Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm 2022 – 2023

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm 2022 – 2023

07/11/2023 07/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 4 trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới theo từng Unit năm 2022 – 2023 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 4 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em ôn luyện hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Hướng dẫn cách đọc giờ trong Tiếng Anh chính xác và đơn giản
  • Sách 3000 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề – Nâng cao từ vựng vượt bậc!
  • 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  • 1000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng (Có PDF)
  • Tổng hợp 30 chủ đề từ vựng tiếng Anh PDF thông dụng nhất

I. Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2022 – 2023

1. Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm 2022 – 2023

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 4 Nice to see you again

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I’m from Japan

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 4 I’m from Japan

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 4: What day is it today?

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When’s your birthday?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 4 When’s your birthday?

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 5 lớp 4 Can you swim?

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 6: Where’s your school?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 4 Where’s your school?

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 7: What do you like doing?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 7 lớp 4 What do you like doing?

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 8 lớp 4 What subjects do you have today?

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are they doing?

Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 4 What are they doing?

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 10 lớp 4 Where were you yesterday?

II. Tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm 2022 – 2023

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11: What time is it?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 4 What time is it?

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 12 lớp 4 What does your father do?

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Would you like some milk?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 13 lớp 4 Would you like some milk?

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14 : What does he look like?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 4 What does he look like?

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15: When’s Children’s Day?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 15 lớp 4 When’s Children’s Day?

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Let’s go to the bookshop

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 16 lớp 4 Let’s go to the bookshop

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 17: How much is the T-shirt?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 4 How much is the T-shirt?

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 18: What’s your phone number?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 18 lớp 4 What’s your phone number?

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 19 lớp 4 What animal do you want to see?

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 20: What are you going to do this summer?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 20 lớp 4 What are you going to do this summer?

III. Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 chương trình mới đầy đủ

Unit 1: Nice to see you again

Từ mới/ WordĐịnh nghĩa/ Meaning1. morning (n) [‘mɔ:niŋ]buổi sáng2. Good morningchào buổi sáng3. afternoon (n) [a:fte’nu:n]buổi chiều4. Good afternoonchào buổi chiều5. evening (n) [’i:vnig]buổi tối6. Good eveningchào buổi tối7. goodbye (n) /gʊd’bai/chào tạm biệt8. again (adv) [o’gein]lại, nữa9. see (v) [si:]gặp, nhìn thấy10. Good night (idiom)Chúc ngủ ngon11. pupil (n) [’pju:pl]học sinh12. England (n) [‘iɳglənd]nước Anh13. hometown (n) [houm’taun]thị trấn, quê hương14. later [‘leite]sau15. meet (v) [mi:t]gặp16. tomorrow (n) [tə’mɒrəʊ]ngày mai17. Primary School [‘praiməri ‘sku:l]trường Tiểu học

Unit 2: I’m from Japan

Từ mới/ WordĐịnh nghĩa/ Meaning1. America [ə’merikə](n) nước Mỹ2. American [ə’merikən](n) người Mỹ3. Viet Nam [‘vietnam](n) nước Việt Nam4. Vietnamese [vietna’mi:z](n) người Việt Nam5. England [‘iɳglənd](n) nước Anh (Vương quốc Anh)6. English [‘iηgli∫](n) người Anh7. Australia [ɔs’treiljə](n) nước Úc8. Australian [os’treilion](n) người Úc9. Japan [dʒə’pæn](n) nước Nhật10. Japanese [dʒə’pæni:z](n) người Nhật11. Malaysia [ma’leizia](n) nước Mã-lai-xi-a12. Malaysian [ma’leizisn](n) người Ma-lai-xi-a13. from [from](pre) từ14. nationality [næ∫ə’nælət](n) quốc tịch15. country [‘kʌntri](n) quốc gia, đất nước

Unit 3: What day is it today?

Từ mới/ WordCách phát âmĐịnh nghĩa/ Meaning1. English/ˈɪŋɡlɪʃ/(n) môn tiếng Anh2. Monday/ˈmʌndeɪ/(n) thứ Hai3. Tuesday/’tju:zdeɪ/(n) thứ Ba4. Wednesday/ˈwenzdeɪ/(n) thứ Tư5. Thursday/ˈθɜːzdeɪ/(n) thứ Năm6. Friday/ˈfraɪdeɪ/(n) thứ Sáu7. Saturday/ˈsætədeɪ/(n) thứ Bảy8. Sunday/ˈsʌndeɪ/(n) Chủ nhật9. Weekday/’wi:kdeɪ/(n) Ngày trong tuần10. weekend/ˌwiːkˈend/(n) cuối tuần11. today/təˈdeɪ/(n) hôm nay12. date/deɪt/(n) ngày trong tháng (ngày, tháng)13. school day/sku:l deɪ/Ngày đi học14. guitar(n) đàn ghi ta15. grandparents/ˈɡrænpeərənt/(n) ông bà

Unit 4: When’s your birthday?

Từ vựngPhiên âmĐịnh nghĩa1. January(n) /’dʒænjuəri/tháng Một2. February(n) /‘febrʊəri/tháng Hai3. March(n) /ma:tj/tháng Ba4. April(n) /‘eiprəl/tháng Tư5. May(n) /mei/tháng Năm6. June(n) /d3u:n/tháng Sáu7. July(n) /d3u:’lai/tháng Bấy8. August(n) /ɔ:’gʌst/tháng Tám9. September(n) /Sep’tembe(r)/tháng Chín10. October(n) /ɒk’təʊbə(r)/tháng Mười11. November(n) /nəʊ’vembə(r)/tháng Mười một12. December(n) /di’sembe(r)/tháng Mười hai13. birthday(n) /‘bɜ:θdei/ngày sinh, lễ sinh nhật14. friend(n) /frend/người bạn, bạn bè15. First/fɜ:st/thứ nhất16. Second/’sekənd/thứ hai17. Third/ðɜ:d/thứ ba18. fourth/fɔ:θ/thứ tư19. fifth/fɪfθ/thứ năm20. sixth/sɪksθ/thứ sáu21. seventh/’sevnθ/thứ bảy22. eighth/eɪtθ/thứ tám23. ninth/naɪnθ/thứ chín24. tenth/tenθ/thứ mườiTừ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. really(adv) /ˈriːəli/thật sự2. dance(v) /dɑːns/nhảy, múa, khiêu vũ3. badminton(n)cầu lông4. can(modal verb)có thể5. cook(V)nấu ăn6. play(V)chơi7. piano(n)đàn dương cầm, đàn piano8. skate(V)trượt băng, pa tanh9. skip(V)nhảy (dây)10. swim(V)bơi11. swing(V)đu, đánh đu12. volleyball(n)bóng chuyền13. table tennis(n) /’teibl ‘tenis/bóng bàn14. sing(V) /siŋ/hát15. ride(V) /raid/cưỡi, lái, đi (xe)16. draw(V) /dro:/vẽ17. fly(v) /flai/bay18. walk(v)đi, đi bộ19. run(V) /rʌn/chạy20. music(n) /mju:zik/âm nhạc21. chess(n) /t∫es/cờ22. fish(n) /fi∫/cá23. use a computer(v) /ju:z ə kəm ‘pju:tə(r)/dùng máy tính

Unit 6: Where’s your school?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. Street(n) [stri:t]

phố, đường phố

2. road(n) [raud]

con đường

3. way(n) [wei]

đường, lối đi

4. address(n) [’asdres]

địa chỉ

5. class(n) [’kla:s]

lớp, lớp học

6. classroom(n) [’kla:s r:um]

lớp học

7. district(n) [distrikt]

quận, huyện

8. school(n) [sku: l]

trường, ngôi trường

9. study(v) [‘stʌdi]

học

10. stream(n) [stri:m]

dòng suối

11. village(n) [‘’vilidj]

ngôi làng, làng, xóm

12. same(adj) [seim]

cùng, giống nhau

13. cousin(n) ‘[kʌzn]

anh (em) họ

14. avenue(n) /’ævənju:/

đại lộ

Unit 7: What do you like doing?

Từ mớiPhiên âm/ Phân loạiĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. welcome(v) [’welkəm]

hoan nghênh

2. bike(n) [baik]

xe đạp

3. collect(V) [kə’lekt]

sưu tầm, thu lượm

4. stamp(n) [staemp]com tem5. collecting(n) [kə’lektig]

sự sưu tầm

6. watch(V) [wɒt∫]xem7. watching(n) [wɒt∫ig]sự xem8. TV(n)[ti: vi:]

ti vi

9. comic book(n) [‘komik buk]

truyện tranh

10. cool(adj) [ku:l]

vui vẻ

11. drum(n) [drʌm]

cái trống

12. fly(V) [flai]

bay

13. hobby(n) [‘hɒbi]

sở thích

14. kite(n) [kait]

con diều

15. model(n) [‘mɒdl]

mô hình

16. penfriend(n) [penfrend]

bạn (qua thư từ)

17. photograph (viết tắt là photo)(n) [‘fəʊtəgrɑ:f] [‘ fəʊtə]

ảnh, hình

18. plant(v) [pla:nt]

trồng

19. planting(n) [pla:ntig]

sự trồng

20. tree(n) [tri:]

cấy cối, cây

21. read(v) [ri:d]

đọc

22. reading(n) [ri:dig]

sự đọc

23. sail(V) [seil]

đi tàu thủy/thuyền buồm

24. sailing(n) [seilig]

sự đi tàu thủy/thuyền buồm

25. take(v) [teik]

cầm, nắm, giữ

26. taking photos(n)

chụp hình, chụp ảnh

27. dancing(n) [da:nsig]

sự nhảy múa, khiêu vũ

28. drawing(n) [’dro:iɳ]

sự vè, bản vẽ, họa tiết

29. eating(n) [i:tiɳ]

sự ăn

30. cooking(n) [kuki ɳ]

sự nấu ăn

31. swimming(n) [’swimiɳ]

sự bơi lội

32. skipping(n) [’skipi ɳ]

nhảy dây

33. music Club(n) [’mju:zik ’kl ʌb]

câu lạc bộ âm nhạc

34. jumping(n) [’dʌmpiɳ]

nhảy

Unit 8 What subjects do you have today?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. lesson(n) [‘lesn]

bài học, môn học

2. subject(n) [‘sʌbdʒikt]

môn học

3. run(v) [rʌn]

chạy

4. late(adj)

muộn

5. Art(n) [art]

môn Mỹ thuật

6. every day(adv) [‘evridei]

hàng ngày, mỗi ngày

7. Informatics(n) [infə’meitiks]

môn Tin học

8. IT (Information Technology)(n) [infə’mei∫n tek’nɒlədʒi]

môn Công nghệ Thông tin

9. Mathematics; Maths(n) [mæθə’mætiks]

môn Toán

10. Music(n) [‘mju:zik]

môn âm nhạc

11. once[wʌns]

một lần

12. Gymnastics(n)/dʒim’næstiks/

Thể dục

13. PE (Physical Education)(n) [‘fizikl edjʊ’kei∫n]

môn Giáo dục thể chất

14 Science(n) [’saiəns]

môn Khoa học

15. twice(adv) [twais]

hai lần

16. Vietnamese(n)[vietna’mi:z]

môn Tiếng Việt

17. History(n)[‘histri]

môn Lịch sử

18. Geography(n) [dʒi’ɒgrəfi]

môn Địa lý

19. English(n)[‘iηgli∫]

môn Tiếng Anh

20. but(conj) [bʌt]

nhưng

Unit 9: What are they doing?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. dictation (n) [dik’tei∫n]

bài chính tả

2. exercise(n) [‘eksəsaiz]

bài tập

3. listen (v) [’lisn]

nghe

4. listening (n) [‘lisniɳ]

sự nghe

5. make (v) [meik]

làm

6. making (n) [meikiɳ]

sự làm

7. mask (n) [ma:sk]cái mặt nạ8. paint (v) [peint]tô màu9. painting (n) [peintiɳ]

sự tô màu

10. paper (n) [‘peipə[r]]

giấy

11. plane (n) [plein]

máy bay

12. puppet (n) [‘pʌpit]

con rối

13. text (n) [tekst]

bài đọc

14. video (n) [’vidiau]

băng/ phim video

15. watch (v) [wɒt∫]

xem, theo dõi

16. write (v) [rait]

viết

17. writing (n) [raitig]

viết

18. red (adj) [red]

Xem thêm : Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày hiệu quả, trôi chảy

màu đỏ

19. orange (adj) [ɔ:rindʒ]

màu cam, màu da cam

20. yellow (adj) [ ‘jeləʊ]

màu vàng

21. green (adj) [gri:n]

màu xanh lá cây

22. blue (adj) [blu:]

màu xanh da trời

23. pink (adj) [pigk]

màu hồng

24. black (adj) [blaek]

màu đen

25. white (adj) [wait]

màu trắng

Unit 10 Where were you yesterday?

Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ

1. beach

(n) [bi:t∫]

bãi biển

2. dish/ dishes(n) [di∫]

bát đĩa

3. Flower(n) [‘flaʊər]

hoa

4. home(n) [həʊm]

nhà, chỗ ở

5. homework(n) [həʊmwo:k]

bài tập về nhà

6. library(n) [’laibreri]

thư viện

7. radio(n) [reidiau]

đài radio

8. wash(n) [wa∫]

rửa, giặt

9. water(v) [‘wɔ:tə[r]]

tưới

10. yesterday(n & adv) [jestedi]

hôm qua

11. zoo(n) [zu:]

bách thú, sở thú

12. paint a picture(v) /peɪnt ə ‘pɪktʃə(r)/

vẽ tranh

13. in the school library/ɪn ðə sku:l ‘laɪbrəri/

trong thư viện

14. on the beach/ɒn ðə bi:tʃ/

ở bãi biển

15. at school/æt sku:l/

ở trường

16. at the zoo/æt ðə zu:/

ở vườn thú

17. at home/æt həʊm/

ở nhà

Unit 11 What time is it?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. a.m. (ante meridiem)(abbr) [ei’em]

buổi sáng (trước buổi trưa)

2. p.m. (post meridiem)(abbr) [pi’em]

buổi chiều tối (sau buổi trưa)

3. breakfast(n) [‘braekfast]

buổi sáng, bữa điểm tâm

4. lunch(n) [lʌnt∫]

bữa ăn trưa

5. dinner(n) [‘dinə[r]]buổi ăn tối, bữa cơm tối6. evening(n) [i’:vniη]

buổi tối

7. have (breakfast/ lunch/ dinner)(v)

ăn (sáng/ trưa/ tối)

8. get up(v) [’get ʌp]

thức dậy

9. go home(v)

về nhà

10. go to bed(v)

đi ngủ

11. go to school(V)

đến trường, đi học

12. late(adj) [leit]

muộn, chậm, trễ

13. o’clock(n) [o’klok]

(chỉ) giờ

14. start(v) [sta:t]

bắt đầu

15. time(n) [taim]

thời gian

16. twenty(n) [‘twenti]

số 20

17. thirty(n)[‘θə:ti]

số 30

18. forty(n) [fo:ti]

số 40

19. do(v) [du:]

làm

20. from… to…(pre) [frəm… tu…]

từ… đến…

21. at(pre) [aet]

lúc, tại

22. Quarter[‘kwɔ:tə[r]]

1/4; 15 phút

23. after(pre) [‘æftər]

sau khi

24. past qua, hơn

[pa:st]

25. before(pre) [bi’fɔ:[r]]

trước khi

26. play(v) [plei]

chơi

27. work(V) [W3:k]

làm việc

28. have(V) [haev]

có

29. arrive(v) [ə’raiv]

về, đến

Unit 12: What does your father do?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. clerk(n) [kla:k]

nhân viên văn phòng

2. doctor(n) [‘dɔktə]

bác sĩ

3. driver(n) [‘draivə]

lái xe, tài xế

4. factory(n) [’faektori]

nhà máy

5. farmer(n) [’fa:m3(r)]

nông dân

6. field(n) [fi:ld]

cánh đồng, đồng ruộng

7. hospital(n) [hospitl]

bệnh viện

8. nurse(n) [n3:s]

y tá

9. office(n) [‘ɔ:fis]

văn phòng

10. student(n) /ˈstjuːdnt/

học sinh, sinh viên

11. uncle(n) [‘ʌɳkl]

bác, chú, cậu

12. worker(n) [‘wə:kər]

công nhân

13. musician(n) [mju:’ziʃn]

nhạc sĩ

14. writer(n) [‘raitər]

nhà văn

15. engineer(n) [‘enʤi’niə ]

kỹ sư

16. singer(n) [‘siɳər]

ca sĩ

17. pupil(n) [pju:pl]

học sinh

18. teacher(n) [‘ti:tʃər]

giáo viên

19. pilot(n) [‘pailət]

phi công

20. postman(n) [‘poustmən]

nhân viên đưa thư

21. future(n) [‘fju:tʃə]

tương lai

22. piano(n) [pi’ænəʊ]

đàn piano, đàn dương cầm

23. company(n) [‘kʌmpəni]

công ty

24. same(adj) [seim]

giống nhau

25. housewife(n) [‘hauswaif]

nội trợ

26. hospital(n) [hospitl]

bệnh viện

27. field(n) [fi:ld]

cánh đồng

28. difference(n) [‘difrəns]

khác nhau

Unit 13: Would you like some milk?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. beef(n) [bi:f]

thịt bò

2. bread(n) [bred]

bánh mì

3. chicken(n) [‘tʃikin]

thịt gà

4. fish(n) [fiʃ]

cá

5. leaf(n) [li:f]

lá cây

6. lemonade(n) [lemə’neid]

nước chanh

7. milk(n) [milk]

sữa

8. noodles(n) [’nu:dl]

mì ăn liền

9. orange juice(n) [‘ɔrinʤ ʤu:s]

nước cam

10. pork(n) [po:k]

thịt heo, thịt lợn

11. rice(n) [rais]

gạo, lúa, cơm

12. vegetables(n) [ ‘vedʤitəbl]

rau

13. water(n) [‘wɔ:tə]

nước

14. food(n) [fu:d]

đồ ăn, thức ăn

15. drink(n) [drig]

thức uống, đồ uống

16. hamburger(n) [‘hæmbə:gə]

bánh mì kẹp thịt, bánh ham-bơ-gơ

17. fruit juice(n) [fru:t dju:s]

nước ép trái cây

18. mineral water(n) [‘minərəl ‘wɔ:tə]

nước khoáng

19. hungry(n) [‘hʌɳgri]

đói

20. thirsty(n) [’ θə:sti]

khát

21. favourite(n) [‘feivərit]

sở thích, ưa chuộng

22. coffee(n) [‘kɔfi]

cà phê

23. tea(n) [ti:]

trà

Unit 14: What does he look like?

Xem thêm : Bài tập bổ trợ nâng cao tiếng Anh lớp 2

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. big(adj) [big]

to, lớn, bự

2. dictionary(n) [‘dikʃənəri]

từ điển

3. footballer(n) [‘futbɔ:lə]

cầu thủ

4. old(adj) [old]

già

5. short(adj) [ʃɔ:t]

ngắn, thấp, lùn

6. slim(adj) [slim]

mỏnh khảnh, thon thỏ, mảnh dẻ

7. small(adj) [smo:l]

nhỏ, bé

8. strong(adj) [strong]

chắc chắn, mạnh mẽ, khỏe mạnh

9. tall(adj) [tɔ:l]

cao

10. thick(adj) [θik]

dày, mập

11. thin(adj) [θin]

mỏng, mảnh, ốm

12. young(adj) [jʌɳ]

trẻ trung

13. mother(n) [ ‘mʌðə]

mẹ

14. over there(pron) [‘ouvə ðeə]

đằng kia

15. kind(adj) [kaind]

tử tế, tốt bụng

16. cheerful(adj) [‘tʃjəful]

vui mừng, phấn khởi, vui vẻ

17. friendly(adj) [’frendli]

thân thiện, thân thiết

18. careful(adj) [ ‘keəful]

cẩn thận, tỉ mỉ

19. lovely(adj) [‘lʌvli]

đáng yêu

20. tidy(adj) [’taidi]

sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng

21. pretty(adj) [’priti]

xinh đẹp

22. beautiful(adj) [‘bju:təful]

đẹp, dễ thương

23. cycling(n) [‘saikliɳ]

đi xe đạp

24. athletic(adj) [æθ’letik]

lực lưỡng, khỏe mạnh, năng động

25. sport(n) [spɔ:t]

thể thao

26. fit(adj) [fit]

vừa người, thon ngọn

27. sporty(adj) [‘spɔ::ti]

đam mê thể thoo, giỏi về thể thao

28. forget(v) [fə’get]

quên

29. childhood(n) [‘tʃaildhud]

thời thơ ấu

Unit 15: When’s Children’s Day?

Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. banh chung(n)

bánh chưng

2. Children’s Day(phr) [‘tʃaild dei]

ngày Quốc tế Thiếu nhi

3. Christmas(n) [’krismas]

lễ Nô-en, Giáng sinh

4. Clothes(n) [klouðz]

trang phục, quần áo

5. decorate(v) [‘dekəreit]

trang trí, trang hoàng

6. festival(n) [’festival]

ngày hội, lễ hội

7. fireworks display(phr) [‘faiəwud dis’plei]

bắn pháo hoa

8. grandparent(n) [grændpeərənt]

ông, bà

9. holiday(n) [‘hɔlədi]

ngày nghi ngày lễ

10. house(n) [haos]

ngôi nhà

11. join(v) [join]

tham gia, tham dự

12. luck money(n) [lʌk ‘mʌni]

tiền mừng tuổi, tiền lì xì

13. make(v) [meik]

làm

14. nice(adj) [nais]

tốt, đẹp

15. relative(adj) [retativ]

họ hàng, bà con

16. smart(adj) [sma:t]

lịch sự, lịch lãm

17. Tet(n) [tet]

ngày Tết

18. visit(v) [‘vizit]

viếng thăm

19. wear(v) [wea]

mặc

20. wish(v) [wi∫]

mong muốn, chúc

21. popular(adj) [pɔpjulə]

phổ biến, nổi tiếng

22. enjoy(v) [in’d3i]

thích thú

23. great(adj) [greit]

tuyệt vời, xuất sắc

24. last(n) [la:st]

vừa qua, trước

25. people(n) [pi:pl]

người ta (số nhiều)

26. schoolyard(n) [ˈskuːlˌjɑ:d]

sân trường

27. market(n) [’ma:kit]

chợ

28. large(adj)

Large

Unit 16: Let’s go to the bookshop

Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. after that(adv)

sau đó

2. bakery(n) [’beikari]

tiệm bánh, cửa hàng bánh

3. bookshop(n) [‘bukʃɔp]

hiệu sách, cửa hàng sách

4. busy(adj) [’bizi]

bận rộn, bận

5. buy(v) [bai]

mua

6. chocolate(n) [tʃɔkəlit]

sô-cô-la

7. cinema(n) [‘sinimə]

rạp chiếu phim

8. film(n) [film]

phim

9. finally(adv) [fainali]

cuối cùng

10. first(adv) [f3:st]

trước tiên, đầu tiên

11. hungry(adj) [‘hʌɳgri]

đói

12. medicine(n) [’medsin]

thuốc

13. pharmacy(n) [’fa:mosi]

hiệu thuốc

14. supermarket(n) [su:ps’ma:kit]

siêu thị

15. sweet(n) [swi:t]

kẹo

16. sweet shop(n)

cửa hàng kẹo

17. swimming pool(ri) [‘swimig pu:l]

hồ bơi, bể bơi

18. then(adv) [ðen]

sau đó, rồi thì

19. post office(n) [poust ‘ɔfis]

bưu điện

20. food stall(n) [fu:d sto:l]

quầy bán thực phẩm

21. cinema(n) [‘sinimə]

rạp chiếu phim

22. theatre(n) [‘θiətə]

nhà hát

23. park(n) [pa:k]

công viên

24. bus-stop(n) [bʌs stɔp]

trạm xe buýt

25. church(n) [tʃə:tʃ]

nhà thờ

26. stamp(n) [staemp]

con tem

27. postcard(n) [‘poustkɑ:d]

bưu thiếp

Unit 17: How much is the T-shirt?

Từ mớiPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa/ Ví dụ1. blouse(n) [blauz]

áo cánh

2. dong(n)

đồng (đơn vị tiền Việt)

3. how much[hau mʌtʃ]

bao nhiêu

4. jacket(n) [dʤækit]

áo khoác

5. jeans(n) [jenz]

quần gin, quần jean, quần bò

6. jumper(n) [dʤʌmpə]

áo len chui đầu

7. sandals(n) [‘ sændl]

dép, xăng đan

8. scarf(n) [ska:f]

khăn quàng cổ

9. shoes(n) [ju:z]

giày

10. skirt(n) [sk3.t]

cái váy

11. trousers(n) [‘trauzəz]

quần tây, quần dài

12. T-shirt(n) Í’ti: ʃə:t]

áo thun ngắn tay, áo phông

13. shirt(n) [ʃə:t]

áo sơ mi

14. red(adj) [red]

Xem thêm : Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày hiệu quả, trôi chảy

màu đỏ

15. white(adj) [wait]

màu trắng

16. blue(adj) [blu:]

màu xanh da trời

17. black(adj) [black]

màu đen

18. green(adj) [gri:n]

màu xanh lá

19. want(V)[wont]

muốn

20. go shopping(v) /ˈʃɒpɪŋ/

đi mua sắm

21. cheap(adj) [tʃi:p]

rẻ

Trên đây Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – 20 chương trình mới đầy đủ nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác nhau được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « [PDF] Bài tập tiếng Anh 11 – Bùi Văn Vinh (Có đáp án)
Next Post: Trọn bộ tài liệu giảng dạy tiếng Anh tiểu học (sách + audio, đề thi…) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026