Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng i learn smart world 7

Từ mới Tiếng Anh 7 Smart World

Đến với bộ sưu tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 sách i-Learn Smart World này, các em học sinh sẽ nắm được các từ mới trong chương trình tiếng Anh lớp 7.

Có thể bạn quan tâm
  • Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh cho trẻ em chuẩn IPA
  • TỔNG HỢP CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH CƠ BẢN NHẤT CHO NGƯỜI MỚI HỌC
  • Tin tức
  • 5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết
  • 7 điều cần nhớ để nói tiếng anh trôi chảy

I. Từ vựng Unit 1 lớp 7 Free time

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. alley

(n) /ˈæli/

: ngõ, đường đi

2. bake

(v) /beɪk/

: nướng

3. basketball

(n) /ˈbɑːskɪtbɔːl/

: bóng rổ

4. behind

/bɪˈhaɪnd/

: phía sau

5. build

(v) /bɪld/

: xây dựng, lắp ráp

6. build models

/bɪld ˈmɒdlz/

: lắp ráp mô hình

7. bowling

(n) /ˈbəʊlɪŋ/

: bóng gỗ

8. collect

(v) /kəˈlekt/

: sưu tầm

9. hobby

(n) /ˈhɒbi/

: sưu tầm

10. ice rink

(n) /aɪs rɪŋk/

: sân trượt băng

11. in front of

/ɪn frʌnt əv/

: phía trước

12. market

(n) /ˈmɑːkɪt/

: chợ

13. movie theater

(n) /ˈmuːvi θɪətə(r)/

: rạp chiếu phim

14. next to

/nekst tə/

: bên cạnh

15. opposite

/ˈɒpəzɪt/

: đối diện

16. party

(n) /ˈpɑːti/

: bữa tiệc

17. rock climbing

(n) /rɒk /ˈklaɪmɪŋ/

: leo núi đá

18. read comics

/riːd /ˈkɒmɪks/

: đọc truyện tranh

19. skateboarding

(n) /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/

: trượt ván

20. soccer

(n) /ˈsɒkə(r)/

: bóng đá

21. surfing

(n) /ˈsɜːfɪŋ/

: lướt ván

22. sticker

(n) /ˈstɪkə(r)/

: nhãn dán

23. tomorrow

(n) /təˈmɒrəʊ/

: ngày mai

24. water park

(n) /ˈwɔːtə(r) pɑːk/

: công viên nước

25. zorbing

(n) /ˈzɔːbɪŋ/

: bóng lăn

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 7 Free time Online

II. Từ vựng Unit 2 lớp 7 Health

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. cafeteria

(n) /ˌkæfəˈtɪəriə/

: căn – tin, quán ăn tự phục vụ

2. drink

(v) /drɪŋk/

: uống

3. effectively

(adv) /ɪˈfektɪvli/

: một cách hiệu quả

4. eat

(v) /iːt/

: ăn

5. fast food

(n) /ˌfɑːst ˈfuːd/

: đồ ăn nhanh

6. feel

(v) /fiːl/

: có cảm giác, cảm thấy

7. fruit

(n) /fruːt/

: trái cây

8. fever

(n) /ˈfiːvə(r)/

: sốt

9. get

(v) /ɡet/

: nhận được

10. get rest

(v) /ɡet rest/

: nghỉ ngơi

11. get sleep

(v) /ɡet sliːp/

: ngủ

12. health

(n) /helθ/

: sức khỏe

13. healthy

(adj) /ˈhelθi/

: có lợi cho sức khỏe

14. junk food

(n) /ˈdʒʌŋk fuːd/

: đồ ăn vặt

15. lifestyle

(n) /ˈlaɪfstaɪl/

: phong cách sống

16. medicine

(n) /ˈmedɪsn/

: thuốc

17. survey

(n) /ˈsɜːveɪ/

: khảo sát

18. soda

(n)

: nước xô-đa

19. sore throat

(n) /sɔː(r) θrəʊt/

: đau họng

20. stay up late

(v) /steɪ ʌp leɪt/

: thức khuya

21. unhealthy

(adj) /ʌnˈhelθi/

: không có lợi cho sức khỏe

22. vitamin

(n) /ˈvɪtəmɪn/

: vi-ta-min

23. vegetable

(n) /ˈvedʒtəbl/

: rau, củ

24. warm

(adj) /wɔːm/

: ấm

25. weak

(adj) /wiːk/

: yếu

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 2 lớp 7 Health Online

III. Từ vựng Unit 3 lớp 7 Music and Arts

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. art

(n) /ɑːt/

: nghê thuật

2. boring

(adj) /ˈbɔːrɪŋ/

: nhạt nhẽo, tẻ nhạt

3. beautiful

(adj) /ˈbjuːtɪfl/

: xinh đẹp

4. blues

(n) /bluːz/

: nhạc blues

5. classical music

/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/

: nhạc cổ điển

6. country music

/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/

: nhạc đồng quê

7. crime

(n) /kraɪm/

: tội ác, hành vi phạm pháp

8. electronic music

(n) /ɪˌlekˈtrɒnɪk ˈmjuːzɪk/

: nhạc điện tử

9. exciting

(adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/

: thú vị

10. folk (music)

/fəʊk ˈmjuːzɪk/

: nhạc dân ca

11. hip hop

(n) /ˈhɪp hɒp/

: nhạc hip hop

12. jazz

(n) /dʒæz/

: nhạc jazz

13. heavy metal

(n) /ˌhevi ˈmetl/

: một loại nhạc rock có nhịp điệu mạnh và dữ dội

14. plot

(n) /plɒt/

: cốt truyện, nội dung phim/ kịch

15. pop

Xem thêm : Đề thi nói tiếng Anh lớp 7 học kì 1 năm 2023 – 2024

(n) /pɒp/

: nhạc pop

16. instrument

(n) /ˈɪnstrəmənt/

: nhạc cụ

17. rock

(n) /rɒk/

: nhạc rock

18. setting

(n) /ˈsetɪŋ/

: bối cảnh

19. superhero

(n) /ˈsuːpəhɪərəʊ/

: siêu anh hùng

20. terrible

(adj) /ˈterəbl/

: tồi tệ, khủng khiếp

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 7 Music and Arts Online

IV. Từ vựng Unit 4 lớp 7 Community Services

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. animal

(n) /ˈænɪml/

: động vật

2. bake sale

(n) /ˈbeɪk seɪl/

: bán bánh nướng

3. car wash

(n) /ˈkɑː wɒʃ/

: rửa xe

4. craft fair

(n) /krɑːft feə(r)/

: hội chợ bán đồ thủ công

5. collect

(v) /kəˈlekt/

: sưu tầm

6. collection

(n) /kəˈlekʃn/

: bộ sưu tập

7. donate

(v) /dəʊˈneɪt/

: quyên góp

8. donation

(n) /dəʊˈneɪʃn/

: sự quyên góp

9. fun run

(n) /ˈfʌn rʌn/

: sự kiện chạy để gây quỹ từ thiện

10. recycle

(v) /ˌriːˈsaɪkl/

: tái chế

11. right

(n) /raɪt/

: quyền

12. talent show

(n) /ˈtælənt ʃəʊ/

: buổi biểu diễn tài năng

13. volunteer

(n) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

: tình nguyện viên

14. voluntary

(adj) /ˈvɒləntri/

: tình nguyện, tự nguyện

15. workshop

(n) /ˈwɜːkʃɒp/

: hội thảo

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 4 lớp 7 Community Services Online

V. Từ vựng Unit 5 lớp 7 Food and Drinks

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. bag

(n) /bæɡ/

: túi, giỏ

2. barbecue

(n) /ˈbɑːbɪkjuː/

: vỉ nướng

3. bottle

(n) /ˈbɒtl/

: chai, lọ

4. box

(n) /bɒks/

: hộp, thùng

5. bunch

(n) /bʌntʃ/

: bó, buồng, chùm

6. can

(n) /kæn/

: lon, lọ

7. carton

(n) /ˈkɑːtn/

: hộp bằng bìa cứng

8. chef

(n) /ʃef/

: đầu bếp, bếp trưởng

9. container

(n) /kənˈteɪnə(r)/

: vật chứa

10. crunchy

(n) /ˈkrʌntʃi/

: giòn rụm

11. gram

(n) /ɡræm/

: gam

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Food and Drinks MỚI

VI. Từ vựng Unit 6 lớp 7 Education

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. annoyed

(adj) /əˈnɔɪd/

: bực bội, khó chịu

2. abroad

(adj) /əˈbrɔːd/

: ở/ ra nước ngoài

3. delighted

(adj) /dɪˈlaɪtɪd/

: vui mừng, hài lòng

4. disappointed

(adj) /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

: thất vọng

5. essay

(n) /ˈeseɪ/

: bài tiểu luận

6. fail

(v) /feɪl/

: thi rớt

7. homework

(n) /ˈhəʊmwɜːk/

: bài tập về nhà

8. pass

(v) /pɑːs/

: thi đậu

9. pleased

(adj) /pliːzd/

: hài lòng

10. presentation

(n) /ˌpreznˈteɪʃn/

: buổi thuyết trình, bài thuyết trình

11. project

(n) /ˈprɒdʒekt/

: dự án, đồ án

12. report

(n) /rɪˈpɔːt/

: bài báo cáo

13. surprised

(adj) /səˈpraɪzd/

: ngạc nhiên

14. test

(n) /test/

: bài kiểm tra

15. upset

(adj) /ˌʌpˈset/

: buồn bã, đau khổ

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 6 Education

VII. Từ vựng Unit 7 lớp 7 Transportation

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. backpack (n)

/ˈbækˌpæk/

ba lô

2. boarding pass (n)

/ˈbɔrdɪŋ pæs/

thẻ lên máy bay/tàu

3. baggage claim (n)

/ˈbægiʤ kleɪm/

khu vực lấy hành lý (ở sân bay)

4. comfortable (adj)

/ˈkʌmfərtəbəl/

Thoải mái

5. convenient (adj)

/kənˈvi:njənt/

Tiện lợi

6. customs (n)

/ˈkʌstəmz/

hải quan

7. eco-friendly (adj)

/ˈi:koʊ-ˈfrɛndli/

Thân thiện môi trường

8. frequent (adj)

/ˈfri:kwənt/

Thường xuyên

9. local (n)

/ˈloʊkəl/

Địa phương

10. luggage (n)

/ˈlʌgiʤ/

hành lý

11. passport (n)

/ˈpæˌspɔrt/

hộ chiếu

12. public (adj)

/ˈpʌblɪk/

Công cộng

13. reliable (adj)

/rɪˈlaɪəbəl/

Đáng tin cậy

14. suitcase (n)

/ˈsu:tˌkeɪs/

Va-li

15. subway (n)

/ˈsʌˌbweɪ/

Tàu ngầm

16. ticket (n)

/ˈtɪkit/

Vé

17. transportation (n)

Xem thêm : Top 10 trang web giao tiếp với người nước ngoài dễ sử dụng nhất

/ˌtrænspərˈteɪʃən/

Phương tiện giao thông

18. underground (n)

/ˈʌndərˌgraʊnd/

Dưới lòng đất

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 7 Transportation

VIII. Từ vựng Unit 8 lớp 7 Festivals around the World

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. annual (adj)

/ˈænjuəl/

hàng năm

2. attraction (n)

/əˈtrækʃən/

điểm thu hút du khách, điểm hấp dẫn

3. bonfire (n)

/ˈbɑnˌfaɪər/

lửa mừng, lửa trại

4. celebrate (v)

/ˈsɛləˌbreɪt/

kỷ niệm

5. competition (n)

/ˌkɑmpəˈtɪʃən/

cuộc thi

6. decorate (v)

/ˈdɛkəˌreɪt/

trang trí, trang hoàng

7. defeat (v)

/dɪˈfi:t/

đánh bại

8. demon (n)

/ˈdi:mən/

quỷ, yêu ma

9. exchange (v)

/ɪksˈʧeɪnʤ/

trao đổi

10. fight (n)

/faɪt/

cuộc đấu

11. greeting (n)

/ˈgri:tɪŋ/

lời chào hỏi, lời chào mừng

12. hot-air balloon (n)

/hɑt-ɛr bəˈlu:n/

khinh khí cầu

13. lantern (n)

/ˈlæntərn/

lồng đèn

14. midnight (n)

/ˈmɪdˌnaɪt/

nửa đêm

15. participant (n)

/pɑ:rˈtɪsəpənt/

người tham gia

16. pudding (n)

/ˈpʊdɪŋ/

bánh pút-đinh

17. race (adj)

/reɪs/

cuộc đua

18. temple (n)

/ˈtɛmpəl/

đền, chùa, miếu

19. tradition (n)

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

20. sculpture (n)

/ˈskʌlpʧər/

tác phẩm điêu khắc

21. wish (v)

/wɪʃ/

ước

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Festivals around the World

IX. Từ vựng Unit 9 lớp 7 English in the World

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. aquarium (n)

/əˈkwɛriəm/

Thủy cung

2. beach (n)

/biʧ/

Bãi biển

3. cheesesteak (n)

/ˈtʃiːzsteɪk/

bánh mì kẹp bò nướng, phô mai và hành tây

4. ferry (n)

/ˈfɛri/

Phà

5. flight (n)

/flaɪt/

Chuyến bay

6. historic (adj)

/hɪˈstɔrɪk/

Thuộc lịch sử

7. hot dog (n)

/hɑt dɔg/

Bánh hot dog

8. jog (v)

/ʤɑg/

Đi bộ nhanh

9. parliament (n)

/ˈpɑrləmənt/

Quốc hội

10. pavlova (n)

/pævˈləʊvə/

bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên, ăn với kem tươi và hoa quả

11. photo (n)

/ˈfoʊˌtoʊ/

ảnh

12. postcard (n)

/ˈpoʊstˌkɑrd/

Bưu thiếp

13. stadium (n)

/ˈsteɪdiəm/

Sân vận động

14. tour guide (n)

/tʊr gaɪd/

Hướng dẫn viên

Xem tiếp: Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 9 English in the World

X. Từ vựng Unit 10 lớp 7 Energy Sources

Từ mới

Bạn đang xem: Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 i-Learn Smart World từng Unit

Phiên âm

Định nghĩa

1. affect (v)

/əˈfɛkt/

gây ảnh hưởng, tác động

2. build (v)

/bɪld/

xây dựng

3. cheap (adj)

/ʧi:p/

rẻ

4. clean (adj)

/kli:n/

sạch

5. coal (n)

/koʊl/

than đá

6. create (v)

/kriˈeɪt/

tạo nên, gây ra

7. dangerous (adj)

/ˈdeɪnʤərəs/

nguy hiểm

8. electric (adj)

/ɪˈlɛktrɪk/

chạy bằng điện

9. energy (n)

/ˈɛnərʤi/

năng lượng

10. expensive (adj)

/ɪkˈspɛnsɪv/

đắt tiền

11. hydropower (n)

/ˈhaɪdroʊˌpaʊr/

thủy điện

12. microwave oven (n)

/ˈmaɪkrəˌweɪv ˈʌvən/

lò vi sóng, lò vi ba

13. mix (n)

/mɪks/

hỗn hợp, sự hòa trộn

14. natural gas (n)

/ˈnæʧərəl gæs/

khí tự nhiên

15. noisy (adj)

/ˈnɔɪzi/

ồn ào

16. non-renewable (adj)

/nɑn-riˈnu:əbəl/

không thể tái tạo

17. nuclear power (n)

/ˈnu:kliər ˈpaʊər/

Năng lượng hạt nhân

18. oil(n)

/ɔɪl/

dầu

19. pollution (n)

/pəˈlu:ʃən/

sự ô nhiễm

20. power plant (n)

/ˈpaʊər plænt/

Nhà máy điện

21. renewable (adj)

/riˈnu:əbəl/

có thể tái tạo

22. run (v)

/rʌn/

Chạy, hoạt động

23. solar panel (n)

/ˈsoʊlər ˈpænəl/

Tấm pin năng lượng mặt trời

24. solar power (n)

/ˈsoʊlər ˈpaʊər/

năng lượng mặt trời

25. source (n)

/sɔrs/

nguồn

26. wind power (n)

/wɪnd ˈpaʊər/

năng lượng gió

27. wind turbine (n)

/wɪnd ˈtɜrbaɪn/

Tua bin gió

Xem chi tiết Từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 10 Energy Sources

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới là tài liệu chi tiết giúp hệ thống từ vựng ở tất cả các Unit được học trong chương trình Tiếng Anh lớp 7 Smart World (từ Unit 1 đến Unit 10). Tài liệu được trình bày chi tiết, dễ hiểu, có đầy đủ phiên âm, giúp các em học sinh nắm bắt và ghi nhớ những từ vựng quan trọng của bài một cách dễ dàng hơn.

Mời các bạn tải về để xem toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Smart World.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Review sách 30 chủ đề từ vựng tiếng Anh
Next Post: [FULL] 100+ Tính từ miêu tả quần áo trong tiếng anh & từ vựng về trang phục »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026