Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / List từ vựng thi THPT Quốc Gia với 5 chủ đề phổ biến

List từ vựng thi THPT Quốc Gia với 5 chủ đề phổ biến

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng luôn là nội dung gây khó khăn cho nhiều bạn học sinh trong quá trình học tiếng Anh ôn thi đại học. Aten English dưới đây sẽ giúp bạn “bỏ túi” kho list từ vựng thi thpt quốc gia thường gặp nhất và rinh ngay điểm 9 về. Nếu bạn đang có ý định tham gia kỳ thi quan trọng này hoặc bắt đầu ôn thi THPT, đừng bỏ lỡ bài viết này.

Có thể bạn quan tâm
  • Học sinh nắm chắc các mẹo làm bài thi tiếng Anh lớp 10 dưới đây để đạt điểm cao: Đừng bỏ lỡ khiến nước mắt rơi trên trang giấy
  • Cách học sách english vocabulary in use
  • Tiếng Anh cho trẻ mầm non: Ba mẹ nên dạy con những gì và dạy như thế nào?
  • 7 phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ tiểu học đơn giản mà hiệu quả giúp thầy cô tối ưu hóa các tiết học trên lớp!
  • 1000 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng hàng ngày cơ bản nên biết

1. Home Life – Từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2023

Dưới đây là List từ vựng thi THPT Quốc Gia chủ đề Home Life mời các bạn cùng học với Aten nhé.

Bạn đang xem: List từ vựng thi THPT Quốc Gia với 5 chủ đề phổ biến

1.1. Vocabulary

(work on) a night shift (n): dịch là ca đêm

household chores (n): dịch là công việc nhà

do/share/run the household (v): dịch là chia sẻ công việc nhà

Home Life – Từ vựng ôn thi THPT Quốc gia 2023

join hands/work together (v): dịch là cùng nhau làm việc

give someone a hand = help someone (v): dịch là giúp đỡ một ai đó

responsibility /ris,pɔnsə’biliti/ (n): dịch là sự trách nhiệm

responsible for /ris’pɔnsəbl/ (adj): dịch là chịu trách nhiệm cho

take responsibility for + V_ing: dịch là nhận trách nhiệm

pressure /’preʃə/ (n): dịch là áp lực

be under pressure: dịch là chịu áp lực, sức ép

mischievous /’mist∫ivəs/ (adj): dịch là tinh ranh, nghịch ngợm

mischief /ˈmɪstʃɪf/ (n): dịch là sự nghịch ngợm, sự tinh ranh

obey/ə’bei/ (v): dịch là vâng lời, nghe lời

obedient (adj/ə’bi:djənt/) (adj): dịch là vâng lời

obedience /ə’bi:djəns/ (n): dịch là sự vâng lời

support /sə’pɔ:t/ (v): dịch là hỗ trợ

frank /fræŋk/ (adj): dịch là tính thẳng thắn

make a decision = make up someone’s mind (v): dịch là đưa ra quyết định

security /si’kjuəriti/ (n): dịch là sự an toàn

solve /sɔlv/ (v): dịch là giải quyết

1.2. Structure

  • S + auxiliary not + V + until + clause/noun dịch là không làm gì đó cho tới khi

Ví dụ: Her father slept until her mom came home dịch laf Bố cô ấy ngủ đến khi mẹ cô ấy về đến nhà.

  • It + be + (adv) + V_ Past Participle (said/believed/thought…) + that + clause

Ví dụ: It is said that he murdered his wife dịch là Có tin nói rằng anh ấy đã sát hại vợ mình.

  • Be the first/second/third + N + to V

Ví dụ: My grandma is always first person to wake up in the morning.

  • S + be superlative (the…est/ most…) + S + have +V_ Past Participle

Ví dụ: This is the most interesting I have read.

2. Ways Of Socializing – list từ vựng thi thpt quốc gia

Ways of socializing là một topic phổ biến trong list từ vựng thi THPT Quốc Gia mà bạn nhất định không được bỏ qua. Bỏ túi ngay những từ vựng mới này để ôn luyện cho bài thi tốt nhất nhé!

Ways Of Socializing – list từ vựng thi thpt quốc gia

2.1. Vocabulary

society /səˈsaɪəti/ (n): dịch là xã hội

social /ˈsoʊʃl/ (adj): dịch là thuộc về xã hội

socialize /ˈsoʊʃəlaɪz/ (v): dịch là xã hội hóa

communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (n): dịch là sự giao tiếp

communicate /kəˈmjuː.nɪ.keɪt/ (v): dịch là giao tiếp

communicative /kəˈmjuː.nɪ.kə.tɪv/ (adj): dịch là có tính giao tiếp

get/attract someone’s attention = catch one’s eyes (v): dịch là thu hút sự chú ý của ai đó

Xem thêm : 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất

wave /weɪv/ (v): dịch là vẫy tay

signal /ˈsɪɡ.nəl/ (n): dịch là dấu hiệu, ra dấu

clap (hands) /klæp/ (v): dịch là vỗ tay

impolite (rude) /ˌɪm.pəlˈaɪt/ (adj): dịch là bất lịch sự ≠ polite

formal /ˈfɔː.məl/ (adj): dịch là trang trọng ≠ informal

approach /əˈprəʊtʃ/ (v): dịch là đến gần

(be) sorry for (adj): dịch là tiếc, xin lỗi

contact with someone (v): dịch là liên lạc với ai

raise someone’s hand (v): dịch là giơ tay

house-warm party (n): dịch là tiệc tân gia

jump up and down (adj): dịch là phấn khích

Shank of the evening: dịch là chạng vạng tối

2.2. Structure

  • Either S/noun or S/noun …: hoặc …. hoặc

Ví dụ: Either answer A or answer B is right dịch là Đáp án A hoặc đáp án B là chính xác.

  • Neither S/noun nor S/noun …: dịch là không chọn cái nào

Ví dụ: Neither answer A nor answer B is right dịch là Không đáp án A hay B chính xác.

  • Let somebody do something: dịch là để ai đó làm gì

Ví dụ: Let her do it by herself dịch là Hãy để cô ấy tự làm nó.

3. Future Jobs – Từ vựng nâng cao thi THPT Quốc gia

résumé /‘rezjumei/ = curriculum vitae (n): dịch là bản tóm tắt, sơ yếu lý lịch

candidate /ˈkændɪdət/ (n): dịch là ứng cử viên

vacancy (n) = a job that is available /ˈveɪkənsi/: dịch là vị trí trống

Future Jobs – Từ vựng nâng cao thi THPT Quốc gia

letter of recommendation: dịch là thư tiến cử

qualification /ˌkwɑːlfɪˈkeɪʃn/ (n): dịch là phẩm chất

qualify /ˈkwɑːlɪfaɪ/ (v): dịch là có tư cách, có phẩm chất

interview /ˈɪntərvjuː/ (n,v): dịch là phỏng vấn, buổi phỏng vấn

interviewer /ˈɪnt ərvjuːər/ (n): dịch là người phỏng vấn

interviewee /ˌɪntərvjuːˈiː/ (n): dịch là người được phỏng vấn

honest /ˈɑːnɪst/ (adj): dịch là trưng thực

enthusiasm /ˈʃɔːrtkʌmɪŋ/ (n): dịch là sự nhiệt tình

enthusiast /ɪnˈθuːziæst/ (n): dịch là người nhiệt tình

enthusiastic /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ (adj): dịch là hăng hái, nhiệt tình

shortcoming (n) = weakness (n): dịch là điểm yếu, khuyết điểm

impress /ɪmˈpres/ (v): dịch là gây ấn tượng

impression /ɪmˈpreʃn/ (n): dịch là ấn tượng

nervous /ˈnɜːrvəs/ (adj): dịch là lo lắng ≠ calm

jot down (v): dịch là ghi nhanh

apply for (v): dịch là ứng tuyển

Xem thêm : Cách học từ vựng: Làm thế nào nếu không nghĩ ra từ vựng để nói?

be out (adj): dịch là đi vắng

prepare for (v): dịch là chuẩn bị cho

(be) on time (adj): dịch là đúng giờ

work as + nghề: dịch là làm nghề

take care of (v): dịch là chăm sóc

dream job (n): dịch là ghề nghiệp mơ ước

relate to (v): dịch là liên quan đến

reason for (n): dịch là lý do cho

concentrate on (v): dịch là tập trung vào

xem thêm: Bài mẫu Reading IELTS mới nhất Qúy 1 năm 2023

4. Life In The Future

pessimistic /ˌpesɪ’mɪst ɪk/ (adj):dịch là bi quan, tiêu cực

pessimism /ˈpesɪmɪzəm/ (n): dịch là tính bi quan, chủ nghĩa bi quan

pessimist /ˈpesɪmɪst/ (n): dịch là người bi quan

optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ (adj): dịch là lạc quan

optimism /ˈɑːptɪmɪzəm/ (adj): dịch là tính lạc quan, chủ nghĩa lạc quan

optimist /ˈɑːptɪmɪst/ (n) dịch là người lạc quan

depression /dɪˈpreʃn/ (n): dịch là tình trạng trì trệ, sự suy thoái, chán nản

depress /dɪˈpres/ (v) dịch là suy thoái, chán nản

5. Endangered Species

insect /ˈɪnsekt/ (n): dịch là côn trùng

become extinct (v): dịch là rở nên tuyệt chủng

endangered species (n): dịch là những loài đang trong mối nguy hiểm

(be) in danger (a): dịch là trong tình trạng nguy hiểm

globe /ɡloʊb/ (n): dịch là toàn cầu

habitat /ˈhæbɪtæt/ (n): dịch là môi trường sống

destroy /dɪˈstrɔɪ/ (v): dịch là phá hủy

rare species (n): dịch là loài hiếm

urbanize /ˈɜːrbən/ (v): dịch là đô thị hóa

urbanization /ˌɜːrbənəˈzeɪʃn/ (n): dịch là sự đô thị hóa

construct /kənˈstrʌkt/ (v): dịch là xây dựng

contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): dịch là làm bẩn, làm ô nhiễm

vulnerable /’vlnrəbl/ (a) dịch là dễ bị tổn thương

conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃn/ (n): dịch là sự bảo tồn = preservation

Trên đây là list từ vựng thi thpt quốc gia phổ biến Aten tổng hợp. Hi vọng những thông tin trên hữu ích cho các chiến sĩ. Bạn cũng có thể tham khảo 3 bước ghi nhớ từ vựng “mãi không quên” được các thầy cô chia sẻ để tiếp thu từ vựng tốt hơn.

Ngoài ra, đừng quên đăng ký khóa học tiếng anh online để được Aten English tư vấn phương pháp và kỹ thuật phù hợp với mục tiêu của bạn.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh từ lớp 1 đến lớp 5
Next Post: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026