Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 giúp bé ghi nhớ cực nhanh

Tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 giúp bé ghi nhớ cực nhanh

17/11/2023 17/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video từ vựng tiếng anh lớp 4 kì 1

Đối với học sinh lớp 4, việc học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 là một việc vô cùng quan trọng trong quá trình học. Bởi khi có sẵn vốn từ vựng, các bé sẽ cảm thấy tự tin hơn khi học tiếng Anh. Do đó, Alisa English sẽ chia sẻ với ba mẹ một số chủ đề từ vựng mà bé thường xuyên sử dụng nhất.

Có thể bạn quan tâm
  • Top 8 trang web học Từ vựng tiếng Anh CỰC HAY
  • Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect Tense trong tiếng Anh
  • Các dạng bài tập Tiếng Anh thi vào lớp 10 năm 2023
  • Nguyên tắc học tốt tiếng Anh lớp 7 cần nắm
  • Bộ 100+ từ vựng tiếng Anh cao cấp, từ vựng trình độ C1-C2

Xem thêm:

Bạn đang xem: Tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 giúp bé ghi nhớ cực nhanh

  • Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh lớp 3 và một số cấu trúc cần ghi nhớ
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo các chủ đề thông dụng nhất cho bé
  • Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 1 cho trẻ tiếp thu bài cực kỳ hiệu quả

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Unit 1: Nice to see you again

Từ mới/Word Định nghĩa/Meaning morning (n) [‘mɔ:niŋ] buổi sáng Good morning chào buổi sáng afternoon (n) [a:fte’nu:n] buổi chiều Good afternoon chào buổi chiều evening (n) [’i:vnig] buổi tối Good evening chào buổi tối goodbye (n) /gʊd’bai/ chào tạm biệt again (adv) [o’gein] lại, nữa see (v) [si:] gặp, nhìn thấy Good night (idiom) Chúc ngủ ngon pupil (n) [’pju:pl] học sinh England (n) [‘iɳglənd] nước Anh hometown (n) [houm’taun] thị trấn, quê hương later [‘leite] sau meet (v) [mi:t] gặp tomorrow (n) [tə’mɒrəʊ] ngày mai Primary School [‘praiməri ‘sku:l] trường Tiểu học

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Unit 2: I’m from Japan

Từ mới/Word Định nghĩa/Meaning America [ə’merikə] (n) nước Mỹ American [ə’merikən] (n) người Mỹ viet Nam [‘vietnam] (n) nước việt Nam vietnamese [vietna’mi:z] (n) người việt Nam England [‘iɳglənd] (n) nước Anh (vương quốc Anh) English [‘iηgli∫] (n) người Anh Australia [ɔs’treiljə] (n) nước Úc Australian [os’treilion] (n) người Úc Japan [dʒə’pæn] (n) nước Nhật Japanese [dʒə’pæni:z] (n) người Nhật Malaysia [ma’leizia] (n) nước Mã-lai-xi-a Malaysian [ma’leizisn] (n) người Ma-lai-xi-a from [from] (pre) từ nationality [næ∫ə’nælət] (n) quốc tịch country [‘kʌntri] (n) quốc gia, đất nước

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Unit 3: What day is it today?

Từ mới/Word Cách phát âm Định nghĩa/Meaning 1. English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n) môn tiếng Anh 2. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai 3. Tuesday /’tju:zdeɪ/ (n) thứ Ba 4. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n) thứ Tư 5. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n) thứ Năm 6. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n) thứ Sáu 7. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n) thứ Bảy 8. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n) Chủ nhật 9. Weekday /’wi:kdeɪ/ (n) Ngày trong tuần 10. weekend /ˌwiːkˈend/ (n) cuối tuần 11. today /təˈdeɪ/ (n) hôm nay 12. date /deɪt/ (n) ngày trong tháng (ngày, tháng) 13. school day /sku:l deɪ/ Ngày đi học 14. guitar /ɡɪˈtɑː(r)/ (n) đàn ghi ta 15. grandparents /ˈɡrænpeərənt/ (n) ông bà

Unit 4: When’s your birthday?

Xem thêm : Học cách ghi chép từ vựng IELTS giúp bạn nhớ mãi

Từ vựng Phiên âm Định nghĩa 1. January (n) /’dʒænjuəri/ tháng Một 2. February (n) /‘febrʊəri/ tháng Hai 3. March (n) /ma:tj/ tháng Ba 4. April (n) /‘eiprəl/ tháng Tư 5. May (n) /mei/ tháng Năm 6. June (n) /d3u:n/ tháng Sáu 7. July (n) /d3u:’lai/ tháng Bấy 8. August (n) /ɔ:’gʌst/ tháng Tám 9. September (n) /Sep’tembe(r)/ tháng Chín 10. October (n) /ɒk’təʊbə(r)/ tháng Mười 11. November (n) /nəʊ’vembə(r)/ tháng Mười một 12. December (n) /di’sembe(r)/ tháng Mười hai 13. birthday (n) /‘bɜ:θdei/ ngày sinh, lễ sinh nhật 14. friend (n) /frend/ người bạn, bạn bè 15. First /fɜ:st/ thứ nhất 16. Second /’sekənd/ thứ hai 17. Third /ðɜ:d/ thứ ba 18. fourth /fɔ:θ/ thứ tư 19. fifth /fɪfθ/ thứ năm 20. sixth /sɪksθ/ thứ sáu 21. seventh /’sevnθ/ thứ bảy 22. eighth /eɪtθ/ thứ tám 23. ninth /naɪnθ/ thứ chín 24. tenth /tenθ/ thứ mười

Unit 5: Can you swim?

Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa 1. really (adv) /ˈriːəli/ thật sự 2. dance (v) /dɑːns/ nhảy, múa, khiêu vũ 3. badminton (n) cầu lông 4. can (modal verb) có thể 5. cook (v) nấu ăn 6. play (v) chơi 7. piano (n) đàn dương cầm, đàn piano 8. skate (v) trượt băng, pa tanh 9. skip (v) nhảy (dây) 10. swim (v) bơi 11. swing (v) đu, đánh đu 12. volleyball (n) bóng chuyền 13. table tennis (n) /’teibl ‘tenis/ bóng bàn 14. sing (v) /siŋ/ hát 15. ride (v) /raid/ cưỡi, lái, đi (xe) 16. draw (v) /dro:/ vẽ 17. fly (v) /flai/ bay 18. walk (v) đi, đi bộ 19. run (v) /rʌn/ chạy 20. music (n) /mju:zik/ âm nhạc 21. chess (n) /t∫es/ cờ 22. fish (n) /fi∫/ cá 23. use a computer (v) /ju:z ə kəm ‘pju:tə(r)/ dùng máy tính

Unit 6: Where’s your school?

Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa/ví dụ 1. Street (n) [stri:t] phố, đường phố 2. road (n) [raud] con đường 3. way (n) [wei] đường, lối đi 4. address (n) [’asdres] địa chỉ 5. class (n) [’kla:s] lớp, lớp học 6. classroom (n) [’kla:s r:um] lớp học 7. district (n) [distrikt] quận, huyện 8. school (n) [sku: l] trường, ngôi trường 9. study (v) [‘stʌdi] học 10. stream (n) [stri:m] dòng suối 11. village (n) [‘’vilidj] ngôi làng, làng, xóm 12. same (adj) [seim] cùng, giống nhau 13. cousin (n) ‘[kʌzn] anh (em) họ 14. avenue (n) /’ævənju:/ đại lộ

Unit 7: What do you like doing?

Từ mới Phiên âm/Phân loại Định nghĩa/ví dụ 1. welcome (v) [’welkəm] hoan nghênh 2. bike (n) [baik] xe đạp 3. collect (v) [kə’lekt] sưu tầm, thu lượm 4. stamp (n) [staemp] com tem 5. collecting (n) [kə’lektig] sự sưu tầm 6. watch (v) [wɒt∫] xem 7. watching (n) [wɒt∫ig] sự xem 8. Tv (n)[ti: vi:] ti vi 9. comic book (n) [‘komik buk] truyện tranh 10. cool (adj) [ku:l] vui vẻ 11. drum (n) [drʌm] cái trống 12. fly (v) [flai] bay 13. hobby (n) [‘hɒbi] sở thích 14. kite (n) [kait] con diều 15. model (n) [‘mɒdl] mô hình 16. penfriend (n) [penfrend] bạn (qua thư từ) 17. photograph (viết tắt là photo) (n) [‘fəʊtəgrɑ:f] [‘ fəʊtə] ảnh, hình 18. plant (v) [pla:nt] trồng 19. planting (n) [pla:ntig] sự trồng 20. tree (n) [tri:] cấy cối, cây 21. read (v) [ri:d] đọc 22. reading (n) [ri:dig] sự đọc 23. sail (v) [seil] đi tàu thủy/thuyền buồm 24. sailing (n) [seilig] sự đi tàu thủy/thuyền buồm 25. take (v) [teik] cầm, nắm, giữ 26. taking photos (n) chụp hình, chụp ảnh 27. dancing (n) [da:nsig] sự nhảy múa, khiêu vũ 28. drawing (n) [’dro:iɳ] sự vè, bản vẽ, họa tiết 29. eating (n) [i:tiɳ] sự ăn 30. cooking (n) [kuki ɳ] sự nấu ăn 31. swimming (n) [’swimiɳ] sự bơi lội 32. skipping (n) [’skipi ɳ] nhảy dây 33. music Club (n) [’mju:zik ’kl ʌb] câu lạc bộ âm nhạc 34. jumping (n) [’dʌmpiɳ] nhảy

Unit 8: What subjects do you have today?

Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa/ví dụ 1. lesson (n) [‘lesn] bài học, môn học 2. subject (n) [‘sʌbdʒikt] môn học 3. run (v) [rʌn] chạy 4. late (adj) muộn 5. Art (n) [art] môn Mỹ thuật 6. every day (adv) [‘evridei] hàng ngày, mỗi ngày 7. Informatics (n) [infə’meitiks] môn Tin học 8. IT (Information Technology) (n) [infə’mei∫n tek’nɒlədʒi] môn Công nghệ Thông tin 9. Mathematics; Maths (n) [mæθə’mætiks] môn Toán 10. Music (n) [‘mju:zik] môn âm nhạc 11. once [wʌns] một lần 12. Gymnastics (n)/dʒim’næstiks/ Thể dục 13. PE (Physical Education) (n) [‘fizikl edjʊ’kei∫n] môn Giáo dục thể chất 14 Science (n) [’saiəns] môn Khoa học 15. twice (adv) [twais] hai lần 16. vietnamese (n)[vietna’mi:z] môn Tiếng việt 17. History (n)[‘histri] môn Lịch sử 18. Geography (n) [dʒi’ɒgrəfi] môn Địa lý 19. English (n)[‘iηgli∫] môn Tiếng Anh 20. but (conj) [bʌt] nhưng

Unit 9: What are they doing?

Xem thêm : Đề Kiểm Tra HK 1 Tiếng Anh 10 Global Success Có Đáp Án Và File Nghe-Đề 2

Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa dictation (n) [dik’tei∫n] bài chính tả exercise (n) [‘eksəsaiz] bài tập listen (v) [’lisn] nghe listening (n) [‘lisniɳ] sự nghe make (v) [meik] làm making (n) [meikiɳ] sự làm mask (n) [ma:sk] cái mặt nạ paint (v) [peint] tô màu painting (n) [peintiɳ] sự tô màu paper (n) [‘peipə[r]] giấy plane (n) [plein] máy bay puppet (n) [‘pʌpit] con rối text (n) [tekst] bài đọc video (n) [’vidiau] băng/phim video watch (v) [wɒt∫] xem, theo dõi write (v) [rait] viết writing (n) [raitig] viết red (adj) [red] màu đỏ orange (adj) [ɔ:rindʒ] màu cam, màu da cam yellow (adj) [ ‘jeləʊ] màu vàng green (adj) [gri:n] màu xanh lá cây blue (adj) [blu:] màu xonh da trời pink (adj) [pigk] màu hồng black (adj) [blaek] màu đen white (adj) [wait] màu trắng

Unit 10: Where were you yesterday?

Từ vựng Phân loại/Phiên âm Định nghĩa/ví dụ 1. beach (n) [bi:t∫] bãi biển 2. dish/dishes (n) [di∫] bát đĩa 3. Flower (n) [‘flaʊər] hoa 4. home (n) [həʊm] nhà, chỗ ở 5. homework (n) [həʊmwo:k] bài tập về nhà 6. library (n) [’laibreri] thư viện 7. radio (n) [reidiau] đài radio 8. wash (n) [wa∫] rửa, giặt 9. water (v) [‘wɔ:tə[r]] tưới 10. yesterday (n & adv) [jestedi] hôm qua 11. zoo (n) [zu:] bách thú, sở thú 12. paint a picture (v) /peɪnt ə ‘pɪktʃə(r)/ vẽ tranh 13. in the school library /ɪn ðə sku:l ‘laɪbrəri/ trong thư viện 14. on the beach /ɒn ðə bi:tʃ/ ở bãi biển 15. at school /æt sku:l/ ở trường 16. at the zoo /æt ðə zu:/ ở vườn thú 17. at home /æt həʊm/ ở nhà

Ba mẹ có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu dạy con học tiếng Anh tại đây:

Download 1000+ tài liệu tiếng Anh cho trẻ

Tham gia Group nuôi dạy con để nhận thêm tài liệu hay cho bé: Tham gia ngay

Alisa chúc bé ngày càng học tốt ^^!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh giao tiếp về thói quen hàng ngày ai cũng nên biết
Next Post: Tổng hợp từ vựng, mẫu câu tiếng anh giao tiếp chủ đề ăn uống »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026