Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 210+ Từ vựng tiếng Anh về các con vật

210+ Từ vựng tiếng Anh về các con vật

24/10/2023 24/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Xem thêm : Tổng hợp từ cơ bản đến nâng cao ngữ pháp tiếng Anh thông dụng

Động vật luôn là chủ đề hấp dẫn không chỉ với trẻ nhỏ mà còn với người lớn chúng ta. Vậy bạn đã biết hết tên bằng tiếng Anh về các con vật chưa? Cùng 4Life English Center (e4Life.vn) khám phá trong bài viết sau nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Phương pháp luyện 4 kỹ năng tiếng anh Nghe, nói, đọc, viết
  • Bài tập về các thì trong Tiếng Anh (Có đáp án) Bài tập tổng hợp các thì
  • [PDF] Bài tập tiếng Anh 8 tập 2 – Mai Lan Hương (có đáp án)
  • Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 What do you do at break time?
Tiếng anh về các con vật
Tiếng anh về các con vật

1. Từ vựng tiếng Anh về các con vật thông dụng nhất

1.1. Từ vựng tiếng Anh về các loài thú cưng

  • Dog: Con chó
  • Cat: Con mèo
  • Parrot: Con vẹt
  • Rabbit: Con thỏ
  • Kitten: Mèo con
  • Puppy: Chó con, cún con
  • Tropical fish: Cá nhiệt đới
  • Hamster: Chuột Hamster
  • Goldfish: Cá vàng
  • Turtle: Rùa
  • Mouse: Chuột

1.2. Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

  • Swallow: Chim én, chim nhạn
  • Robin: Chim cổ đỏ
  • Raven: Quạ
  • Swan: Thiên nga
  • Kitten: Mèo con
  • Penguin: Chim cánh cụt
  • Parrot: Con vẹt
  • Woodpecker: Chim gõ kiến
  • Black bird: Chim sáo
  • Turkey: Gà tây
  • Pigeon: Bồ câu
  • Seagull: Mòng biển
  • Rabbit: Con thỏ
  • Flamingo: Chim hồng hạc
  • Owl: Cú mèo
  • Sparrow: Chim sẻ
  • Goose: Ngỗng
  • Hawk: Chim ưng
  • Crow: Con quạ
  • Peacock: Con công
  • Dove: Chim bồ câu
  • Ostrich: Đà điểu
  • Bald eagle: Đại bàng đầu trắng
  • Stork: Con cò

1.3. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật biển

  • Jellyfish: Con sứa
  • Seagull: Mòng biển
  • Walrus: Hải mã, con moóc
  • Cormorant: Chim cốc
  • Seahorse: Cá ngựa
  • Penguin: Chim cánh cụt
  • Whale: Cá voi
  • Sea urchin: Nhím Biển
  • Coral: San hô
  • Seal: Hải cẩu
  • Clams: Sò
  • Fish: Cá
  • Octopus: Bạch tuộc
  • Pelican: Bồ nông
  • Dolphin: Cá heo
  • Shells: Vỏ sò
  • Shark: Cá mập
  • Starfish: Sao biển
  • Sea turtle: Rùa biển
  • Squid: Mực ống
  • Sea lion: Sư tử biển
  • Lobster: Tôm hùm
  • Crab: Cua
  • Otter: Rái cá
  • Sea anemone: Hải quỳ
  • Scallop: Sò điệp
  • Salmon: Cá hồi
  • Orca: Cá kình

1.4. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật hoang dã

Từ vựng về động vật
Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật hoang dã
  • Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi
  • Coyote – /’kɔiout/: Chó sói
  • Otter – /’ɑtər/: Rái cá
  • Bear – /beə/: Con gấu
  • Hart – /hɑrt.: Con hươu
  • Elk – /ɛlk/: Nai sừng tấm
  • Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ
  • Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực
  • Badger – /bædʒər/: Con lửng
  • Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò
  • Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen
  • Racoon – /ræ’kun/: Con gấu mèo
  • Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
  • Panda – /’pændə/: Gấu trúc
  • Rhinoceros – /raɪ’nɑsərəs/: Tê giác
  • Zebra – /’zɛbrə/: Ngựa vằn
  • Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)
  • Cheetah – /’tʃi:tə/: Báo gêpa
  • Giraffe – /dʒə’ræf/: Hươu cao cổ
  • Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím
  • Hippopotamus – /,hipə’pɔtəməs/: Hà mã
  • Chameleon – /kə’miliən/: Con tắc kè
  • Goat – /ɡoʊt/: Con dê
  • Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột
  • Seal – /sil/: Hải cẩu
  • Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly
  • Antelope – /æn,təloʊp/: Linh dương
  • Bat – /bæt/: Con dơi
  • Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn
  • Hyena – /haɪ’inə/: Linh cẩu
  • Mink – /mɪŋk/: Con chồn
  • Squirrel – /skwɜrəl/: Con sóc
  • Mule – /mjul/: Con la
  • Pony – /’poʊni/: Ngựa con
  • Fox – /fɑks/: Con cáo
  • Chimpanzee – /,ʧɪmpæn’zi/: Tinh tinh
  • Reindeer – /’reɪn,dir/: Tuần lộc
  • Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
  • Walrus – /’wɔ:lrəs/: Con moóc
  • Gorilla – /gəˈrɪl.ə/ : Vượn người
  • Dolphin – /dɑlfɪn/: Cá heo
  • Sloth – /slɔθ/: Con lười
  • Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi
  • Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước
  • Guinea pig: Chuột lang
  • Platypus – /’plætipəs/: Thú mỏ vịt
  • Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)
  • Yak – /jæk/: Bò Tây Tạng
  • Deer – /dir/: Con nai
  • Kangaroo – /,kæɳgə’ru:/: Chuột túi
  • Elephant – /,ɛləfənt/: Con voi
  • Mammoth – /mæməθ/: Voi ma mút
  • Camel – /kæməl/: Lạc đà
  • Lion – /’laiən/: Sư tử
  • Hedgehog – /hɛdʒ,hɑɡ/: Nhím
  • Puma – /pjumə/: Con báo
  • Hare – /hɜr/: Thỏ rừng

1.5. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật trong trang trại

Từ vựng về động vật
Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật trong trang trại
  • Turkey: Gà tây
  • Pig: Con lợn
  • Fish: Cá
  • Rabbit: Con thỏ
  • Chicken: Con gà
  • Dove: Chim bồ câu
  • Ducks: Con vịt
  • Bee: Con ong
  • Goat: Con dê
  • Shrimp: Con tôm
  • Horse: Con ngựa
  • Cow: Con bò
  • Sheep: Cừu
  • Cow: Con bò cái
  • Ox – /ɑːks/: Con bò đực
  • Horseshoe: Móng ngựa
  • Piglet: Lợn con
  • Cock: Gà trống
  • Hen: Gà mái
  • Hound: Chó săn

1.6. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật có vú

  • Mole: Chuột chũi
  • Sheep: Cừu
  • Koala: Gấu túi
  • Cow: Bò
  • Horse: Con ngựa
  • Panda: Gấu trúc
  • Dog: Con chó
  • Kangaroo: Con chuột túi
  • Hippopotamus: Hà mã
  • Squirrel: Con sóc
  • Chimpanzee: Tinh tinh
  • Walrus: Hải mã, con moóc
  • Deer: Con nai
  • Giraffe: Hươu cao cổ
  • Otter: Rái cá
  • Elephant: Con voi
  • Monkey: Con khỉ
  • Coyote: Chó sói
  • Lion: Sư tử
  • Hedgehog: Nhím
  • Leopard: Báo
  • Fox: Cáo
  • Goat: Con dê
  • Ox: Con bò
  • Mouse: Chuột

1.7. Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

  • Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng
  • Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn
  • Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu
  • Cockroach – /’kɑk,roʊʧ /: Con gián
  • Bee – /bi/: Con ong
  • Ladybird – /leɪdɪ,bɜrd/: Bọ rùa
  • Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa
  • Ladybug – /’leɪdi,bəɡ/: Con bọ rùa
  • Wasp – /wɑsp/: Tò vò
  • Ant – /ænt/: Kiến
  • Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi
  • Nymph – /nɪmf/: Con nhộng
  • Larva – /lɑrvə/: Ấu trùng
  • Locust – /’loukəst/: Cào cào
  • Fly – /flaɪ/: Con ruồi
  • Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm
  • Beetle – /’bi:tl/: Bọ cánh cứng
  • Cricket – /’krɪkɪt/: Con dế
  • Cicada – /si’kɑ:də/ : Ve sầu
  • Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong
  • Moth – /mɔθ/: Bướm đêm
  • Millipede – /’mɪlə,pid: Con rết
  • Louse – /laʊs/: Con rận
  • Aphid – /eɪfɪd/: Con rệp
  • Dragonfly – /’dræɡ,ənflaɪ/: Con chuồn chuồn
  • Flea – /fli/: Bọ chét

1.8. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật lưỡng cư

  • Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu
  • Toad – /təʊd/: Con cóc
  • Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh
  • Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long
  • Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng
  • Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ
  • Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa
  • Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn
  • Frog – /frɒg/: Con ếch
  • Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

1.9. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật thuộc lớp hình nhện

  • Scorpion – /ˈskoːpiən/: Bọ cạp
  • Spider – /ˈspaidə/: Con nhện

2. Một số cụm từ tiếng Anh về động vật

  • Chicken out – nghĩa là rút lui khỏi (vì không dám làm việc gì đó).
  • Duck out – lẻn ra ngoài, trốn tránh việc gì đó.
  • Fish for – thu thập (thông tin, ý kiến,…) một cách gián tiếp.
  • Fish out – lấy cái gì (ra khỏi cái gì).
  • Pig out – ăn nhiều.
  • Wolf down – ăn (rất) nhanh.
  • Beaver away – học, làm việc chăm chỉ.
  • Leech off – bám lấy, lợi dụng ai đó để kiếm lợi ích.
  • Horse around – đùa giỡn.
  • Ferret out – tìm ra.

Trên đây là tổng hợp 210+ từ vựng tiếng Anh về các con vật, 4Life English Center (e4Life.vn) hy vọng sẽ đem đến những kiến thức bổ ích và cách học tập hiệu quả.

Bạn đang xem: 210+ Từ vựng tiếng Anh về các con vật

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100 Danh từ tiếng Anh thông dụng nhất [+ BÀI TẬP ÔN LUYỆN]
Next Post: Gợi ý từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa nhất định phải biết »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026