Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp từ vựng, mẫu câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uống

Tổng hợp từ vựng, mẫu câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uống

17/11/2023 17/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Chủ đề ăn uống là một chủ đề cực kỳ quen thuộc và nhận được nhiều sự quan tâm của mọi người, mọi lứa tuổi. Vậy trong tiếng Anh giao tiếp chủ đề này được nói như thế nào? Cùng tìm hiểu các từ vựng, mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chủ đề ăn uống thường dùng dễ học nhất ngay sau đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 CÓ ĐÁP ÁN (CƠ BẢN – NÂNG CAO)
  • 15 ĐOẠN HỘI THOẠI TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ CỰC CHI TIẾT
  • Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng anh cơ bản thường gặp
  • Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 10 cả năm Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 10
  • TỔNG HỢP PHIÊN ÂM TÊN CÁC NƯỚC BẰNG TIẾNG ANH CHI TIẾT NHẤT

Các vật dụng ăn uống

Các vật dụng ăn uống hàng ngày trong tiếng Anh giao tiếp
Các vật dụng ăn uống hàng ngày trong tiếng Anh giao tiếp

Dưới đây là tổng hợp các từ vựng chỉ vật dụng ăn uống phổ biến nhất mà bạn có thể tham khảo ngay:

Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng, mẫu câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uống

  • fork /fɔːrk/: nĩa
  • ladle: /ˈleɪdl/ cái vá múc canh
  • spoon: /spuːn/ muỗng
  • knife: /naɪf/ dao
  • bowl: /boʊl/ tô
  • teapot: /ˈtiːpɑːt/ ấm trà
  • cup: /kʌp/ cái tách uống trà
  • plate: /pleɪt/ đĩa
  • chopsticks: /ˈtʃɑːpstɪkz/ đũa
  • glass: /ɡlæs/ cái ly
  • pitcher: /ˈpɪtʃər/ bình nước
  • straw: /strɔː/ ống hút
  • mug: /mʌɡ/ cái ly nhỏ có quai
  • pepper shaker: /ˈpepər ˈʃeɪkər / lọ đựng hạt tiêu
  • table cloth: /ˈteɪbl klɔːθ / khăn trải bàn
  • napkin: /ˈnæpkɪn/ khăn ăn
  • tongs: /tɑːŋz/ cái kẹp gắp thức ăn

>>> Xem thêm: Chia sẻ cách giúp học tiếng anh online cho bé tại nhà hiệu quả cao

Các loại thực phẩm và món ăn

Các loại thực phẩm và món ăn trong tiếng Anh giao tiếp
Các loại thực phẩm và món ăn trong tiếng Anh giao tiếp

Khi nói đến chủ đề ăn uống thì “nhân vật chính” là thực phẩm và những món ăn thông dụng hoặc đặc biệt sử dụng trong các dịp lễ, Tết. Cùng học những từ vựng về các món ăn dưới đây nhé!

  • wheat: /wiːt/ bột mì
  • butter: /ˈbʌtər/ bơ
  • cheese: /tʃiːz/ phô mai
  • dairy product: /ˈderi ˈprɑːdʌkt / đồ ăn làm từ sữa
  • beans: /biːnz/ đậu
  • nut: /nʌt/ đậu phộng
  • peas: /piːz/ đậu hạt tròn
  • salad: /ˈsæləd/ gỏi, món trộn
  • vegetable: /ˈvedʒtəbl/ rau
  • noodles: /ˈnuːdlz/ món có nước (bún, phở, mì…)
  • fried rice: /fraɪd raɪs/ cơm chiên
  • spaghetti/ pasta: /spəˈɡeti/ /ˈpɑːstə/ mì Ý
  • soup: /suːp/ súp
  • sauce: /sɔːs/ xốt
  • sausage: /ˈsɔːsɪdʒ/ xúc xích
  • pork: /pɔːrk/ thịt lợn
  • chicken: /ˈtʃɪkɪn/ thịt gà
  • hot pot: /hɑːt pɑːt / lẩu
  • beef: /biːf/ thịt bò
  • roasted food: /roʊstɪd fuːd/ món quay
  • fried food: /fraɪd fuːd / món chiên
  • grilled food: / ɡrɪl fuːd/ món nướng
  • stew: /stuː/ đồ hầm, ninh, canh
  • Saute: /soʊˈteɪ/ đồ xào, áp chảo
  • steam food: /stiːm fuːd / đồ hấp
  • beefsteak: /ˈbiːfsteɪk/ bít tết
  • chicken breast: /ˈtʃɪkɪn brest / ức gà
  • shellfish: /ˈʃelfɪʃ/ hải sản có vỏ
  • seafood: /ˈsiːfuːd/ hải sản
  • shrimps: /ʃrɪmps/ tôm
  • fish: /fɪʃ/ cá
  • crab: /kræb/ cua
  • octopus: /ˈɑːktəpəs/ bạch tuộc
  • snails: /sneɪlz/ ốc
  • squid: /skwɪd/ mực
  • jam: /dʒæm/ mứt
  • pie: /paɪ/ bánh có nhân
  • baked potato: /beɪk pəˈteɪtoʊ / khoai tây đút lò
  • French fries: /frentʃ fraɪ / khoai tây chiên kiểu Pháp
  • pizza: /ˈpiːtsə/ bánh pi-za
  • hamburger: /ˈhæmbɜːrɡər/ hăm-bơ-gơ
  • tart: /tɑːrt/ bánh trứng
  • crepe: /kreɪp/ bánh kếp
  • sandwich: /ˈsænwɪtʃ/ món kẹp
  • gruel: /ˈɡruːəl/ chè
  • waffle: /ˈwɑːfl/ bánh tổ ong
  • curry: /ˈkɜːri/ cà ri
  • ice-cream: /aɪs kriːm / kem
  • rare: /rer/ món tái
  • well done: /wel dʌn / món nấu chín kỹ
  • medium: /ˈmiːdiəm/ món chín vừa
  • main course: /meɪn kɔːrs / món chính
  • Appetizers/ starter: /ˈæpɪtaɪzərz/ /ˈstɑːrtər/ món ăn khai vị
  • dessert: /dɪˈzɜːrt/ món tráng miệng

Các loại đồ uống

Các loại đồ uống trong tiếng Anh giao tiếp
Các loại đồ uống trong tiếng Anh giao tiếp

Đã có các món ăn thì không thể thiếu các đồ uống rồi phải không nào! Đồ uống trong tiếng Anh phát âm như thế nào? Xem ngay hướng dẫn sau đây:

  • alcohol: /ˈælkəhɔːl/ đồ có cồn
  • wine: /waɪn/ rượu
  • cocktail: /ˈkɑːkteɪl/ rượu cốc-tai
  • beer: /bɪr/ bia
  • juice/ squash: /dʒuːs/ /skwɑːʃ/ nước ép trái cây
  • soda: /ˈsoʊdə/ nước sô-đa
  • coke: /koʊk/ nước ngọt
  • lemonade: /ˌleməˈneɪd/ nước chanh
  • smoothie: /ˈsmuːði/ sinh tố
  • coffee: /ˈkɑːfi/ cà phê
  • milk: /mɪlk/ sữa
  • tea: /tiː/ trà
  • iced tea: / aɪst tiː/ trà đá

>>> Xem thêm: Địa chỉ học tiếng anh online 1 kèm 1 giá rẻ, chất lượng tại tphcm

Từ vựng về thói quen ăn uống

Từ vựng về thói quen ăn uống
Từ vựng về thói quen ăn uống

Từ vựng nói về các bữa ăn trong ngày:

  • Breakfast: bữa sáng
  • Brunch: bữa giữa sáng và trưa
  • Lunch: bữa trưa
  • Snack: bữa ăn phụ, ăn vặt
  • Dinner: bữa tối
  • Supper: bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ

Từ vựng dùng để miêu tả hương vị của đồ ăn:

  • Delicious: thơm, ngon miệng
  • Sweet: ngọt, thơm
  • Tasty: ngon, ngập tràn hương vị
  • Salty: mặn
  • Hot: cay nồng, nóng
  • Spicy: cay, có gia vị
  • Bland: nhạt nhẽo
  • Sickly: tanh
  • Sour: thiu, chua
  • Poor: không ngon
  • Horrible: mùi vị khó chịu

Từ vựng chỉ thói quen trong ăn uống:

  • Obesity: sự béo phì
  • To be overweight: thừa cân
  • To be underweight: thiếu cân
  • Healthy appetite: khả năng ăn uống tốt
  • Obesity: sự béo phì
  • Food poisoning: ngộ độc thực phẩm
  • Allergy: dị ứng
  • To be allergic to something: bị dị ứng với cái gì
  • To go out for dinner/lunch/…: đi ra bên ngoài để ăn tối/ trưa/…
  • To go on a diet: ăn uống chế độ
  • To eat on moderation: ăn uống điều độ

Tổng hợp câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uống

Trong tiếng Anh giao tiếp về chủ đề ăn uống người ta thường sử dụng những mẫu câu quen thuộc như sau:

  • It’s time to eat – Giờ ăn đến rồi
  • That smells good – Mùi thơm quá đi
  • This is delicious – Món ăn này ngon quá!
  • This doesn’t taste right – Món này không hợp vị
  • I’m starving – Tôi đói bụng quá
  • I like eating fish/chicken// beef… – Tôi thích ăn cá/thịt gà/thịt bò
  • Today’s food anymore cooking – Hôm nay có thật nhiều thức ăn
  • People eat more on offline – Cả nhà ăn nhiều vào nhé
  • Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho vóc dáng đấy!
  • Help yourself – Cứ ăn uống tự nhiên nhé
  • Enjoy your meal – Chúc cả nhà ngon miệng
  • Would you like….? – Bạn có muốn dùng…?
  • What’s for dinner (lunch, supper,…)? – Tối nay ăn gì vậy?
  • Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?
  • What are you taking? – Bạn đang ăn/uống gì vậy?
  • Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa?
  • Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng ngon miệng chứ?
  • Wipe your mouth – Lau miệng đi
  • Finish your bowl: Hãy ăn hết đi nhé
  • Could I have some more ….? – Tôi có thể dùng thêm món …. không?
  • Is there any more of this? – Có còn thứ này không?
  • I feel full – Tôi thấy no rồi!
Các câu giao tiếp trong tiếng Anh về chủ đề ăn uống
Các câu giao tiếp trong tiếng Anh về chủ đề ăn uống

>>> Xem thêm: Những yếu tố giúp học tiếng anh giao tiếp pa thành công

Những đoạn hội thoại thú vị bằng tiếng Anh về ăn uống

Để giúp bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Anh tự nhiên, trôi chảy và tự tin hơn thì hãy tham khảo ngay những đoạn hội thoại nói về chủ đề ăn uống dưới đây. Bạn có thể học được cách dùng từ ngữ, câu trong các ngữ cảnh để dễ dàng ghi nhớ và áp dụng hơn.

Đoạn 1:

Anne: Good afternoon, how can I help you?

Xem thêm : Cách dạy bé học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tại nhà

(Chào buổi chiều, tôi có thể giúp gì được cho anh?)

Broca: Yes. We’d like three large cans of beer, and one ham sandwich with cheese but without lettuce.

(À vâng, tôi muốn mua ba can bia lớn, một bánh sandwich có thêm phô mai và không có rau xà lách)

Anne: Alright, do you want anything else?

(Vâng, Anh muốn lấy thêm gì nữa không ạ?)

Broca: Let me see…Two green tea, and the bill, please.

(ừm, để tôi xem nào…2 ly trà xanh và xuất hoá đơn giúp tôi nhé)

Anne: Okay, that will be $20 altogether. Please wait for a bit while I prepare your order.

(Vâng, của anh hết 20 đô. Hãy đợi 1 chút trong khi tôi chuẩn bị đồ cho anh nhé)

Broca: Thank you.

(Cảm ơn)

Đoạn 2:

May: Hello, sir!

(Chào anh!)

Dave: An usual and a cup of tea, please.

Xem thêm : Sự thật về việc học tiếng Anh với người nước ngoài – Bí quyết chinh phục có 1 không 2

(Cho tôi 1 phần như mọi lần và một ly trà nhé)

May: Do you want two servings? We’re having a discount!

(Anh có muốn lấy 2 phần không ạ? Chúng tôi sẽ giảm giá đấy!)

Dave: Yes please, I think I can probably handle two.

(Được, tôi nghĩ mĩnh sẽ ăn được hai suất thôi.)

May: Anything else, sir?

(Anh muốn lấy gì thêm không, thưa anh?)

Dave: Three packets of chips, please.

(Tôi lấy thêm ba gói khoai tây chiên nhé)

May: That’s $20 altogether. Card or cash, sir?

(Tổng là 20 đô. Anh thanh toán thẻ hay tiền mặt vậy ạ?

Dave: I’ll pay in cash. Here you are.

(Tôi trả tiền mặt. Tôi gửi tiền nhé)

May: Thanks

Trên đây là tổng hợp những từ vựng, mẫu câu và đoạn hội thoại thú vị về tiếng Anh giao tiếp chủ đề ăn uống. Hy vọng bạn đã có thêm được cho mình vốn từ vựng phong phú, thêm tự tin để giao tiếp bằng tiếng Anh về những chủ đề mình yêu thích. Trân trọng!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 giúp bé ghi nhớ cực nhanh
Next Post: Kiến thức trọng điểm trong ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 năm 2023 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026