Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày là kiến thức vô cùng cơ bản trong giao tiếp. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm vững về các từ vựng hoạt động động hàng ngày bằng tiếng Anh này. Vì thế, hãy cùng Langmaster tìm hiểu ngay dưới đây nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • TOP 10+ chương trình tiếng Anh cho trẻ 6-11 tuổi học tại nhà tốt nhất hiện nay
  • 10 lời khuyên cho người tự học tiếng Anh ở nhà
  • Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh quan trọng nhất
  • Tiếng Anh 9 Unit 5: Từ vựng Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 5

1. Từ vựng tiếng Anh về hoạt động hàng ngày

– Brush my teeth /brʌʃ ti:θ/: đánh răng

Bạn đang xem: TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY

– Buy /bai/: mua

– Comb the hair /koum ðə heə /: chải tóc

– Cook /kuk/: nấu ăn

– Do exercise / du: eksəsaiz/: tập thể dục

– Do homework /du ‘houmwə:k/: làm bài tập về nhà

– Eat out /i:t aut/: đi ăn tiệm

– Feed the dog /fi:d ðə dɔg/: cho chó ăn

– Finish working /’finiʃ ˈwəːkɪŋ/: kết thúc việc

– Gardening / ga:rdəniŋ/: làm vườn

– Get dressed /get drest/: mặc quần áo

– Get up /get ʌp/: thức dậy

– Go home / gou houm/: về nhà

– Go shopping / gou ʃɔpiŋ/: Đi mua sắm

– Go to bed /gou tə bed/: đi ngủ

– Go to café / gou tu ka:fei/ : đi uống cà phê

– Go to the movies /gou tu ðə mu:viz/: Đi xem phim

– Have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/ đi tắm

– Have a nap /hæv ə ‘næp/: Ngủ ngắn

– Have breakfast /brekf əst/: ăn sáng

– Have dinner /’dinə/: bữa tối

– Have lunch /hæv lʌntʃ/: ăn trưa

null

Từ vựng tiếng Anh về hoạt động hàng ngày

– Have shower /hæv ‘ʃouə/: tắm vòi hoa sen

– Listen to music /‘ mju:zik/: nghe nhạc

– Make breakfast /meik ‘brekfəst/: làm bữa sáng

– Make up /meik ʌp/: trang điểm

– Play an instrument /‘instru:mənt/: Chơi nhạc cụ

– Play outside /autsaid/: Đi ra ngoài chơi

– Play sport /spɔ:rt/: chơi thể thao

– Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/: ấn nút báo thức

– Read book /bu:k/: đọc sách

– Read newspaper /ri:d’nju:z,peipə/: đọc báo

– Relax /rilæks/: thư giãn

– Set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/: đặt chuông báo thức

– Shave /∫eiv/: cạo râu

– Sleep /sli:p/: ngủ

– Study /stʌdi/: học tập hoặc nghiên cứu

– Surf the internet /sə:rf ði intə:rnet/: lướt mạng

– Take the rubbish out /teik ðə ‘rʌbiʃ aut/: đi đổ rác

– To drink /tə driɳk/: uống

– Turn off /tə:n ɔ:f/: tắt

– Wake up /weik ʌp/: tỉnh giấc

– Wash face /wɔʃ feis/: rửa mặt

– Wash the dishes /wɔʃ ðə dɪʃ/: rửa bát đĩa

Xem thêm : Getting started Unit 7: Pollution

– Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/: xem ti vi

– Work /wə:rk/: làm việc

Xem thêm:

  • Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản – 100 tính từ thường gặp
  • 90 từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng theo chủ đề

2. Từ vựng tiếng Anh về vệ sinh cá nhân

– Washing face /ˈwɒʃ.ɪŋ feɪs/: Rửa mặt

– Washing hands /ˈwɒʃ.ɪŋ hændz/: Rửa tay

– Washing hair /ˈwɒʃ.ɪŋ heər/: Gội đầu

– Brushing hair /brʌʃ ɪŋ heər/: Chải đầu

– Drying hair /draɪ ɪŋ heər/: Sấy tóc

– Take a shower /teɪk ə ʃaʊər/: Tắm bằng vòi hoa sen

– Brushing teeth /brʌʃɪŋ tiːθ/: Đánh răng

– Shave /ʃeɪv/: Cạo râu

– Washing clothes /ˈwɒʃ.ɪŋ kləʊðz/: Giặt quần áo

– Cutting nails /ˈkʌt.ɪŋ neɪlz/: Cắt móng tay

null

Từ vựng tiếng Anh về vệ sinh cá nhân

Xem thêm từ vựng tiếng anh giao tiếp:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

3. Từ vựng tiếng Anh về hoạt động vui chơi, giải trí

– Go jogging /gəʊ ˈʤɒgɪŋ/: đi bộ thể dục

– Go horse-riding /gəʊ hɔːs-ˈraɪdɪŋ/: cưỡi ngựa

– Go parachuting /gəʊ ˈpærəʃuːtɪŋ/: nhảy dù

– Go hang-gliding /gəʊ hæŋ-ˈglaɪdɪŋ/: bay lượn bằng diều

– Go skydiving /gəʊ ˈskaɪˌdaɪvɪŋ/: nhảy dù lượn

– Play sports /pleɪ spɔːts/: chơi thể thao

– Play football /pleɪ ˈfʊtbɔːl/: chơi bóng đá

– Play tennis /pleɪ ˈtɛnɪs/: chơi quần vợt

– Play badminton /pleɪ ˈbædmɪntən/: chơi cầu lông

– Play volleyball /pleɪ ˈbædmɪntən/: chơi bóng chuyền

– Play baseball /pleɪ ˈbeɪsbɔːl/: chơi bóng chày

– Play golf /pleɪ gɒlf/: chơi golf

– Play rugby /pleɪ ˈrʌgbi/: chơi bóng rugby

– Play cricket /pleɪ ˈkrɪkɪt/: chơi cricket

– Play chess /pleɪ ʧɛs/: chơi cờ vua

– Play netball /pleɪ ˈnɛtbɔːl/: chơi bóng ném

– Play snooker /pleɪ ˈsnuːkə/: chơi bi-a

– Go fishing /gəʊ ˈfɪʃɪŋ/: đi câu

– Go snowboarding /gəʊ ˈsnəʊˌbɔːdɪŋ/: trượt ván trên tuyết

– Go for a hike /gəʊ fɔːr ə haɪk/: đi bộ đường dài

– Go windsurfing /gəʊ ˈwɪndˌsɜːfɪŋ/: lướt sóng

– Go kayaking /gəʊ ˈkaɪækɪŋ/: chơi thuyền kayak

– Go hiking /gəʊ ˈhaɪkɪŋ/: trượt tuyết

– Go sailing /gəʊ ˈseɪlɪŋ/: chèo thuyền buồm

– Go canoeing /gəʊ kəˈnuːɪŋ/: bơi xuồng

– Go rock climbing /gəʊ rɒk ˈklaɪmɪŋ/: leo vách đá

– Go bowling /gəʊ ˈbəʊlɪŋ/: chơi bowling

– Go jogging /gəʊ ˈʤɒgɪŋ/: đi bộ tập thể dục

Xem thêm : TỔNG HỢP 70+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC THÔNG DỤNG NHẤT

– Go dancing /gəʊ ˈdɑːnsɪŋ/: khiêu vũ

– Do martial art /duː ˈmɑːʃəl ɑːt/: tập võ

– Do Karate /duː kəˈrɑːti/: tập Karate

– Do gymnastics /duː ʤɪmˈnæstɪks/: tập gym

– Do yoga /duː ˈjəʊgə/: tập yoga

– Go surfing /gəʊ ˈsɜːfɪŋ/: lướt sóng

– Ride a bike /raɪd ə baɪk/: đạp xe

– Work out /wɜːk aʊt/: tập thể dục

– Skip rope /skɪp rəʊp/: nhảy dây

– Swim /swɪm/: bơi lội

– Walk /wɔːk/: đi bộ

– Run /rʌn/: chạy

null

Từ vựng tiếng Anh về hoạt động vui chơi, giải trí

Xem thêm:

  • TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
  • 190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!

4. Các trạng từ chỉ tần suất về các hoạt động hàng ngày

Ngoài những từ vựng tiếng Anh về hoạt động hàng ngày ở trên thì bạn có thể tham khảo thêm những trạng từ chỉ tần suất về hoạt động này. Thông thường, các trạng từ này xuất hiện trong thì hiện tại đơn dùng để diễn tả các hành động lặp đi lặp lại, hoặc thói quen:

– Always /ˈɔːlweɪz/: Luôn luôn

– Usually /ˈjuːʒʊəli/: Thường xuyên

– Normally/Generally /ˈnɔːməli/ˈʤɛnərəli/: Thông thường

– Often/Frequently /ˈɒf(ə)n/ˈfriːkwəntli/: Thường thường

– Sometimes /ˈsʌmtaɪmz/: Thỉnh thoảng

– Occasionally /əˈkeɪʒnəli/: Đôi lúc

– Hardly ever /ˈhɑːdli ˈɛvə/: Hầu như không bao giờ

– Rarely/Seldom /ˈreəli/ ˈsɛldəm/: Hiếm khi

– Never /ˈnɛvə/: Không bao giờ

5. Những mẫu câu về hoạt động hàng ngày

Dưới đây là những cấu trúc, mẫu câu về hoạt động hàng ngày thông dụng để bạn tham khảo:

– I spend a lot of time + V-ing/on N: Tôi dành thời gian vào việc ….

Ví dụ: She spends her time playing games. This makes her academic results even worse. (Cô ấy dành thời gian vào việc chơi game. Điều này khiến kết quả học tập của cô ấy ngày càng sa sút.)

– I (often) tend to…+ to Verb: Tôi thường có xu hướng ….

Ví dụ: I often tend to go home after school. (Tôi thường có xu hướng về nhà sau khi tan học.)

– You will always find me + V-ing: Bạn sẽ luôn nhận thấy tôi …..

Ví dụ: You will always find me doing housework every weekend. (Bạn sẽ luôn thấy tôi đang làm việc nhà mỗi cuối tuần.)

– V-ing is a big part of my life: …. chiếm phần lớn trong cuộc sống của tôi

Ví dụ: Going to school is a big part of my life. (Đi học là một phần lớn trong cuộc sống của tôi)

– I make a point of + Noun/Ving: Tôi cho rằng việc…rất quan trọng đối với tôi

Ví dụ: I make taking care of my family is very important to me (Tôi cho rằng việc chăm sóc gia đình rất quan trọng với tôi.)

– Whenever I get the chance, I…+ S + V: Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi vẫn …

Ví dụ: Whenever I have a chance, I will read books (Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi sẽ đọc sách.)

– I have a habit of…+ Noun/V-ing: Tôi hay có thói quen…

Ví dụ: I have a habit of playing basketball every afternoon. (Tôi có thói quen chơi bóng rổ vào mỗi buổi chiều.)

– I rarely ….: Tôi hiếm khi ….

Ví dụ: I rarely use my phone at night before I go to bed. (Tôi hiếm khi dùng điện thoại vào buổi tối trước khi đi ngủ.)

null

Những mẫu câu về hoạt động hàng ngày

6. Đoạn văn về hoạt động hàng ngày bằng tiếng Anh

Everyone has their own habits, preferences and life, no one is the same. Indeed, my day starts at 6 am, I wake up, do personal hygiene, have breakfast and go to school. Then I’ll be back home at 7pm. Dinner is the time when my whole family can gather together, enjoy relaxing moments. After eating, we would watch the news together, and tell each other about the long day. Around 8:30 pm I will study and go to bed at 11 o’clock. Usually, on my free days, I often watch movies, read books or go out to meet friends to relax my mind.

Dịch:

Mỗi người đều có một thói quen, sở thích và cuộc sống của riêng mình, không ai giống ai. Quả thật, một ngày của tôi bắt đầu từ lúc 6 giờ sáng, tôi thức dậy, vệ sinh cá nhân, ăn sáng và đi học. Sau đó tôi sẽ trở về nhà vào lúc 7 giờ tối. Bữa tối là thời gian cả gia đình tôi có thể quây quần bên nhau, tận hưởng những phút giây thư giãn. Ăn xong, chúng tôi sẽ cùng xem thời sự, và kể nhau nghe về một ngày dài. Khoảng 8:30 tối tôi sẽ học bài và đi ngủ vào lúc 11h. Thông thường, vào những ngày rảnh rỗi, thì tôi thường xem phim, đọc sách hoặc ra ngoài gặp bạn bè để thư giãn đầu óc.

Phía trên là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày để các bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình. Các bạn có thể đăng ký test online để kiểm tra trình độ tiếng Anh hiện tại của mình nhé! Ngoài ra, đừng quên truy cập Langmaster thường xuyên để cập nhật các bài học tiếng Anh về cấu trúc, từ vựng, phát âm mới nhất mỗi ngày nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Những câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Anh công sở
Next Post: Lộ trình tự học IELTS cho người bắt đầu từ 0 lên 7.0 IELTS (2023-2024) »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026