Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bộ từ vựng tiếng Anh sân bay thông dụng nhất

Bộ từ vựng tiếng Anh sân bay thông dụng nhất

03/12/2023 03/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đang có dự định đi du lịch ở nước ngoài. Bạn đang tìm hiểu và chuẩn bị những thủ tục cần thiết. Bên cạnh chuẩn bị về hành lý thì bạn cũng cần bỏ túi cho mình bộ từ vựng tiếng Anh sân bay thông dụng để giúp bạn tránh khỏi những rắc rối không cần thiết. Cùng Langmaster tìm hiểu trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề sân bay trong bài viết dưới đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Ứng dụng Memrise – Phần mềm học tiếng Anh, từ vựng
  • 570 Từ vựng IELTS Academic [Bản chuẩn + Full Audio]
  • Download sách Mai Lan Hương lớp 7 tập 2 PDF có đáp án
  • Bí kíp khoanh vùng kiến thức để đạt 9 điểm tiếng Anh vào lớp 10 công lập
  • Tổng hợp 9+ sách từ vựng tiếng Anh theo trình độ 

I. Bộ từ vựng tiếng Anh sân bay dành cho bạn

Mỗi lần đi du lịch nước ngoài, cần di chuyển bằng máy bay là chúng ta sẽ phải làm nhiều thủ tục ở sân bay. Nếu bạn không rành về từ vựng sẽ khiến chuyến đi của bạn không thuận lợi. Bộ từ vựng tiếng Anh sân bay khá đa dạng. Đó là từ vựng về vé máy bay và thủ tục tại sân bay. Từ vựng về hành lý và các loại từ vựng khác có liên quan. Hãy học thuộc lòng chúng để sử dụng bất cứ lúc nào cần thiết nhé.

Bạn đang xem: Bộ từ vựng tiếng Anh sân bay thông dụng nhất

1. Từ vựng tiếng Anh sân bay – từ vựng về vé máy bay và thủ tục tại sân bay

  • Airlines /ˈeɚˌlaɪn/ : hãng hàng không
  • Ticket /tikit/: vé máy bay
  • Book a ticket /bʊk a tikit/: đặt vé
  • One-way ticket /wʌn – wei tikit/: vé một chiều
  • Return/Round-trip ticket /ri’tɜ:n raʊnd-trip tikit/ : vé khứ hồi
  • Economy class /i’kɒnəmi klɑ:s/: vé ghế hạng thường
  • Business class /’biznis klɑ:s/ : vé ghế hạng thương gia
  • Flight /flait/: chuyến bay
  • Departure /di’pɑ:t∫ə[r]/: giờ khởi hành
  • Arrive /ə’raiv/: điểm đến
  • Passport /’pɑ:spɔ:t/: hộ chiếu
  • On time /ɒn taim/: đúng giờ

null

  • Check in /t∫ek in/: làm thủ tục lên máy bay
  • Boarding time /’bɔ:diŋ kɑ:d taim/: giờ lên máy bay
  • Boarding pass /’bɔ:diŋ pɑ:s/: thẻ lên máy bay, được phát sau khi bạn check-in
  • Customs /’kʌstəmz/: hải quan
  • Gate /geit/: cổng
  • Departure lounge /di’pɑ:t∫ə[r] ‘laʊndʒ/ : phòng chờ bay
  • Seat /si:t/: ghế ngồi đợi

XEM THÊM:

  • TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ SÂN BAY THÔNG DỤNG NHẤT
  • NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN TẠI SÂN BAY

2. Từ vựng tiếng Anh về hành lý tại sân bay

  • Conveyor belt /kən’veiəbelt/: băng chuyền
  • Carry-on luggage /’kæri ɒn ‘lʌgidʒ/ : hành lý xách tay
  • Check-in baggage /t∫ek – in bægidʒ/: hành lý ký gửi
  • Overweight baggage/Oversized baggage /,əʊvə’weit bægidʒ/;/oversized bægidʒ/ : hành lý quá cỡ
  • Fragile /’frædʒail/: vật dụng dễ vỡ (không được phép ký gửi khi lên máy bay)
  • Liquids /’likwid/: chất lỏng (không được phép cầm theo lên máy bay)
  • Trolley /’trɒli/: xe đẩy

null

3. Một số từ vựng tiếng Anh về sân bay khác

  • Duty free shop /’dju:ti fri: ∫ɒp/: cửa hàng miễn thuế
  • Long-haul flight /lɔη – hɔ:l flait/: chuyến bay dài
  • Stopover/layover /’stɒpəʊvə[r]; /’leiəʊvə[r]/: điểm dừng
  • Delay /di’lei/: bị trễ, bị hoãn chuyến
  • Runaway /’rʌnəwei/: đường băng (nơi máy bay di chuyển)
  • Take-off /’teikɒf/ : máy bay cất cánh
  • Land /lænd/: máy bay hạ cánh

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

II. Ví dụ về mẫu câu có sử dụng từ vựng tiếng Anh sân bay

  • “I need to book a flight to Berlin next week. Which airline do you suggest I fly with?”

(Tôi cần đặt vé máy bay tới Berlin vào tuần tới. Bạn có biết hãng hàng không nào giới thiệu cho tôi?”

  • “I’d like to book a return ticket to Paris, please.”

(Tôi muốn đặt một vé máy bay đến Pari.)

  • Can I book a return ticket in advance?

(Tôi có thể đặt trước 1 vé khứ hồi được không?)

  • I‘d like to book a ticket to London for tomorrow.

(Tôi muốn đặt 1 vé tới Luân Đôn vào ngày mai.)

  • I’d like a ticket for business class.

(Tôi muốn đặt 1 vé hạng thương gia.)

  • When do you have a flights to Việt Nam?

(Khi nào có chuyến bay tới Việt Nam?)

  • Does this flight make any stopovers?

(Chuyến bay này có trung chuyển hay không?)

  • Are there any special discount tickets?

Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh bất động sản thông dụng nhất

(Có vé nào được giảm giá đặc biệt không?)

  • Which airline do you want to take?

(Hãng hàng không bạn muốn đi là hãng nào?)

null

  • What your name and flight number?

(Bạn tên là gì và đi chuyến bay số hiệu bao nhiêu?)

  • I’d like to reconfirm my flight at 5 p.m tonight

(Chuyến bay của tôi sẽ khởi hành vào 5h chiều nay. Tôi muốn kiểm tra.)

  • Will you pay by in cash or cheque?

(Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?)

  • What’s the departure time?

( Máy bay khởi hành vào mấy giờ?)

  • Your seat number is …

(Số ghế của quý khách là…)

  • You can start boarding the plane from …

(Quý khách có thể bắt đầu lên máy bay từ …)

  • Your flight will start/begin boarding at …

(Chuyến bay của quý khách sẽ mở cửa đón khách lên lúc …)

  • Here are your boarding passes.

(Đây là thẻ lên máy bay của quý khách.)

  • How many pieces?

(Quý khách có bao nhiêu kiện hành lý?)

  • Place them on the scales please.

(Mời quý khách để hành lý lên cân.)

  • May I have your passport, please?

(Tôi có thể xem qua hộ chiếu của quý khách không?)

XEM THÊM:

  • TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • BỎ TÚI NGAY CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH KHI ĐI DU LỊCH NƯỚC NGOÀI

III. Mẫu hội thoại được sử dụng tại sân bay

Sau khi đã biết được bộ từ vựng tiếng Anh sân bay, để giúp bạn dễ hình dung cũng như biết cách ứng dụng nhanh nhất trong những tình huống cấp bách, bạn hãy tham khảo những mẫu hội thoại cụ thể dưới đây nhé.

Mẫu hội thoại tiếng Anh tại sân bay 1

Xem thêm : Gợi ý các cách học thuộc đoạn văn tiếng Anh nhanh nhất

Lan: Hello, Asean travel agency, how may I help you?

Quan: Hello, I would like to book return tickets to Bangkok, please !

Lan: Ok. There is Vietnam Airline and Thai Airways International. Which one do you prefer?

Quan: I prefer Thai Airways International. It makes me feel more comfortable.

Lan: Ok, let me check. May I please have your name?

Quan: Sure ! My name is Quan and my wife’s name is Quynh. Also, Could I book a vegetarian meal for the flight please.

Lan: Ok.

Quan: Thanks you!

Mẫu hội thoại tiếng Anh tại sân bay 2

Amit: I’m going to American.

Hugo: Good choice.

Amit: I’m leaving next Monday.

Hugo: There’re usually more flights on Sunday.

Amit: Great. I’d like single ticket on Sunday.

Hugo: Ok. Here you are.

Amit: Thank you.

Bài viết trên đây, Langmaster đã tổng hợp những từ vựng tiếng Anh sân bay cần thiết. Hy vọng rằng, với bộ từ vựng này sẽ giúp bạn thật sự tự tin khi cần giao tiếp ở sân bay khi đi du lịch ở nước ngoài. Đừng quên tham khảo thêm những bộ từ vựng khác được cập nhật hàng ngày trên website: https://langmaster.edu.vn/ hàng ngày nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Trọn bộ Ngữ Pháp Tiếng Anh từ Cơ Bản đến Nâng Cao
Next Post: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Home life »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026