Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / [A – Z] TỪ VỰNG VỀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH

[A – Z] TỪ VỰNG VỀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH

22/10/2023 22/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Các bộ phận cơ thể con người đều vô cùng quen thuộc, tuy nhiên có các từ vựng về bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh nào? Hãy cùng Langmaster khám phá ngay dưới đây.

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin PDF
  • Kiến thức tiếng Anh
  • 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CƠ BẢN AI CŨNG CẦN BIẾT
  • Cách làm dạng bài hoàn thành đoạn văn tiếng Anh trong kỳ thi THPTQG
  • 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất

1. Tổng hợp các từ vựng về bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh

1.1 Từ vựng tiếng Anh về đầu

– Hair /heə/: Tóc

Bạn đang xem: [A – Z] TỪ VỰNG VỀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH

– Ear /ɪə/: Tai

– Jaw /ʤɔ/: Hàm

– Nostril /ˈnɒstrɪl/: Lỗ mũi

– Lip /lɪp/: Môi

– Tongue /tʌŋ/: Lưỡi

– Tooth /tuːθ/: Răng

– Eyelid /ˈaɪlɪd/: Mí mắt

– Eyebrow /ˈaɪbraʊ/: Lông mày

– Sideburns /ˈsaɪdbɜːnz/: Tóc mai

– Forehead /ˈfɒrɪd/: Trán

– Iris /ˈaɪərɪs/: Mống mắt

– Part /pɑːt/: Tóc rẽ ngôi

– Mustache /məsˈtɑːʃ/: Ria mép

– Beard /bɪəd/: Râu

– Cheek /tʃi:k/: Má

– Nose /nouz/: Mũi

– Nostril /‘nɔstril/: Lỗ mũi

– Eye /ai/: Mắt

– Eyelashes /ˈaɪlæʃ/: Lông mi

– Mouth /maʊθ/: Miệng

null

Từ vựng tiếng Anh về đầu

Xem thêm:

  • 36 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
  • TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐÔI MẮT

1.2 Từ vựng tiếng Anh về thân thể

– Face /feɪs/: Mặt

– Neck /nɛk/: Cổ

– Chin /ʧɪn/: Cằm

– Mouth /maʊθ/: Miệng

– Arm /ɑːm/: Tay

– Shoulder /ˈʃəʊldə/: Bờ vai

– Armpit /ˈɑːmpɪt/: Nách

– Chest /ʧɛst/: Ngực

– Elbow /ˈɛlbəʊ/: Khuỷu tay

– Upper arm /ˈʌpər ɑːm/: Bắp tay

– Abdomen /ˈæbdəmɛn/: Bụng

– Thigh /θaɪ/: Bắp đùi

– Knee /ni/: Đầu gối

– Waist /weɪst/: Thắt lưng

– Back /bæk/: Lưng

– Buttocks /ˈbʌtəks/: Mông

– Leg /lɛg/: Đôi chân

– Calf /kɑːf/: Bắp chân

– Hip /hip/: Hông

– Fingernail /ˈfɪŋgəneɪl/: Móng tay

– Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay

– Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋgə/: Ngón đeo nhẫn

– Index finger /ˈɪndɛks ˈfɪŋgə/: Ngón trỏ

– Thumb /θʌm/: Ngón tay cái

– Middle finger /‘midl ˈfɪŋgə/: Ngón giữa

Xem thêm : Thuật ngữ cơ bản tiếng Anh chuyên ngành y

– Little finger /ˈlɪtl ˈfɪŋgə/: Ngón út

– Knuckle /ˈnʌkl/: Khớp đốt ngón tay

– Wrist /rɪst/: Cổ tay

– Big toe /bɪg təʊ/: Ngón chân cái

– Toenail /ˈtəʊneɪ/: Móng chân

– Toe /təʊ/: Ngón chân

– Instep /ˈɪnstɛp/: Mu bàn chân

– Ball /bɔːl/: Xương ngón chân

– Ankle /ˈæŋkl/: Mắt cá chân

– Heel /hiːl/: Gót chân

– Little toe /ˈlɪtl təʊ/: Ngón chân út

null

Từ vựng tiếng Anh về thân thể

Cùng Langmaster khám phá thêm các video về từ vựng dưới đây:

1.3 Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận nội tạng

– Heart /hɑːt/: Tim

– Brain /breɪn/: Não

– Intestines /ɪnˈtɛstɪnz/: Ruột

– Throat /θrəʊt/: Họng

– Muscle /ˈmʌsl/: Cơ

– Liver /ˈlɪvə/: Gan

– Esophagus /i(ː)ˈsɒfəgəs/: Thực quản

– Lung /lʌŋ/: Phổi

– Stomach /ˈstʌmək/: Dạ dày

– Muscle /ˈmʌsl/: Bắp thịt, cơ

– Windpipe /ˈwɪndpaɪp/: Khí quản

– Spinal cord /ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống

– Pancreas /ˈpæŋkrɪəs/: Tụy

– Vein /vein/: Tĩnh mạch

– Artery /‘ɑ:təri/: Động mạch

– Blood /blʌd/: Máu

– Bile /baɪl/: Dịch mật

– Tears /tiə/: Nước mắt

– Saliva /səˈlaɪvə/: Nước bọt

– Sweat /swet/: Mồ hôi

– Mucus /ˈmjuːkəs/: Nước nhầy mũi

– Phlegm /flem/: Đờm

– Semen /ˈsiːmən/: Tinh dịch

– Vomit /ˈvɑːmɪt/: Chất nôn mửa

– Urine /ˈjʊrən/: Nước tiểu

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

1.4 Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

– Skeleton /ˈskɛlɪtn/: Bộ xương

– Skull /skʌl/: Xương sọ

– Backbone /ˈbækbəʊn/: Xương sống

– Clavicle /ˈklævɪkl/: Xương đòn

– Pelvis /ˈpɛlvɪs/: Xương chậu

– Rib cage /rɪb keɪʤ/: Khung xương sườn

– Humerus: Xương cánh tay

– Rib /rɪb/: Xương sườn

Xem thêm : Tổng hợp 5 bài đọc tiếng Anh nên thử để nâng cao trình độ

– Kneecap /ˈniːkæp/: Xương bánh chè

– Vertebra /ˈvɜːtɪbrə/: Đốt sống

– Femur /ˈfiːmə/: Xương đùi

– Collarbone /ˈkɒləbəʊn/: Xương quai xanh

– Hip bone /hɪp bəʊn/: Xương hông

null

Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

1.5 Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận khác trong cơ thể

– Fat /fæt/: Mỡ

– Digestive system /dɪˈdʒestɪv/ /ˈsɪstəm/: Hệ tiêu hóa

– Flesh /fleʃ/: Thịt

– Muscle /ˈmʌsl/: Cơ bắp

– Gland /ɡlænd/: Tuyến

– Skin /skɪn/: Da

– Nerve /nɜːrv/: Dây thần kinh

– Joint /dʒɔɪnt/: Khớp

– Limb /lɪm/: Chân tay

– Hiccup /ˈhɪkʌp/: Nấc

– Nervous system /ˈnɜːrvəs/ /ˈsɪstəm/: Hệ thần kinh

– Part /pɑːt/: Ngôi rẽ

– Pupil /’pju:pl/: Con ngươi

null

Từ vựng tiếng Anh liên quan khác

1.6 Các hoạt động trong cơ thể con người

– Sneeze /sniːz/: Hắt xì

– Vomit /ˈvɑːmɪt/: Nôn

– Breathe /briːð/: Thở

– Urinate /ˈjʊrəneɪt/: Đi tiểu

– Cry /kraɪ/: Khóc

– Yawn /jɔːn/: Ngáp

– Sweat / perspire /swet/ /pərˈspaɪər/: Toát mồ hôi

Xem thêm:

=> BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO CHỦ ĐỀ

=> TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ

2. Các cụm từ tiếng Anh về hoạt động của cơ thể người

Ngoài các từ vựng về bộ phận cơ thể con người ở trên thì dưới đây là các cụm từ về hoạt động của cơ thể để bạn tham khảo:

  • Blink your eyes: Nháy mắt

EX: If you get dust in your eyes, try blinking your eyes repeatedly (Nếu bị bụi vào mắt thì hãy thử chớp mắt của bạn liên lục xem nhé).

  • Roll your eyes: Đảo mắt

EX: When I said I would save money to buy a new car, my mother rolled her eyes in disbelief. (Khi tôi nói rằng tôi sẽ tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới thì mẹ tôi đã đảo mắt hoài nghi).

  • Nod your head: Gật đầu

EX: Whenever I tell a story, my friends often listen to the details and nod their heads in agreement with every decision I make (Mỗi khi tôi kể chuyện, bạn tôi thường lắng nghe chi tiết và gập đầu đồng ý với mọi quyết định của tôi).

  • Turn your head: Quay đầu

EX: She turned her head away as soon as she saw me (Cô ấy đã quay đầu đi ngay khi nhìn thấy tôi).

  • Cross your arms: Khoanh tay

EX: He stood with his arms crossed and watched everything around him (Anh ta đứng khoanh tay và theo dõi mọi thứ xung quanh).

  • Raise an eyebrow: Nhướn mày

EX: My mom raised her eyebrows when I said that the housework was done (Mẹ tôi nhướn mày khi tôi bảo đã làm xong việc nhà).

null

Các cụm từ tiếng Anh về hoạt động của cơ thể người

  • Shake your head: Lắc đầu

EX: I asked my mom if she would let me go out on my own, she just shook her head (Tôi hỏi mẹ có đồng ý cho tôi ra ngoài ở riêng không thì bà ấy chỉ lắc đầu).

  • Cross your legs: Khoanh chân

EX: When meeting customers, absolutely do not cross your legs (Khi gặp khách hàng, tuyệt đối không được khoanh chân).

  • Give the thumbs up: Giơ ngón cái lên

EX: She gave her a thumbs up when he made an attitude to her (Cô ấy đã giơ ngón tay cái lên khi anh ta thái độ với cô ấy).

  • Give the thumbs down: Giơ ngón cái xuống (từ chối)

EX: Their proposals were given the thumbs down. (Các đề xuất của họ đã bị phản đối.)

  • Stick out your tongue: Lè lưỡi

EX: Sticking out your tongue when someone else is talking is very ungrateful. Do not do that. (Việc lè lưỡi khi người khác đang nói chuyện là rất vô duyên. Bạn không được làm như vậy).

  • Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng

EX: My dad clears his throat every time we make a mistake (Bố tôi hắng giọng trách mỗi khi chúng tôi làm sai).

3. Đoạn văn miêu tả bộ phận cơ thể người bằng tiếng Anh

There is no greater love or protection than a mother’s embrace. Those little hands have embraced me since I was born, guiding me every first step. And it was those same hands that worked hard day and night, struggling with calluses so that we could go to school, to achieve today’s achievements. Mother’s hands have undergone countless hard work. Even though it was so hard, there was never a single cry. Mother’s hand is always towards us, always extending her arms to hug us in her lap. Regardless of the storm, difficulties ahead. Therefore, we always try our best, firmly walking in life so as not to waste the effort of those thin hands.

Dịch:

Không có một tình yêu thương, sự bao bọc nào lớn bằng vòng tay của mẹ. Chính đôi bàn tay nhỏ bé đó đã ôm trọn lấy tôi ngay từ khi lọt lòng, dìu dắt từng bước đi chập chững đầu tiên. Và cũng chính đôi bàn tay đó đã lao động tần tảo ngày đêm, vất vả với những vết chai sạn để chúng tôi có thể đến trường, để đạt được những thành tựu như ngày hôm nay. Đôi bàn tay của mẹ đã trải qua không biết bao nhiêu là công việc nặng nhọc. Dù vất vả là vậy, nhưng chưa bao giờ có một tiếng kêu than. Bàn tay mẹ luôn hướng về chúng con, luôn giang rộng vòng tay ôm chúng con vào lòng. Mặc kệ giông bão, khó khăn phía trước. Vì thế, chúng con luôn cố gắng hết mình, vững bước trên cuộc đời để không phí công sức của đôi bàn tay hao gầy ấy.

Phía trên là toàn bộ từ vựng về bộ phận cơ thể người để bạn tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình trau dồi vốn từ vựng của mình. Ngoài ra, đừng quên truy cập Langmaster thường xuyên để cập nhật các bài học về từ vựng, cấu trúc mới nhất mỗi ngày nhé.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Trọn bộ 240+ từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
Next Post: 400+ từ vựng tiếng Anh trình độ A2 dễ nhớ nhất giúp bạn nâng trình tiếng Anh trong chốc lát! »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026