Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh lớp 11 sách mới Unit 1-12

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 sách mới Unit 1-12

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Vivian gửi tặng bảng từ vựng tiếng Anh lớp 11 gồm Unit 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 kèm theo phiên âm và ý nghĩa. Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 này biên soạn theo sách Global Success – Kết nối tri thức

Có thể bạn quan tâm
  • 11 câu hỏi phỏng vấn xin việc tiếng Anh và câu trả lời khiến nhà tuyển dụng ưng ý
  • Cách tự học tiếng Anh hiệu quả và Review Elsa…
  • 5 giáo trình Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm nên sở hữu
  • Kiến thức tiếng Anh

tư vung tieng anh lop 11 sach mơi Unit 1-12

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 sách mới Unit 1-12

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1

1. AIDS n /eɪdz/ bệnh AIDS (một hội chứng suy giảm miễn dịch do virus HIV gây ra)

2. antibiotic n /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ thuốc kháng sinh

3.bacteria n /bækˈtɪərɪə/ vi khuẩn

4. diameter n /daɪˈæmɪtə/ đường kính

5. disease n /dɪˈziːz/ bệnh

6. energy drink n /ˈɛnəʤi/ /drɪŋk/ nước uống tăng lực

7. enthusiasm n /ɪnˈθjuːzɪæzm/ sự hăng hái, nhiệt tình

8 .examine v /ɪɡˈzæmɪn/ kiểm tra, khám (sức khoẻ)

9. fast food n /fɑːst/ /fuːd/ thức ăn nhanh

10. fitness n /ˈfɪtnɪs/ sự khỏe khoắn

11. germ n /ʤɜːm/ vi trùng

12. habit n /ˈhæbɪt/ thói quen

13. illness n /ˈɪlnɪs/ sự ốm đau

14. ingredient n /ɪnˈɡriːdiənt/ nguyên liệu

15. mental adj /ˈmɛntl/ (thuộc) tinh thần, tâm thần

16. micron n /ˈmaɪkrɒn/ Micron (1 micron = 0,001 mm)

17. mineral n /ˈmɪnərəl/ chất khoáng

18. muscle n /ˈmʌsl/ cơ bắp

19. nutrient n /ˈnjuːtrɪənt/ chất dinh dưỡng

20. organism n /ˈɔːɡᵊnɪzᵊm/ sinh vật, thực thể sống

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2

1. accept v /əkˈsɛpt/ chấp nhận

2. achieve v /əˈʧiːv/ đạt được

3. adapt v /əˈdæpt/ thích nghi, thay đổi cho phù hợp

4. allow v /əˈlaʊ/ cho phép

5. control v /kənˈtrəʊl/ kiểm soát

6. experience n/v /ɪksˈpɪərɪəns/ trải nghiệm

7. experiment v /ɪksˈpɛrɪmɛnt/ thí nghiệm, thử nghiệm

8. force v /fɔːs/ ép buộc

9. hire v /ˈhaɪə/ thuê người làm

10. influence v /ˈɪnflʊəns/ gây ảnh hưởng

11. limit v /ˈlɪmɪt/ hạn chế

12. respect v/n /rɪsˈpɛkt/ tôn trọng/sự tôn trọng

13. upset v /ʌpˈsɛt/ làm khó chịu

Xem thêm : Tài liệu luyện thi B2 tiếng Anh download miễn phí

14. argument n /ˈɑːɡjuːmənt/ sự tranh luận, lý lẽ

15. belief n /bɪˈliːf/ niềm tin

16. career n /kəˈrɪə/ sự nghiệp

17. characteristics n /ˌkærəktəˈrɪstɪks đặc điểm, đặc tính

18. competition n /ˌkɒmpɪˈtɪʃᵊn/ cuộc thi

19. conflict n /ˈkɒnflɪkt/ sự xung đột

20. curious adj /ˈkjʊərɪəs/ tò mò

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2 kèm App online

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3 sách mới

1. app n /æp/ ứng dụng

2. appointment n /əˈpɔɪntmənt/ cuộc hẹn

3. article n /ˈɑːtɪkl/ bài báo

4. biodiversity n /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học

5. booking n /ˈbʊkɪŋ/ sự đặt chỗ trước

6. computer-controlled adj /kəmˈpjuːtə/-/kənˈtrəʊld/ điều khiển bằng máy tính

7. cybercrime n /ˈsaɪ.bə.kraɪm/ tội phạm mạng

8. eco-friendly adj /ˈiːkəʊ/-/ˈfrɛndli/ thân thiện với môi trường

9. efficiently adv /ɪˈfɪʃəntli/ có hiệu quả

10. exhibition n /ˌɛksɪˈbɪʃᵊn/ buổi triển lãm

11 infrastructure n /ˈɪnfrəˌstrʌkʧə/ cơ sở hạ tầng

12 install v /ɪnˈstɔːl/ cài đặt

13 interact v /ˌɪntərˈækt/ tương tác

14 liveable adj /ˈlɪvəbᵊl/ đáng sống

15 model n /ˈmɒdl/ mô hình

16 neighbourhood n /ˈneɪbəhʊd/ khu dân cư

17 operate v /ˈɒpəreɪt/ vận hành

18 pedal v /ˈpɛdl/ đạp (bàn đạp)

19 pedestrian n /pəˈdestriən/ người đi bộ

20 prescription n /prɪsˈkrɪpʃᵊn/ đơn thuốc

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4 sách mới kèm App online

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4 sách mới

1 ancestor n /ˈænsɪstə/ tổ tiên

2 appreciate v /əˈpriːʃɪeɪt/ đánh giá cao

3 approve v /əˈpruːv/ đồng ý, chấp thuận

4 area n /ˈeərɪə/ lĩnh vực

5 arrangement n /əˈreɪnʤmənt/ sự sắp xếp

6 ASEAN (Association of South-East Asian Nations) abbr ASEAN (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)

Xem thêm : Bảng phiên âm tiếng Anh – Mỹ (IPA)

7 AYVP (ASEAN Youth Volunteer Programme) abbr /eɪ-waɪ-viː-piː/ Chương trình thanh niên tình nguyện ASEAN

8 beneficial adj /ˌbɛnɪˈfɪʃəl/ có ích

9 capital n /ˈkæpɪtᵊl/ thủ đô

10 celebration n /ˌsɛlɪˈbreɪʃᵊn/ lễ kỷ niệm, lễ tổ chức

11 community n /kəˈmjuːnəti/ cộng đồng

12 compliment n /ˈkɒmplɪmənt/ lời khen

13 currency n /ˈkʌrənsi/ tiền tệ

14 current adj /ˈkʌrənt/ gần đây, hiện tại

15 development n /dɪˈvɛləpmənt/ sự phát triển

16 eye-opening adj /aɪ/-/ˈəʊpnɪŋ/ mở rộng tầm mắt, đáng kinh ngạc

17 festivity n /fɛsˈtɪvəti/ ngày lễ, dịp lễ, bữa tiệc

18 fluently adv /ˈfluːəntli/ một cách trôi chảy

19 goal n /ɡəʊl/ mục tiêu

20 honour v /ˈɒnə/ tôn kính, kính trọng

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4 sách mới

Sách từ vựng tiếng Anh lớp 11 sách mới kèm App online bổ trợ hiệu quả cả 4 kỹ năng

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 5

1 annual adj /ˈænjuəl/ hàng năm

2 atmosphere n /ˈætməsfɪə/ khí quyển

3 balance n /ˈbæləns/ sự cân bằng

4 black carbon n /blæk/ /ˈkɑːbən/ muội than

5 carbon n /ˈkɑːbən/ Các bon

6 cause n /kɔːz/ nguyên nhân

7 challenge n /ˈʧælɪnʤ/ sự thách thức, sự thử thách

8 coal n /kəʊl/ than

9 conference n /ˈkɒnfərəns/ hội nghị

10 consequence n /ˈkɒnsɪkwəns/ kết quả, hậu quả

11 COP (Conference of Parties) abbr /kɒp/ (/ˈkɒnfərəns/ /ɒv/ /ˈpɑːtiz/) Hội nghị các bên liên quan

12 crop n /krɒp/ vụ mùa, cây trồng

13 deforestation n /dɪˌfɒrɪˈsteɪʃᵊn/ nạn phá rừng

14 escape v /ɪˈskeɪp/ thoát ra

15 farming n /ˈfɑːmɪŋ/ nghề nông

16 farmland n /ˈfɑːmlænd/ đất chăn nuôi, trồng trọt

17 fossil fuel n /ˈfɒsl/ /fjʊəl/ nhiên liệu hoá thạch

18 gas n /ɡæs/ khí

19 increase n /ˈɪnkriːs/ sự gia tăng

20 leaflet n /ˈliː.flət/ tờ rơi

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 6, 7, 8, 9, 10 sẽ cập nhật sau

Tham khảo: GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TIẾNG ANH 2023 CHI TIẾT

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 250 câu trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh có đáp án
Next Post: Tổng hợp ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh lớp 3 đầy đủ nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026