Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Ôn tập từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS

Ôn tập từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn muốn nâng cao vốn ngữ vựng của mình bắt đầu từ những thứ quen thuộc nhất? Bạn chưa biết các từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS? Đừng lo, hãy để Aten English ra tay giúp đỡ bạn nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Bật mí 6 mẹo để nói tiếng Anh lưu loát như người bản ngữ
  • Gợi ý 10+ trò chơi dạy tiếng Anh giúp khuấy động không khí lớp học tốt nhất
  • Kiến thức tiếng Anh
  • Bài tập ôn thi tiếng Anh lớp 3 cả năm Bài tập tiếng Anh lớp 3
  • [Tải PDF] Sách Tiếng Anh Giao Tiếp – Communicative English

Từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS

Gia đình

  1. Parent (n): Bố hoặc mẹ
  2. Offspring (n): Con cái
  3. Sibling (n): Anh chị em ruột
  4. Folks (n): Bố mẹ của bạn
  5. Husband (n): Người chồng
  6. Wife (n): Người vợ.

Người thân, họ hàng

  1. Grandmother (n): Bà ngoại/ bà nội
  2. Grandson (n): Cháu trai (đối với ông bà)
  3. Relative (n): Họ hàng
  4. Uncle (n): Chú
  5. Aunt (n): Dì
  6. Cousin (n): Anh chị em họ
  7. Nephew (n): Cháu trai
  8. Niece (n): Cháu gái

Thông gia

  1. Mother-in-law (n): Mẹ chồng/ mẹ vợ
  2. Son-in-law (n): Con rể
  3. Daughter-in-law (n): Con dâu
  4. Brother-in-law (n): Anh rể/ anh vợ
  5. Sister-in-law (n): Chị chồng/ chị dâu.

Những từ khác

  1. Stepmother (n): Mẹ kế
  2. Stepchild (n): Con riêng
  3. Stepsister (n): Chị kế
  4. Half-brother (n): Anh cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
  5. Adopt (v): Nhận nuôi
  6. Orphan (n): Trẻ mồ côi
  7. Ancestor (n): Tổ tiên
  8. Forefather (n): Tổ tiên
  9. Descendant (n): Hậu duệ
  10. Heir (n): Người thừa kế
  11. Family tree (n): Gia phả
  12. Genealogy (n): Phả hệ
  13. Godfather (n): Cha nuôi/ cha đỡ đầu
  14. Godchild (n): Con nuôi.

Từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS rất hay bắt gặp trong đề thi IELTS cũng như trong cuộc sống hằng ngày. Vì vậy, bạn hãy chăm chỉ ôn luyện IELTS Vocabulary để nâng cao vốn từ vựng của mình nhé!

Bạn đang xem: Ôn tập từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS

Từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS

Bài mẫu từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS Speaking

Part 1

1) How many members of your immediate family are there?

My dad, my sister, and my two brothers make up my immediate family of four. With the exception of my youngest brother, who relocated due to his job, they are all close by.

  • relocate (v): di dời

2) Do you get along with your family?

Without a doubt. When we were little, my siblings and I used to dispute a lot. We now get along quite well, so I think it was just sibling rivalry.

  • dispute (v): cãi nhau

Xem thêm : Giới từ trong tiếng Anh và cách sử dụng

3) Who in your family do you get along with the best?

We’re a close-knit family, and we all get along really well, so I’d have to choose my sister.

  • close-knit (adj): gần gũi

4) How long do you spend with your family each day?

Every few weeks, my sister, oldest brother, and I would go to my parents’ house for Sunday tea, but ever since my mother passed away, we alternate taking care of our father. As a result, we don’t all get together as frequently. On certain occasions, we still gather the family, nevertheless.

5) When was the last time your family celebrated?

Previously, a couple weeks. It was in honor of my dad’s birthday. We all brought cakes and refreshments to share for our get-together, which was held at his home.

Bài mẫu từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS Speaking

Part 2:

Describe a family party that you attended.

Xem thêm : Học con vật bằng tiếng Anh và những mẫu bài tập dễ hiểu

You should say:

  • where this celebration was held
  • why it was held
  • what you did at the event

and explain what you enjoyed about this celebration.

  • immediate family (n): gia đình ruột thịt
  • family gathering (n): họp mặt gia đình

Part 3

1) What characteristics might members of a family share with one another?

  • extended family (n): gia đình mở rộng

2) How has the function of elderly members of the family evolved over time?

  • elderly (adj): lớn tuổi
  • older generation (n): thế hệ đi trước
  • childcare (n): chăm sóc trẻ em
  • upbringing (n): sự nuôi dưỡng

Trên đây là một số từ vựng gia đình Family Vocabulary IELTS phổ biến và cách vận dụng chúng trong IELTS Speaking. Từ đó, bạn hãy chăm chỉ ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi IELTS sắp tới nhé!

Tham khảo: Từ vựng IELTS chủ đề art nghệ thuật không nên bỏ qua

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Review Ứng dụng HelloTalk (2020-21) | Cách học tiếng Trung với HelloTalk
Next Post: Tổng hợp 5 bài đọc tiếng Anh nên thử để nâng cao trình độ »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026