Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life Stories

Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life Stories

10/10/2023 10/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 lớp 12 Life Stories tổng hợp từ mới unit 1 lớp 12 sách mới quan trọng, kèm theo phiên âm chi tiết và định nghĩa tiếng Việt dễ hiểu cũng như các cụm động từ tiếng Anh Unit 1 lớp 12 quan trọng xuất hiện trong Unit 1 tiếng Anh 12 mới.

Có thể bạn quan tâm
  • Cách đọc và viết phân số bằng tiếng Anh?
  • Lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc lấy lại căn bản trong 12 tháng
  • Giải SBT Tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?
  • Phương pháp học ngoại ngữ như một đứa bé
  • 8 phương pháp học giỏi tiếng anh lớp 9 bạn đã biết chưa?

I. Từ mới unit 1 lớp 12 Life stories

Từ mớiPhiên âm/ Phân loạiĐịnh nghĩa1. achievement/əˈtʃiːvmənt/ (n)thành tích, thành tựu2. anonymous/əˈnɒnɪməs /(a)ẩn danh, giấu tên3. dedication/ˌdedɪˈkeɪʃn/ (n)sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy4. diagnose/ˈdaɪəɡnəʊz/ (v)chẩn đoán (bệnh)5. distinguished/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ (a)kiệt xuất, lỗi lạc6. figure/ˈfɪɡə(r)/ (n)nhân vật7. generosity/ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n):sự rộng lượng, tính hào phóng8. hospitalisation/ˌhɒspɪtəlaɪˈzeɪʃn/ (n)sự nhập viện, đưa vào bệnh viện9. perseverance/ˌpɜːsɪˈvɪərəns/ (n)tính kiên trì, sự bền chí10. prosthetic leg/prɒsˈθetɪk leɡ/ (n.phr)chân giả11. reputation/ˌrepjuˈteɪʃn/ (n)danh tiếng12. respectable/rɪˈspektəbl/ (a)đáng kính, đứng đắn13. talented/ˈtæləntɪd/ (a)có tài năng, có năng khiếu14. waver/ˈweɪvə(r)/ (v)dao động, phân vân15. accomplished/ə’kɒmplɪʃt/ (adj.) (+ at/in)có đầy đủ tài năng, hoàn hảo, được giáo dục.16. pioneer/ˌpaɪə’nɪə(r)/ (n.)người tiên phong, người đi đầu17. respectful/ris’pektful/ (adj)lễ phép, bày tỏ sự kính trọng, tôn kính (mô tả hành động, sự việc)18. inspiration/ˌɪnspə’reɪʃən/ (n.)sự truyền cảm hứng, cảm hứng19. strategist/’strætɪdʒɪst/ (n)nhà chiến lược20. popularity/ˌpɒpjʊ’lærɪti/ (n.)sự nổi tiếng, tính phổ biến21. influential/ˌɪnflʊ’ɛnʃəl/ (adj.)có ảnh hưởng, có thế lực22. recognition/ˌrɛkəg’nɪʃən/ (n.)sự công nhận, sự được công nhận, thừa nhận23. controversial/ˌkɒntrə’vɜ:ʃəl/ (adj.)gây tranh cãi24. racial segregation/’reɪʃəl ˌsɛgrɪ’ geɪʃən/sự phân biệt chủng tộc25. reputation/ˌrɛpju(:)’teɪʃən/ (n.)danh tiếng, tiếng tăm26. figure/’fɪgə/ (n.)nhân vật, biểu tượng27. distinctive/dɪs’tɪŋktɪv/ (adj.)đặc biệt, xuất sắc28. profound/prə’faʊnd/ (adj.)phức tạp, sâu sắc29. spectacular/spɛk’tækjʊlə/ (adj.)đẹp mắt, ngoạn mục, thu hút sự chú ý30. remarkable/rɪ’mɑ:kəbl/ (adj.)xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý31. extraordinary/ɪks’trɔ:dnri/ (adj)lạ thường, đặc biệt32. exceptional/ɪk’sɛpʃənl/ (adj)khác thường, đặc biệt, ngoại lệ, hiếm có33. celebrated/’sɛlɪbreɪtɪd/ (adj.)nổi tiếng, trứ danh, lừng danh34. representative/ˌrɛprɪ’zɛntətɪv/ (n.)đại diện, hình mẫu35. epitome/ɪ’pɪtəmi/ (n.)tấm gương hoàn hảo, hình mẫu hoàn hảo

Bạn đang xem: Từ vựng Unit 1 lớp 12 Life Stories

II. Cụm động từ tiếng Anh unit 1 lớp 12 Life stories

1. Have a great impact on sb: gây ấn tượng tốt cho ai

2. Inspire sb to do st: truyền cảm hứng cho ai làm gì

3. Bring up: được nuôi dưỡng

4. Grow up: lớn lên

5. Vow to do st: thề làm gì

6. Make/earn money: kiếm tiền

7. Emerge from: xuất phát từ

8. Hand out: phân phát

9. Pass away: qua đời

10. To be diagnosed with st: bị chuẩn đoán bị bệnh gì

11. Gossip about: bàn tán về

12. To be well-known/famous/best known for st: nổi tiếng vì cái gì

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 12: Life stories CÓ ĐÁP ÁN

III. Bài tập từ vựng tiếng Anh 12 unit 1 Life stories có đáp án

I. Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1. His early death only cemented his legendary status, and Elvis Presley has become deeply ingrained in popular culture.

A. engrossed B. indulged C. deep-rooted D. supreme

2. A distinctive feature of Trump’s business and real estate ventures has been the prominent use of his own name.

A. characteristic B. general C. common D. superficial

3. Mother Teresa was a Roman Catholic nun who devoted her life to serving the poor and destitute around the world.

A. committed B. dedicated C. committed D. attended

4. Marilyn Monroe has become an iconic representative of fame and female beauty.

A. figure B. image C. typical D. idol

5. Marilyn Monroe was an epitome of sensuality, beauty and effervescence and was naturally photogenic.

A. frame B. indicator C. instructor D. figure

II. Choose the correct answer to complete the sentence.

1. Andy Warhol played a ____ role in the development of pop art.

A. worthless

B. valueless

C. key

D. minor

2. The ______ for street artists to move into a commercial space or create street art on a canvas is likely to continue into the new year.

A. value

B. trend

C. potential

D. prosperity

3. Their family were wealthy but they encouraged their children to work hard and take nothing ____.

A. for sure

B. for good

C. for granted

D. for charge

4. Scarlett Johansson was ____ for Golden Globe Best Actress Award for A Love Song for Bobby Long (2004).

A. offered

B. nominated

C. awarded

D. rewarded

5. Like many other Britain’s prime ministers, Boris Johnson ____ a place at Oxford.

A. admitted

B. permitted

C. won

D. constituted

III. Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1. Henry VIII was equally notorious for his six marriages and several scandalous love affairs.

A. anonymous

B. infamous

C. celebrated

D. ill-famed

2. The works Da Vinci did finish were often spectacular masterpieces, such as his paintings The Last Supper and The Mona Lisa.

A. magnificent

B. out of this world

C. unimpressive

Xem thêm : 194+ Từ vựng tiếng Anh về trường học

D. remarkable

3. The death of Diana princess had a profound impact on the British public and those in other countries.

A. far-reaching

B. superficial

C. deep-seated

D. heartfelt

IV. Fill in the blanks, using the right choice given in the box.

meet/ meat ; road/ rode ; here/ hear ; made/ maid ; read/ red ; week/ weak

1. Nobody can _______ what I tell _______.

2. I have not _______ the _______ cover book till now.

3. Last _______, she was _______.

4. They _______ at the market where they buy .

5. The house _______ was _______ to work for many hours without rest.

6. She _______ on a _______ which was paved with flowers.

Tham khảo thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 12 Life stories Online

ĐÁP ÁN

I. Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1 – C; 2 – A; 3 – B; 4 – A; 5 – D;

II. Choose the correct answer to complete the sentence.

1 – C; 2 – B; 3 – C; 4 – B; 5 – C;

III. Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1 – A; 2 – C; 3 – B;

IV. Fill in the blanks, using the right choice given in the box.

meet/ meat ; road/ rode ; here/ hear ; made/ maid ; read/ red ; week/ weak

1. Nobody can ___hear____ what I tell ___here____.

2. I have not ___read____ the ___red____ cover book till now.

3. Last ____week___, she was __weak_____.

4. They ____meet___ at the market where they buy __meat__.

5. The house ___maid____ was ____made___ to work for many hours without rest.

6. She ___rode____ on a ____road___ which was paved with flowers.

Trên đây là toàn bộ từ vựng Unit 1 lớp 12 sách mới Life Stories đầy đủ nhất. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh, các em học sinh tham khảo, download tài liệu để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy môn tiếng Anh lớp 12 năm 2023 – 2024.

* Tham khảo Giải Unit 1 lớp 12 trọn bộ tại: Soạn Unit 1 lớp 12 Life Stories

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Các Nguyên Âm Trong Tiếng Anh (Cần Nắm Vững)
Next Post: 40 Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp thông dụng trong đời sống »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

209+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

12/12/2023

Các bài luyện nói, mẫu câu giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề cơ bản thường gặp

12/12/2023

5 cuốn sách Grammar kinh điển - Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

5 cuốn sách Grammar kinh điển – Muốn giỏi ngữ pháp tiếng Anh phải có

12/12/2023

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

Lộ trình học tiếng Anh cấp tốc dành cho người đi làm

12/12/2023

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười

12/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

12/12/2023

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

Cách làm sổ tay từ vựng tiếng Anh đơn giản dễ nhớ

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2025