Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

20/10/2023 20/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đang học chuyên ngành công nghệ thông tin? Đừng bỏ lỡ kiến thức về tiếng Anh dành riêng cho ngành công nghệ thông tin (cntt) dưới đây bởi đây là lĩnh vực phải nâng cấp kiến thức liên tục theo những đổi mới của công nghệ. Tài liệu, công cụ mới đều sẽ dùng tiếng Anh – ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới để phát hành phiên bản đầu tiên hoặc mới nhất. Đừng bỏ lỡ nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 200+ BÀI TẬP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (CÓ ĐÁP ÁN)
  • 5 tiện ích trên Google Chrome giúp lên trình tiếng Anh Business
  • Từ vựng tiếng anh từ lớp 1 đến lớp 12
  • Tất tần tật về tiếng Anh chuyên ngành Marketing và cách học
  • 6 bước chinh phục ngữ pháp tiếng Anh

1. Công nghệ thông tin tiếng anh là gì? Làm công nghệ thông tin là làm gì?

Chuyên ngành công nghệ thông tin, viết tắt CNTT, (tiếng Anh: Information technology hay là IT) là một nhánh ngành kỹ thuật sử dụng máy tính và phần mềm máy tính để chuyển đổi, lưu trữ, bảo vệ, xử lý, truyền tải và thu thập thông tin.

Bạn đang xem: 300+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

[MIỄN PHÍ] BUSINESS ENGLISH DÀNH CHO CHUYÊN NGÀNH CNTT

2. 300+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin (IT)

Nếu nội dung quá dài chưa thể xem ngay bạn có thể tải trọn bộ tài liệu tiếng Anh ngành IT ở phía dưới nhé.

Abacus(n)ˈæbəkəsBàn tínhAbility(a)əˈbɪlɪtiKhả năngAcceptable(a)əkˈsɛptəblCó thể chấp nhận đượcAccess(v,n)ˈæksɛsTruy cập; sự truy cậpAccommodate(v)əˈkɒmədeɪtLàm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựngAccumulator(n)əˈkjuːmjʊleɪtəTổngAccuracy(n)ˈækjʊrəsiSự chính xácAcoustic coupler(n)əˈkuːstɪk ˈkʌpləBộ ghép âmActivity(n)ækˈtɪvɪtiHoạt độngAddition(n)əˈdɪʃ(ə)nPhép cộngAddress(n)əˈdrɛsĐịa chỉAllocate(v)ˈæləʊkeɪtPhân phốiAlloy(n)əˈlɔɪHợp kimAlternative(n)ɔːlˈtɜːnətɪvSự thay thếAnalog(n)ˈænəlɒgTương tựAnalyst(n)ˈænəlɪstNhà phân tíchAnimation(n)ˌænɪˈmeɪʃ(ə)nHoạt hìnhApplication(n)ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)nỨng dụngAppropriate(a)əˈprəʊprɪɪtThích hợpApt(v)æptCó khả năng, có khuynh hướngArithmetic(n)əˈrɪθmətɪkSố họcAspect(n)ˈæspɛktLĩnh vực, khía cạnhAssociate(v)əˈsəʊʃɪɪtCó liên quan, quan hệAttach(v)əˈtæʧGắn vào, đính vàoBeam(n)biːmChùmBinary(a)ˈbaɪnəriNhị phân, thuộc về nhị phânBlink(v)blɪŋkNhấp nháyBubble memory(n)ˈbʌbl ˈmɛməriBộ nhớ bọtCalculation(n)ˌkælkjʊˈleɪʃənTính toánCapability(n)ˌkeɪpəˈbɪlɪtiKhả năngCapacity(n)kəˈpæsɪtiDung lượngCartridge(n)ˈkɑːtrɪʤĐầu quay đĩaCausal(a)ˈkɔːzəlCó tính nhân quảCenterpiece(n)ˈsɛntəpiːsMảnh trung tâmCentury(n)ˈsɛnʧʊriThế kỷChain(n)ʧeɪnChuỗiChannel(n)ˈʧænlKênhCharacteristic(n)ˌkærɪktəˈrɪstɪkThuộc tính, nét tính cáchChronological(a)ˌkrɒnəˈlɒʤɪkəlThứ tự thời gianCircuit(n)ˈsɜːkɪtMạchClarify(v)ˈklærɪfaɪLàm cho trong sáng dễ hiểuCluster controller(n)ˈklʌstə kənˈtrəʊləBộ điều khiển trùmCoil(v,n)kɔɪlCuộnCommand(v,n)kəˈmɑːndRa lệnh, lệnh (trong máy tính)Communication(n)kəˌmjuːnɪˈkeɪʃənSự liên lạcCompiler(n)kəmˈpaɪləTrình biên dịchComplex(a)ˈkɒmplɛksPhức tạpComponent(n)kəmˈpəʊnəntThành phầnComputer(n)kəmˈpjuːtəMáy tínhComputer science(n)kəmˈpjuːtə ˈsaɪənsKhoa học máy tínhComputerize(v)kəmˈpjuːt(ə)raɪzTin học hóaConcentrate(v)ˈkɒnsəntreɪtTập trungConcentric(a)kɒnˈsɛntrɪkĐồng tâmConceptual(a)kənˈsɛptjʊəlThuộc về khái niệmCondense(v)kənˈdɛnsLàm đặc lại, làm gọn lạiCondition(n)kənˈdɪʃənĐiều kiệnConfiguration(n)kənˌfɪgjʊˈreɪʃənCấu hìnhConflict(v)ˈkɒnflɪktXung độtConsist (of)(v)kənˈsɪst (ɒv)Bao gồmContemporary(a)kənˈtɛmpərəriCùng lúc, đồng thờiConvert(v)ˈkɒnvɜːtChuyển đổiCoordinate(v)kəʊˈɔːdnɪtPhối hợpCore memory(n)kɔː ˈmɛməriBộ nhớ lõiCrystal(n)ˈkrɪstlTinh thểCurve(n)kɜːvĐường congCylinder(n)ˈsɪlɪndəTrụData(n)ˈdeɪtəDữ liệuDatabase(n)ˈdeɪtəˌbeɪsCơ sở dữ liệuDecade(n)ˈdɛkeɪdThập kỷDecision(n)dɪˈsɪʒənQuyết địnhDecrease(v)ˈdiːkriːsGiảmDefinition(n)ˌdɛfɪˈnɪʃənĐịnh nghĩaDemagnetize(v)ˌdiːˈmægnɪtaɪzKhử từ hóaDependable(a)dɪˈpɛndəblCó thể tin cậy đượcDescribe(v)dɪsˈkraɪbMô tảDesign(v,n)dɪˈzaɪnThiết kế; bản thiết kếDeteriorate(v)dɪˈtɪərɪəreɪtPhá hủy, làm hư hạiDevice(n)dɪˈvaɪsThiết bịDevise(v)dɪˈvaɪzPhát minhDiagram(n)ˈdaɪəgræmBiểu đồDifferent(a)ˈdɪfrəntKhác biệtDigital(a)ˈdɪʤɪtlSố, thuộc về sốDimension(n)dɪˈmɛnʃənHướngDiscourage(v)dɪsˈkʌrɪʤKhông khuyến khích, không động viênDisk(n)dɪskĐĩaDisparate(a)ˈdɪspərɪtKhác nhau, khác loạiDisplay(v,n)dɪsˈpleɪHiển thị; màn hìnhDistinction(n)dɪsˈtɪŋkʃənSự phân biệt, sự khác biệtDistribute(v)dɪsˈtrɪbju(ː)tPhân phốiDistributed system(n)dɪsˈtrɪbju(ː)tɪd ˈsɪstɪmHệ phân tánDiverse(a)daɪˈvɜːsNhiều loạiDivide(v)dɪˈvaɪdChiaDivision(n)dɪˈvɪʒənPhép chiaDocument(n)ˈdɒkjʊməntVăn bảnDominate(v)ˈdɒmɪneɪtThống trịDrum(n)drʌmTrốngDual-density(n)ˈdju(ː)əl-ˈdɛnsɪtiDày gấp đôiEconomical(a)ˌiːkəˈnɒmɪkəlMột cách kinh tếElectro sensitive(a)ɪˈlɛktrəʊ ˈsɛnsɪtɪvNhiếm điệnElectromechanical(a)ɪˌlɛktrəʊmɪˈkænɪk(ə)lCó tính chất cơ điện tửElectronic(n,a)ɪlɛkˈtrɒnɪkĐiện tử, có liên quan đến máy tínhElectrostatic(a)ɪˌlɛktrəʊˈstætɪkTĩnh điệnEncode(v)ɪnˈkəʊdMã hóaEncourage(v)ɪnˈkʌrɪʤĐộng viên, khuyến khíchEnvironment(n)ɪnˈvaɪərənməntMôi trườngEqual(a)ˈiːkwəlBằngEquipment(n)ɪˈkwɪpməntTrang thiết bịEssential(a)ɪˈsɛnʃəlThiết yếu, căn bảnEstablish(v)ɪsˈtæblɪʃThiết lậpEstimate(v)ˈɛstɪmɪtƯớc lượngEtch(v)ɛʧKhắc axitExecute(v)ˈɛksɪkjuːtThi hànhExperiment(v,n)ɪksˈpɛrɪməntTiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm

[MIỄN PHÍ] Đăng ký học thử Business English – tiếng Anh cho người đi làm

Xem thêm : Tổng hợp đề thi tiếng Anh đầu vào Đại học PDF theo từng trường 

Expertise(n)ˌɛkspɜːˈtiːzSự thành thạoExponentiation(n)ExponentiationLũy thừa, hàm mũExpose(v)ɪksˈpəʊzPhơi bày, phô raExternal(a)ɛksˈtɜːnlNgoài, bên ngoàiFeature(n)ˈfiːʧəThuộc tínhFerrite ring(n)Ferrite rɪŋVòng nhiễm từFibre-optic cable(n)ˈfaɪbər-ˈɒptɪk ˈkeɪblCáp quangFigure out(v)ˈfɪgər aʊtTính toán, tìm raFiltration(n)fɪlˈtreɪʃənLọcFinancial(a)faɪˈnænʃəlThuộc về tài chínhFirmware(n)ˈfɜːmweəPhần mềm được cứng hóaFlexible(a)ˈflɛksəblMềm dẻoFunction(n)ˈfʌŋkʃənHàm, chức năngFundamental(a)ˌfʌndəˈmɛntlCơ bảnGateway(n)ˈgeɪtweɪCổng kết nối Internet cho những mạng lớnGeneration(n)ˌʤɛnəˈreɪʃənThế hệGlobal(a)ˈgləʊbəlToàn cầu, tổng thểGraphics(n)ˈgræfɪksĐồ họaGreater(a)ˈgreɪtəLớn hơnGuarantee(v,n)ˌgærənˈtiːCam đoan, bảo đảmHammer(n)ˈhæməBúaHandle(v)ˈhændlGiải quyết, xử lýHardware(n)ˈhɑːdweəPhần cứngHistory(n)ˈhɪstəriLịch sửHook(v)hʊkGhép vào với nhauHorizontal(a,n)ˌhɒrɪˈzɒntlNgang, đường ngangHybrid(a)ˈhaɪbrɪdLaiImitate(v)ˈɪmɪteɪtMô phỏngImmense(a)ɪˈmɛnsBao la, rộng lớnImpact(v,n)ˈɪmpæktTác động, va chạm; sự va chạm, tác độngImprint(v)ˈɪmprɪntIn, khắcIncrease(v)ˈɪnkriːsTăngIndicate(v)ˈɪndɪkeɪtChỉ ra, cho biếtIndividual(a,n)ˌɪndɪˈvɪdjʊəlCá nhân, cá thểInertia(n)ɪˈnɜːʃəQuán tínhInformation system(n)ˌɪnfəˈmeɪʃən ˈsɪstɪmHệ thống thông tinInput(v,n)ˈɪnpʊtVào, nhập vàoInspiration(n)ˌɪnspəˈreɪʃənSự cảm hứngInstall(v)ɪnˈstɔːlCài đặt, thiết lậpInstruction(n)ɪnˈstrʌkʃənChỉ dẫnIntegrate(v)ˈɪntɪgreɪtTích hợpInteract(v)ˌɪntərˈæktTương tácInterchange(v)ˌɪntə(ː)ˈʧeɪnʤTrao đổi lẫn nhauInterface(n)ˈɪntəˌfeɪsGiao diệnInternal(a)ɪnˈtɜːnlTrong, bên trongInterruption(n)ˌɪntəˈrʌpʃənNgắtIntersection(n)ˌɪntə(ː)ˈsɛkʃənGiao điểmIntricate(a)ˈɪntrɪkɪtPhức tạpInvention(n)ɪnˈvɛnʃənPhát minhIrregularity(n)ɪˌrɛgjʊˈlærɪtiSự bất thường, không theo quy tắcLayer(n)ˈleɪəTầng, lớpLess(a)lɛsÍt hơnLimit(v,n)ˈlɪmɪtHạn chếLiquid(n)ˈlɪkwɪdChất lỏngLogical(a)ˈlɒʤɪkəlMột cách logicLogical(a)ˈlɒʤɪkəlCó tính logicMagazine(n)ˌmægəˈziːnTạp chíMagnetic(a)mægˈnɛtɪkTừMagnetize(v)ˈmægnɪtaɪzTừ hóa, nhiễm từMainframe(n)ˈmeɪnfreɪmMáy tính lớnMainframe computer(n)ˈmeɪnfreɪm kəmˈpjuːtəMáy tính lớnMajority(n)məˈʤɒrɪtiPhần lớn, phần chủ yếuMake up(v)meɪk ʌpChiếm; trang điểmManipulate(n)məˈnɪpjʊleɪtXử lýMathematical(a)ˌmæθɪˈmætɪkəlToán học, có tính chất toán họcMathematician(n)ˌmæθɪməˈtɪʃənNhà toán họcMatrix(n)ˈmeɪtrɪksMa trậnMechanical(a)mɪˈkænɪkəlCơ khí, có tính chất cơ khíMemory(n)ˈmɛməriBộ nhớMerge(v)mɜːʤTrộnMicrocomputer(n)ˈmaɪkrəʊkəmˈpjuːtəMáy vi tínhMicrofilm(n)ˈmaɪkrəʊfɪlmVi phimMicrominiaturize(v)MicrominiaturizeVi hóaMicroprocessor(n)ˌmaɪkrəʊˈprəʊsɛsəBộ vi xử lýMinicomputer(n)ˌmɪnɪkəmˈpjuːtəMáy tính miniMonochromatic(a)ˌmɒnəkrəʊˈmætɪkĐơn sắcMultimedia(n)ˌmʌltɪˈmiːdɪəĐa phương tiệnMultiplexor(n)ˈmʌltɪplɛksəBộ dồn kênhMultiplication(n)ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃənPhép nhânMulti-task(n)ˈmʌltɪ-tɑːskĐa nhiệmMulti-user(n)ˈmʌltɪ-ˈjuːzəĐa người dùngNetwork(n)ˈnɛtwɜːkMạngNoticeable(a)ˈnəʊtɪsəblDễ nhận thấyNumeric(a)nju(ː)ˈmɛrɪkSố học, thuộc về số họcObjective(n)əbˈʤɛktɪvMục tiêu, mục đíchOccur(v)əˈkɜːXảy raOnline(a)ˈɒnˌlaɪnTrực tuyếnOperating system(n)ˈɒpəreɪtɪŋ ˈsɪstɪmHệ điều hànhOperation(n)ˌɒpəˈreɪʃənThao tácOutput(v,n)ˈaʊtpʊtRa, đưa raPackage(n)ˈpækɪʤGóiParse(v)pɑːzPhân tíchParticular(a)pəˈtɪkjʊləĐặc biệtPerform(v)pəˈfɔːmTiến hành, thi hànhPeripheral(a)pəˈrɪfərəlNgoại viPermanent(a)ˈpɜːmənəntVĩnh viễnPhenomenon(n)fɪˈnɒmɪnənHiện tượngPhysical(a)ˈfɪzɪkəlThuộc về vật chấtPinpoint(v)ˈpɪnpɔɪntChỉ ra một cách chính xácPlatter(n)ˈplætəĐĩa phẳngPlotter(n)ˈplɒtəThiết bị đánh dấuPosition(n)pəˈzɪʃənVị tríPotential(n)pəʊˈtɛnʃəlTiềm năngPowerful(a)ˈpaʊəfʊlĐầy sức mạnhPrecise(a)prɪˈsaɪzChính xácPredecessor(n)ˈpriːdɪsɛsəNgười, vật tiền nhiệm; tổ tiênPredict(v)prɪˈdɪktTiên đoán, dự đoánPrediction(n)prɪˈdɪkʃənSự tiên đoán, lời tiên đoánPriority(n)praɪˈɒrɪtiSự ưu tiênProcess(v)ˈprəʊsɛsXử lýProcessor(n)ˈprəʊsɛsəBộ xử lýProductivity(n)ˌprɒdʌkˈtɪvɪtiHiệu suấtProtocol(n)ˈprəʊtəkɒlGiao thứcPulse(n)pʌlsXungQuality(n)ˈkwɒlɪtiChất lượngQuantity(n)ˈkwɒntɪtiSố lượngQuery(n)ˈkwɪəriTruy vấnRandom-access(n)ˈrændəm-ˈæksɛsTruy cập ngẫu nhiênReal-time(a)rɪəl-taɪmThời gian thựcRecognize(v)ˈrɛkəgnaɪzNhận ra, nhận diệnReduce(v)rɪˈdjuːsGiảmRefrigeration system(n)rɪˌfrɪʤəˈreɪʃən ˈsɪstɪmHệ thống làm mátRegister(v,n)ˈrɛʤɪstəThanh ghi, đăng kýRelevant(a)ˈrɛlɪvəntThích hợp, có liên quanReliability(n)rɪˌlaɪəˈbɪlɪtiSự có thể tin cậy đượcRequire(v)rɪˈkwaɪəYêu cầuRespective(a)rɪsˈpɛktɪvTương ứngRespond(v)rɪsˈpɒndĐáp ứngResponsible(a)rɪsˈpɒnsəblChịu trách nhiệmResume(v)rɪˈzjuːmKhôi phụcRetain(v)rɪˈteɪnGiữ lại, duy trìRetrieve(v)rɪˈtriːvLấy, gọi raRibbon(n)ˈrɪbənDải băngRigid(a)ˈrɪʤɪdCứngRoutine(a,n)ruːˈtiːnThông thường, hàng ngày; công việc hàng ngàySchedule(v,n)ˈʃɛdjuːlLập lịch; lịch biểuSchema(n)ˈskiːməLược đồSecondary(a)ˈsɛkəndəriThứ cấpSemiconductor(n)ˌsɛmɪkənˈdʌktəBán dẫnSemiconductor memory(n)ˌsɛmɪkənˈdʌktə ˈmɛməriBộ nhớ bán dẫnSequential-access(n)sɪˈkwɛnʃəl-ˈæksɛsTruy cập tuần tựService(n)ˈsɜːvɪsDịch vụSet(n)sɛtTậpShape(n)ʃeɪpHình dạngSignal(n)ˈsɪgnlTín hiệuSimilar(a)ˈsɪmɪləGiốngSimulate(v)ˈsɪmjʊleɪtMô phỏngSingle(a)ˈsɪŋglĐơn, mộtSingle-purpose(n)ˈsɪŋgl-ˈpɜːpəsĐơn mục đíchSituation(n)ˌsɪtjʊˈeɪʃənBối cảnh, tình cảnh, trạng tháiSoftware(n)ˈsɒftweəPhần mềmSolution(n)səˈluːʃənGiải pháp, lời giảiSolve(v)sɒlvGiải quyếtSophisticated(a)səˈfɪstɪkeɪtɪdPhức tạpSophistication(n)səˌfɪstɪˈkeɪʃənSự phức tạpSpin(v)spɪnQuayStorage(n)ˈstɔːrɪʤLưu trữStore(v)stɔːLưu trữStrike(v)straɪkĐánh, đậpSubtraction(n)səbˈtrækʃənPhép trừSufficient(a)səˈfɪʃəntĐủ, thích đángSuperb(a)sju(ː)ˈpɜːbTuyệt vời, xuất sắcSuperior (to)(a)sju(ː)ˈpɪərɪə (tuː)Hơn, trên, cao hơn…Supervisor(n)ˈsjuːpəvaɪzəNgười giám sátSupplier(n)səˈplaɪəNhà cung cấp, thiết bị cung cấpSwitch(n)swɪʧChuyểnSynchronous(a)ˈsɪŋkrənəsĐồng bộTactile(a)ˈtæktaɪlThuộc về xúc giácTape(v,n)teɪpGhi băng, băngTask(n)tɑːskNhiệm vụTechnical(a)ˈtɛknɪkəlThuộc về kỹ thuậtTechnology(n)tɛkˈnɒləʤiCông nghệTeleconference(n)TeleconferenceHội thảo từ xaTerminal(n)ˈtɜːmɪnlMáy trạmText(n)tɛkstVăn bản chỉ bao gồm ký tựThermal(a)ˈθɜːməlNhiệtTiny(a)ˈtaɪniNhỏ béTrain(n)treɪnĐoàn tàu, dòng, dãy, chuỗiTransaction(n)trænˈzækʃənGiao tácTransistor(n)trænˈzɪstəBóng bán dẫnTranslucent(a)trænzˈluːsntTrong mờTransmit(v)trænzˈmɪtTruyềnTremendous(a)trɪˈmɛndəsNhiều, to lớn, khủng khiếpTrend(v,n)trɛndCó xu hướng; xu hướngUnique(a)juːˈniːkDuy nhấtVacuum tube(n)ˈvækjʊəm tjuːbBóng chân khôngVertical(a,n)ˈvɜːtɪkəlDọc; đường dọcVirtual(a)ˈvɜːtjʊəlẢoWire(n)ˈwaɪəDây điện

3. 4 website tự học tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

  • Whatls.com <https://whatis.techtarget.com/> : Trang web giúp học hiểu về thuật ngữ ngành công nghệ thông tin.
  • Quizlet <https://quizlet.com/> : Trang web giúp bạn tự học tiếng Anh chuyên ngành IT.
  • English4it <https://www.english4it.com/> : Trang web học từ cơ bản tới nâng cao chuyên ngành cntt. Rèn luyện kỹ năng nghe nói đọc viết, dùng tiếng Anh trong các hoàn cảnh thật chuyên ngành cntt.
  • MIT OpenCourseWare <https://ocw.mit.edu/index.htm> : Học chuyên sâu về máy tính, với rất nhiều khóa học tùy trình độ tiếng Anh của bạn.

4. Trọn bộ Tài liệu, bài tập và đề thi kèm đáp án tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

[MIỄN PHÍ] TẢI VỀ BỘ TÀI LIỆU TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TẠI ĐÂY

Bộ tài liệu bao gồm:

4.1 tài liệu tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Tài liệu trọn bộ từ giáo trình của học viện công nghệ bưu chính viễn thông gồm: từ mới, phần dịch, ngữ pháp chuyên ngành công nghệ thông tin.

Ngoài ra còn đoạn hội thoại ở cuối bài học giúp trau dồi từ vựng và cách dùng, giao tiếp đúng hoàn cảnh, ngữ nghĩa cho nhân sự ngành công nghệ thông tin.

Trọn bộ tài liệu tiếng Anh chuyên ngành IT – công nghệ thông tin.

4.2 Bài tập tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Sau khi đã đọc giáo trình, học từ vựng bạn hãy làm bài tập đề trau dồi lại kiến thức.

Xem thêm : Học tiếng anh online hiệu quả với English4u.com.vn

Link sách bài tập tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin: sách bài tập chuyên ngành công nghệ thông tin

4.3 Đề thi tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Bạn có thể test thử khả năng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin tại: Đề thi tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin.

Trên đây là tổng hợp kiến thức tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin giúp bạn nắm được từ vựng, phiên âm, những trang web tự học tiếng anh chuyên ngành cntt và tài liệu, bài tập cũng như đề thi kèm đáp án. Hi vọng Impactus đã đem lại cho bạn những giá trị tốt nhất nhằm giúp bạn nâng tầm bản thân trong ngành công nghệ thông tin cũng như cạnh tranh với nhân sự toàn thế giới.

Xem thêm: 50 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MÀ DÂN KẾ TOÁN CẦN BIẾT KÈM VÍ DỤ CHI TIẾT

Bộ 3 khóa học Business English Communication chia theo các cấp độ tương ứng tại Impactus là các khóa học tiếng Anh kết hợp kỹ năng làm việc. Khóa học sẽ giúp bạn trang bị nền tảng từ ngôn ngữ, phát âm tới các kỹ thuật giao tiếp Interview, Networking, Presentation, Pitching, Personal Branding để chinh phục nhà tuyển dụng, đối tác, khách hàng và thăng tiến sự nghiệp!

[MIỄN PHÍ] HỖ TRỢ TƯ VẤN VIẾT CV – COVER LETTER VÀ TƯ VẤN PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP TẠI IMPACTUS

TRỊ GIÁ 1 TRIỆU ĐỒNG (chỉ áp dụng khu vực Hà Nội)

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 13 Trang Web Kết Bạn, Nói Chuyện Với Người Nước Ngoài Dành Cho Người Học Tiếng Anh
Next Post: SBT Tiếng Anh 10 trang 51 Unit 6 Grammar – Friends Global Chân trời sáng tạo »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026