Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 99 Từ vựng tiếng Anh thông dụng về hải sản nhân viên nhà hàng cần biết

99 Từ vựng tiếng Anh thông dụng về hải sản nhân viên nhà hàng cần biết

07/12/2023 07/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn là nhân viên phục vụ hay đầu bếp làm việc trong nhà hàng chuyên phục vụ các món hải sản cho khách du lịch nước ngoài? Vậy thì cùng Hoteljob.vn bỏ túi những từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề hải sản nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng Unit 2 lớp 12 Cultural diversity
  • [PDF] Sách ID Tổng Ôn Từ Vựng Ngữ Pháp 6 – Trang Anh
  • Lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc lấy lại căn bản trong 12 tháng
  • Những từ vựng tiếng Anh chào hỏi giới thiệu quan trọng nhất
  • Top 10 trung tâm tiếng Anh cho người đi làm uy tín nhất TPHCM

Sự cần thiết của tiếng Anh trong công việc

Làm việc trong ngành dịch vụ du lịch yêu cầu nhân viên không chỉ thạo việc, giỏi nghiệp vụ mà còn đòi hỏi cao khả năng giao tiếp với khách hàng và đồng nghiệp. Đặc thù công việc tiếp xúc thường xuyên và trực tiếp với người nước ngoài nên ngoại ngữ, nhất là tiếng Anh vô cùng cần thiết. Với nhân viên phục vụ nhà hàng hay đầu bếp, ghi nhớ đúng và đa dạng các từ vựng tiếng Anh về các món ăn, nguyên liệu chế biến, cách trình bày… là yếu tố hỗ trợ hữu ích để làm việc và phục vụ khách tốt hơn, tránh nhầm lẫn dẫn đến những sai sót không mong muốn ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng dịch vụ, uy tín thương hiệu và sự hài lòng của thực khách nói chung.

Bạn đang xem: 99 Từ vựng tiếng Anh thông dụng về hải sản nhân viên nhà hàng cần biết

Với nhà hàng chuyên món hải sản, những từ vựng tiếng Anh liên quan cần được biết và ghi nhớ.

List từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề hải sản

►Từ vựng tiếng Anh về các loại cá

Fish

→ Cá

Salmon

→ Cá hồi

Anchovy

→ Cá cơm

Goby

→ Cá bống

Snapper

→ Cá hồng

Ray

→ Cá đuối

Haddock

→ Cá vược

Codfish

→ Cá tuyết

Carp

→ Cá chép

Flounder

→ Cá bơn

Swordfish

→ Cá kiếm

Flying fish

→ Cá chuồn

Herring

→ Cá trích

Dory

→ Cá mè

Tuna

→ Cá ngừ

Mackerel

→ Cá thu

Pomfret

→ Cá chim

Scad

→ Cá bạc má

Barracuda

→ Cá nhồng

Grouper

→ Cá mú

Cyprinid

→ Cá gáy

Squaliobarbus

→ Cá chày

Loach

→ Cá chạch

Snake head

→ Cá quả

Amur

→ Cá trắm

Catfish

→ Cá trê

Hemibagrus

→ Cá lăng

Anabas

→ Cá rô

►Từ vựng tiếng Anh về các loại hải sản khác

Shellfish

→ Hải sản có vỏ

Shrimp

→ Tôm

Crayfish

→ Tôm càng xanh

Lobster

→ Tôm hùm

Mantis shrimp

Xem thêm : Các đoạn hội thoại tiếng Anh cho trẻ em 5-14 tuổi ĐƠN GIẢN nhất

→ Tôm tít

Crab

→ Cua

King Crab

→ Cua hoàng đế

Sentinel crab

→ Ghẹ

Squid

→ Mực ống

Cuttlefish

→ Mực nang

Abalone

→ Bào ngư

Octopus

→ Bạch tuộc

Jellyfish

→ Sứa

Sea urchin

→ Nhím biển

Oyster

→ Hàu

Clam

→ Nghêu

Mussel

→ Trai

Cockle

→ Sò

Blood cockle

→ Sò huyết

Scallop

→ Sò điệp

Eel

→ Con lươn

Sea cucumber

→ Hải sâm

Sweet snail

→ Ốc hương

Horn snail

→ Ốc sừng

Nail snail

→ Ốc móng tay

Grease snail

→ Ốc mỡ

Strawberry conch

→ Ốc nhảy

Wool snail

→ Ốc len

►Từ vựng về các bộ phận của con cá

Từ vựng tiếng Anh về hải sản

Dorsal fins

→ Vây lưng

Lateral line

→ Đường bên

Nostril

→ Mũi cá

Mouth

→ Miệng cá

Eye

→ Mắt cá

Pectoral fin

→ Vây ngực

Pelvic fin

→ Vây bụng

Anal Fin

→ Vây hậu môn

Caudal fin

→ Vây đuôi

Scales

→ Vảy cá

►Từ vựng các món ăn chế biến từ hải sản

Xem thêm :

Mackerel chili paste

→ Cá thu sốt ớt

Steamed Carp with soya source

→ Cá chép hấp xì dầu

Steamed Carp with onion

→ Cá chép hấp hành

Grilled Carp with chilli & citronella

→ Cá chép nướng sả ớt

Fried minced Hemibagrus

→ Chả cá lăng nướng

Crab with tamarind

→ Cua rang me

Roasted Crab with Salt

→ Cua rang muối

Steamed soft -shelled crab with ginger

→ Cua bể hấp gừng

Squid fire with wine

→ Mực đốt rượu vang

Dipped Squid with dill

→ Chả mực thì là

Fried Squid with butter& garlic

→ Mực chiên bơ tỏi

Stir-fry Squid with chill & citronella

→ Mực xào sả ớt

Stir-fry Squid with pineapple

→ Mực xào thơm

Grilled cuttle fish

→ Mực nướng

Roasted squid

→ Mực chiên giòn

Steamed Squid with celery

→ Mực hấp cần tây

Grilled Crab chilli & citronella

→ Cua nướng sả ớt

Stir-fry Eel with chill & citronella

→ Lươn xào sả ớt

Grilled Eel with chill & citronella

→ Lươn nướng sả ớt

Grilled Eel with surgur palm

→ Lươn nướng lá lốt

Simmered Eel with rice frement & garlic

→ Lươn om tỏi mẻ

Grilled oyster

→ Hàu nướng

Grilled Sweet Snail with citronella

→ Ốc hương nướng sả

Roasted sentinel crab with tamirind

→ Ghẹ rang me

Roasted sentinel crab with salt

→ Ghẹ rang muối

Steamed Cockle- shell with garlic spice

→ Nghêu hấp vị tỏi

Sugpo Prawn throung salt

→ Tôm sú lăn muối

Toasted Crayfish & cook with grilic

→ Tôm rán giòn sốt tỏi

Toasted Crayfish & sweet-sour cook

→ Tôm rán sốt chua ngọt

Steamed sugpo prawn with coco juice

→ Tôm sú cốt dừa

Tu Xuyen blood cockle

→ Sò huyết Tứ Xuyên

Seafood hotpot

→ Lẩu hải sản

Vietnamese seafood salad

→ Gỏi hải sản

Vẫn còn ti tỉ từ vựng tiếng Anh khác xoay quanh chủ đề hải sản chưa được tổng hợp đủ. Bạn đọc quan tâm có thể theo dõi thêm ở những bài viết sau. Hy vọng chia sẻ hôm nay là hữu ích với bạn.

Ms. Smile (tổng hợp)

100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TỪ VỰNG VỀ SHOPPING
Next Post: Các tháng bằng tiếng Anh: Tổng hợp về cách sử dụng và cách nhớ hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026