Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất

100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất

11/11/2023 11/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Thế giới động vật luôn là chủ đề được các bé vô cùng yêu thích. Để các bé có thể ghi nhớ và nắm bắt được tên các con vật trong tiếng Anh, ba mẹ hãy cùng Babilala điểm qua 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Bật mí 7 kinh nghiệm học tiếng Anh cho người mới bắt đầu
  • Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 cả năm học và bài tập ứng dụng
  • Phương pháp/Cách tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà đơn giản và hiệu quả nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh A1 A2 (Đầy Đủ Nhất)
  • Từ vựng tiếng Anh nâng cao theo chủ đề hay nhất

1. Từ vựng tiếng Anh về con vật

Chủ đề về động vật trong tiếng Anh luôn là một trong những chủ đề có khối lượng từ vựng lớn và phong phú về thể loại. Chính vì thế, Babilala sẽ phân ra các nhóm để dễ dàng ghi nhớ và nhận biết hơn.

Bạn đang xem: 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật đầy đủ và hay nhất

1.1. Từ vựng tiếng Anh về con vật: thú cưng

  • Dog (dɒg): Con chó
  • Dalmatian /dælˈmeɪʃən/: chó đốm
  • Bitch /bɪtʃ/: chó cái
  • Puppy /ˈpʌp.i/: chó con
  • White mouse (waɪt maʊs): Con chuột bạch
  • Guinea pig /ˈgɪni pig/: chuột lang
  • Hamster /’hæmstə/: chuột đồng
  • Rabbit /’ræbit/: thỏ
  • Cat (kæt): Con mèo
  • Kitten /ˈkɪt.ən/: mèo con
  • Gecko /’gekou/: con tắc kè
  • Chinchilla /tʃin’tʃilə/: sóc sinsin (ở Nam-Mỹ)
  • Chick (ʧɪk): Con gà con
  • Piglet (ˈpɪglət): Lợn con
  • Dove (dəv): Bồ câu
  • Duck (dək): Vịt
  • Parrot (pærət): Con vẹt
  • Goldfish (’ɡoʊld,fɪʃ): Cá vàng

Từ vựng tiếng Anh về các loại thú cưng trong nhà

1.2. Từ vựng tiếng Anh về con vật: vật nuôi

  • Turkey /ˈtɜːki/ Gà Tây (Con gà trong ngày Giáng sinh)
  • Camel /ˈkæməl/ Con lạc đà
  • Sheep /ʃiːp/ Cừu
  • Donkey /ˈdɒŋki/ Lừa
  • Goat /gəʊt/ Dê
  • Cow /kaʊ/ Bò
  • Bull (bʊl) Con bò đực
  • Cow /kaʊ/ Con bò cái
  • Calf /kɑːf/ Con bê
  • Buffalo /ˈbʌfələʊ/ Trâu
  • Goose /guːs/ Ngỗng
  • Horse /hɔːs/ Ngựa
  • Dalf /kæf/ Bê con
  • Duck /dʌk/ Vịt
  • Drake /dreɪk/ Vịt đực
  • Duckling /ˈdʌklɪŋ/ Vịt con
  • Chicken /ˈʧɪkɪn/ Gà
  • Rooster /ˈruːstə/ Gà trống
  • Hen /hɛn/ Gà mái
  • Turkey /ˈtɜːki/ Gà tây
  • Piglet /ˈpɪglət/ Lợn con
  • Rabbit /ˈræbɪt/ Thỏ
  • Ox /ɒks/ Bò
  • Pig /pɪg/ lợn
  • Bunny /ˈbʌni/ Thỏ con
  • Earthworm /ɜːθ wɜːm/ Giun đất
  • Cattle /ˈkætl/ Gia súc

Đây là những con vật nuôi rất quen thuộc với bé

1.3. Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

  • Bird /bɜːd/ Chim
  • Sparrow /ˈspær.əʊ/ Chim sẻ
  • Parrot /ˈpær.ət/ Con vẹt
  • Stork /stɔːk/ Con cò
  • Owl /aʊl/ Con cú
  • Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/ Bồ câu
  • Eagle /ˈiː.gl/ Chim đại bàng
  • Falcon /ˈfɒl.kən/ Chim ưng
  • Crow /krəʊ/ Con quạ
  • Vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ Kền kền
  • Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ Chim gõ kiến
  • Peacock /ˈpiː.kɒk/ Con công đực
  • Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ Đà điểu
  • Heron /ˈher.ən/ Diệc
  • Swan /swɒn/ Thiên nga
  • Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ Chim cánh cụt
  • Ostrich /ˈɒstrɪʧ/ Đà điểu
  • Seagull /ˈsiːgʌl/ Chim mòng biển
  • Eagle /ˈiːgl/ Đại bàng
  • Flamingo /fləˈmɪŋgəʊ/ Hồng hạc
  • Hawk /hɔːk/ Diều hâu
  • Stork /stɔːk/ Cò
  • Falcon /ˈfɔːlkən/ Chim ưng
  • Vulture /ˈvʌlʧə/ Kền kền
  • Hawk /hɔ:k/ Diều hâu, chim ưng
  • Hen /hen/ Gà mái
  • Hummingbird /’hʌmiɳ /bə:d/ Chim ruồi
  • Ostrich /’ɔstritʃ/ Đà điểu châu Phi
  • Parrot /’pærət/ Chim vẹt
  • Peacock /’pi:kɔk/ Chim công
  • Pelican /’pelikən/ Chim bồ nông
  • Petrel /’petrəl/ Hải âu pê-tren (loại nhỏ)

Có rất nhiều loài chim trong tự nhiên, các bé hãy cố gắng ghi nhớ tên của chúng

1.4. Từ vựng tiếng Anh về con vật: động vật hoang dã

  • Bear /beə/ Gấu
  • Polar bear /ˈpəʊlə beə/ Gấu Bắc cực
  • Panda /ˈpændə/ Gấu trúc
  • Koala /kəʊˈɑː.lə/: Gấu túi
  • Tiger /ˈtaɪgə/ Hổ
  • Tigress /ˈtaɪɡrəs/ Hổ cái
  • Tiger cub /ˈtaɪgə kʌb/ Hổ con
  • Panther /ˈpænθə/ Báo đen
  • Leopard /ˈlɛpəd/ Báo đốm
  • Cheetah /ˈʧiːtə/ Báo Ghê.ta
  • Lion /ˈlaɪən/ Sư tử
  • Lioness /ˈlaɪənes/ Sư tử cái
  • Lion cub /ˈlaɪən kʌb/ Sư tử con
  • Gazelle /ɡəˈzel/ Linh dương
  • Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ Tê giác
  • Fox /fɒks/ Cáo
  • Deer /dɪə/ Nai
  • Doe /dəʊ/ Nai cái
  • Fawn /fɔːn/ Nai con
  • Moose /muːs/ Nai sừng tấm
  • Reindeer /ˈreɪndɪə/ Tuần lộc
  • Elephant /ˈɛlɪfənt/ Voi
  • Wolf /wʊlf/ Sói
  • Giraffe /ʤɪˈrɑːf/ Hươu cao cổ

Xem thêm : 15+ kênh youtube học tiếng Anh cho bé miễn phí HOT nhất

Từ vựng về các loài động vật hoang dã

  • Frog /frɒg/ Ếch
  • Snake /sneɪk/ Rắn
  • Alligator /ˈælɪgeɪtə/ Cá sấu
  • Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ Cá sấu
  • Bat /bæt/ Dơi
  • Gorilla /gəˈrɪlə/ Gô ri la
  • Boar /bɔː/ Lợn rừng
  • Camel /ˈkæməl/ Lạc đà
  • Sloth /sləʊθ/ Con lười
  • Hyena /haɪˈiːnə/ Linh cẩu
  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/ Tinh tinh
  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: Con hắc tinh tinh
  • Monkey /ˈmʌŋki/ Khỉ
  • Baboon /bəˈbuːn/ Khỉ đầu chó
  • Zebra /ˈziːbrə/ Ngựa vằn
  • Squirrel /ˈskwɪrəl/ sóc
  • Racoon /rəˈkuːn/ gấu mèo
  • Platypus /ˈplætɪpəs/ thú mỏ vịt
  • Otter /ˈɒtə/ rái cá
  • Skunk /skʌŋk/ chồn hôi
  • Badger /ˈbæʤə/ con lửng
  • Weasel /ˈwiːzl/ chồn
  • Kangaroo /ˌkæŋgəˈru/: Con chuột túi
  • Hedgehog /ˈhɛʤhɒg/: Con nhím (ăn thịt)
  • Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/: Con nhím (ăn cỏ)
  • Gazelle /gəˈzel/: Linh dương Gazen
  • Cheetah /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa
  • Gnu /nuː/: Linh dương đầu bò

1.5. Từ vựng tiếng Anh về con vật: côn trùng

1.5.1. Côn trùng không có cánh

  • Ant /ænt/ Con kiến
  • Fire ant /faɪə ænt/ Kiến lửa
  • Rove beetle /rəʊv biːtl/ Kiến ba khoang
  • Millipede /ˈmɪləpiːd/ Con cuốn chiếu
  • Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ Nhện
  • Cocoon /kəˈkuːn/ Kén
  • Aphid /ˈeɪfɪd/ Con rệp cây
  • Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ Con rết
  • Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ Bọ cạp
  • Flea /fliː/ Con bọ chét
  • Slug /slʌɡ/ Sên nhớt
  • Earthworm /ˈɜːθ wɜːm/ Giun đất
  • Maggot /ˈmæɡət/ Con giòi
  • Snail /sneɪl/ Ốc sên
  • Tapeworm /ˈteɪp wɜːm/ Sán dây
  • Hookworm /hʊk wɜːm/ Giun móc
  • Large Roundworm /lɑːdʒ raʊnd wɜːm/ Giun đũa
  • Tick /tɪk/ Con bọ ve
  • Louse /laʊs/ Con rận

1.5.2. Côn trùng có cánh

  • Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ Sâu bướm
  • Giant water bug /ˈdʒaɪənt ˈwɔːtə bʌɡ/ Cà cuống
  • Stink bug /stɪŋk bʌɡ/ Bọ xít
  • Cicada /səˈkɑːdə/ Ve sầu
  • Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ Bướm
  • Moth /mɒθ/ Bướm đêm, sâu bướm
  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ Con gián
  • Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ Con dế
  • Dragonfly /ˈdrægən flaɪ/ Chuồn chuồn
  • Damselfly /ˈdæmzəl flaɪ/ Chuồn chuồn kim
  • Bee /biː/ Con ong
  • Wasp /wɒsp/ Ong bắp cày
  • Firefly /ˈfaɪə flaɪ/ Đom đóm
  • Fly /flaɪz/ Con ruồi
  • Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ Châu chấu
  • Termite /ˈtɜː.maɪt/ Con mối
  • Mosquito /məˈskiː.təʊ/ Con muỗi
  • Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ Con bọ rùa
  • Scarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/ Bọ hung
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/ Con bọ ngựa
  • Beetle /ˈbiː.tļ/ Bọ cánh cứng

2. Tính từ mô tả con vật

  • Cute /kjuːt/ Dễ thương
  • Fierce /fɪərs/ Dữ tợn
  • Playful /ˈpleɪfʊl/ Vui nhộn
  • Majestic /məˈdʒɛstɪk/ Uy nghi, oai vệ
  • Agile /ˈædʒaɪl/ Nhanh nhẹn
  • Cunning /ˈkʌnɪŋ/ Xảo quyệt
  • Loyal /ˈlɔɪəl/ Trung thành
  • Gentle /ˈdʒɛntəl/ Hiền lành
  • Adorable /əˈdɔːrəbəl/ Đáng yêu
  • Ferocious /fəˈroʊʃəs/ Hung dữ
  • Swift /swɪft/ Nhanh chóng
  • Intelligent /ɪnˈtɛlɪdʒənt/ Thông minh
  • Cuddly /ˈkʌdli/ Dễ ôm, âu yếm
  • Wild /waɪld/ Hoang dã
  • Beautiful /ˈbjutɪfəl/ Xinh đẹp
  • Funny /ˈfʌni/ Hài hước
  • Strong /strɔːŋ/ Mạnh mẽ
  • Cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌd.ɪd/ Máu lạnh
  • Domesticated /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/ Được thuần hóa
  • Docile /ˈdəʊ.saɪl/ Dễ bảo, dễ sai khiến
  • Unique /juːˈniːk/ – Distinctive /dɪˈstɪŋk.tɪv/ Nổi bật, dễ phân biệt
  • Poisonous /ˈpɔɪ.zən/ Có độc
  • Aggressive /əˈɡres.ɪv/ Hung dữ
  • Tiny /ˈtaɪ.ni/ Tí hon
  • Energetic /ˌen.əˈdʒet.ɪk/ Hoạt bát
  • Smooth /smuːð/ Trơn láng
  • Scaly /ˈskeɪ.li/ Có vảy
  • Fluffy /ˈflʌf.i/ Mềm bông
  • Slimy /ˈslaɪ.mi/ Trơn nhớt
  • Smelly /ˈsmel.i/ Hôi
  • Lazy /ˈleɪ.zi/ Lười nhác

3. Đoạn văn miêu tả con vật bằng tiếng Anh

3.1. Con gà trống

“My mother raises a flock of chickens, among which the proud and mature rooster stands out as the most handsome. He has tall and long legs. With every step he takes, he confidently lifts his head and looks around. His feathers are smooth, especially his curved tail that gracefully touches the ground. Thanks to his crowing, i can wake up on time every morning.”

Dịch: Mẹ em nuôi một đàn gà, trong đó có một chú gà trống choai là chững chạc và đẹp trai nhất. Chú có đôi chân cao và dài. Mỗi lần bước đi của chú, chú đều hiên ngang ngẩng đầu nhìn ngó. Bộ lông của chú rất mượt, đặt biệt là cái đuôi cong vút dài chấm đất. Nhờ có tiếng gáy của chú gà mà mỗi buổi sáng, em có thể dậy đúng giờ.

3.2. Con mèo

My grandmother has a cat. The cat has a round head like a small orange. His ears stand up. The pink nose is wet. The white whiskers are like tiny brushes, giving it an energetic and mischievous look. His fur has two colors: white and yellow, fluffy and incredibly adorable. Every day, I play with him.

Dịch: Nhà bà có nuôi một chú mèo. Chú có cái đầu tròn như quả cam nhỏ. Đôi tai vểnh lên. Chiếc mũi hồng ươn ướt . Ria mép trắng như cước, trông oai phong và tinh nghịch. Bộ lông của chú có hai màu: màu trắng và màu vàng, mềm mại và trông rất đáng yêu. Hằng ngày, em đều chơi với mèo.

4. Các bài hát về con vật

4.1. Moo Oink! – Animal Sounds Song

Xem thêm : Trọn bộ tài liệu giảng dạy tiếng Anh tiểu học (sách + audio, đề thi…)

Học tiếng Anh qua bài hát là phương pháp giúp các bé dễ tiếp thu ngôn ngữ mới. Động vật cũng là một chủ đề mà các em nhỏ rất thích. Bố mẹ có thể cho các bé nghe các bài hát này thường xuyên để các bé tiếp cận với tiếng Anh một cách tự nhiên, hiệu quả nhất.

Bài hát giúp bé nhận biết về các loài động vật trong tiếng Anh, thông qua các âm thanh đặc trưng miêu tả tiếng kêu của động vật kèm với các đoạn video có hình ảnh tương ứng. Dạng bài hát thế này giúp các bé nhớ được các điểm đặc trưng của con vật, dễ dàng nhận biết các con vật hơn.

4.2. The Farmer In The Dell

Nhắc tới những bài nhạc tiếng Anh về động vật không thể bỏ qua The Farmer In The Dell. Bài hát miêu tả cuộc sống của hai vợ chồng người nông dân chăm sóc những động vật tại nông trại của mình trên thung lũng.

4.3. Baby shark

Baby Shark là bài nhạc tiếng Anh cho bé rất nổi tiếng trên thế giới với hàng tỷ lượt xem trên nền tảng Youtube. Bài hát có nội dung về biển cả, với giai điệu bắt tai, tạo nên nhiều sự thích thú cho bé.

5. Tổng kết

Trên đây là tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Anh về con vật hay và thông dụng nhất cho các bé. Hy vọng bài viết đem lại nhiều thông tin bổ ích để ba mẹ giúp các bé tìm hiểu và khám phá thế giới động vật.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: Một số gợi ý giúp tân sinh viên học tốt môn tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026