Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng quát 12 thì cơ bản trong tiếng Anh

Tổng quát 12 thì cơ bản trong tiếng Anh

11/10/2023 11/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Oxford English UK Vietnam đưa ra một số lưu ý tổng quát về cách dùng cơ bản nhất của 12 thì trong tiếng anh như sau nhé:

Có thể bạn quan tâm
  • CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI ĐƠN ĐẦY ĐỦ VÀ HOÀN CHỈNH NHẤT KÈM BÀI TẬP
  • Cách Lấy Lại Gốc Tiếng Anh Nhanh Nhất Cho Người Mất Gốc
  • Từ vựng Unit 1 lớp 6 My New School
  • Take note từ vựng tiếng Anh để nâng cao hiệu suất học tập

1. Thì hiện tại đơn: a. Form

Động từ TO BE Động từ thường Khẳng định (+) – I am + Noun/Adjective… – You/We/They + are … – She/he/it + is … Eg: I am tall. / I am a teacher. We are students. She is my mother. – I/You/We/They + V + Object… – She/he/it + V(s/es) + Object… Eg: I love coffee. She teaches at a primary school. Ngoại lệ: She has 3 sons. (have -has) Phủ định (-) – I’m not (am not) + Noun / Adjective. – You/We/They + aren’t (are not)… – She/He/It + isn’t (is not) … Eg: I am not a student. / I’m not hard working. They are not my uncles. / They are not friendly. She isn’t beautiful. – I/We/They + don’t (do not) + V – She/He/It + doesn’t (does not) + V Eg: I don’t like green. He doesn’t love shopping. Nghi vấn (?) – Am I + Noun/Adjective…? + Yes, I am + No, I’m not. – Are you/they/we…? + Yes, I am/ We/they are… + No, I’m not / We/they aren’t… – Is she/he/it…? + Yes, she/he/it is + No, she/he/it isn’t … Eg: Is she a doctor? – Yes, she is. Are you busy now? – No, I’m not. Is he a rich man? – No, he isn’t. – Do + you/they/we… + V…? + Yes, I/we/they do. + No, I/we/they don’t. – Does + she/he/it + V…? + Yes, she/he/it does. + No, she/he/it doesn’t. Eg: Does your mother cook well? -Yes, she does. Does he own a villa? – No, he doesn’t.

Bạn đang xem: Tổng quát 12 thì cơ bản trong tiếng Anh

b. Cách sử dụng: – Thói quen ở hiện tại. Eg: I watch TV every night. – Diễn tả sở thích, năng lực bản thân. Eg: I love shopping. / He plays tennis very well. ​- Sự thật hiển nhiên, chân lí ko thể phủ nhận Eg: The sun rises in the East and set in the West. – Diễn tả hành động xảy ra theo lịch trình, thời gian biểu đã định sẵn, đặc biệt là các động từ di chuyển Eg: The train leaves at 7.00 am in the morning. c. Dấu hiệu nhận biết: everyday/week/month/year…, các buổi trong ngày (in the morning/afternoon/evening)… *** Các trạng từ tần suất đi kèm: always; usually; often;regularly; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely (các trạng từ này đứng trước động từ thường và đứng sau động từ BE) Eg: I often go to school on Monday. She is sometimes lazy. *** Cách thêm “s,es” vào động từ khi đi với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (She/he/It…) ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn:

2. Hiện tại tiếp diễn:

Xem thêm : Tổng hợp từ vựng tiếng Anh bất động sản thông dụng nhất

(+) I/You/We/They + have + PII She/He/It + has PII (-) I/You/We/They + haven’t (have not) + PII She/He/It + hasn’t (has not) PII (?) Have + you/we/they + PII…? – Yes, I/we/they have – No, I/we/they haven’t Has + She/He/It + PII…? – Yes, she/he/it has – No, she/he/it hasn’t

4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (HTHTTD)

5. Quá khứ đơn (QKD) a. Form:

Động từ BE Động từ thường Khẳng định (+) I/She/he/It + was + Noun / Adjective You/We/They+were Noun / Adjective Eg: + I was so lazy when I was a girl. + My mother was a dentist. S + V-ed/ PI-cột 2 trong bảng Động từ bất quy tắc Eg: + I played football when I was 20. + She had breakfast at 8 a.m yesterday morning. Phủ định (-) S + didn’t + V … Eg: + I didn’t play football when I was 20. + They didn’t learn English when they were young. Nghi vấn (?) –Were/I/you/we/they + Noun / adjective..? + Yes, I was / Yes, they/we were. + No, I wasn’t / No, they/we weren’t. – Was she/he/it + Noun / adjective…? Yes, she/he/it was. No,she/he/itwasn’t. Eg: Were you a teacher? – Yes, I was + Was she a beautiful girl? – No, she wasn’t. Did + S + V…? +Yes, S + did. +No, S + didn’t Eg: + Did you play football when you were 20? Yes, I did. b. Cách sử dụng: – Diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ. Eg: We got married in 1998. – Diễn tả một chuỗi các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ. Eg: Last night, I watched TV, made the bed and then went to sleep. (Đêm qua tôi xem TV, dọn gường và sau đó đi ngủ) – Thì QKĐ sử dụng cho vế 1 trong câu điều kiện loại 2. (Diễn tả sự việc không xảy ra ở hiện tại) Cấu trúc câu ĐK loại 2: If + Clause 1 (S + Ved/PI/was/were…), Clause 2 Eg: + If I had lots of money, I would travel around the world. (Nếu tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới-Hiện tại không có nhiều tiền) + If I were you, I wouldn’t trust him. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không tin anh ấy-Trên thực tế tôi không thể là bạn) c. Dấu hiện nhận biết: – Các trạng từ chỉ thời gian đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; 3 years/4 days ago; last Tueday/year…; in + mốc thời gian trong quá khứ. – Used to V: Diễn tả 1 thói quen trong quá khứ Eg: + I used to stay up late when I was a teenager. (Khi là thiếu niên, tôi thường hay thức khuya) + I didn’t use to play sports when I was 15. d. Cách đọc động từ quá khứ đuôi -ed: /id/: t,d /t/: ce, x, s, ss, f, k, p , sh, ch /d/: các trường hợp còn lại

6. Quá khứ tiếp diễn (QKTD) a. Form: (+) S + was/ were + Ving (-) S + was / were not + Ving. (?) Was/ Were + S + Ving…? b. Cách sử dụng: – Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ Eg: At 8 p.m yesterday, I was teaching English. (8 giờ tối ngày hôm qua tôi đang dạy tiếng Anh) – Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (đi với while) Eg: Yesterday evening, my mother was cooking while my father was reading books. (Tối ngày hôm qua, mẹ tôi đang nấu ăn còn bố tôi đang đọc sách) – Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ. Eg: Last night, I was watching TV when the electricity went out. (Đêm qua tôi đang xem TV thì mất điện) c. Dấu hiệu nhận biết: – Các từ nối đi kèm: While; when – Các cụm từ chỉ thời gian cụ thể: 9 pm last Tuesday/last week/…

7. Quá khứ hoàn thành (QKHT) a. Form: (+) S + had + PII (-) S + had not + PII (?) Had + S + PII? b. Cách sử dụng: – Diễn tả một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK (hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ) Eg: When I went to the cinema, the film had begun. (Khi tôi đến rạp thì bộ phim đã bắt đầu rồi) – Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ. Eg: I had worked as a librarian before 2010. (trước năm 2010, tôi là một quản thư) – Trong vế 1 câu điều kiện loại 3 (Nói về sự việc không có thật trong quá khứ) Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + clause 1 (S + had/hadn’t PII), S + would have PII Eg: If I had got up earlier this morning, I wouldn’t have missed the bus. (nếu sáng nay tôi dậy sớm hơn thì tôi đã không bị lỡ xe buýt- Trên thực tế tôi đã không dậy được sớm và lỡ xe buýt)

c. Dấu hiệu nhận biết: Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until… 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (QKHTTD – ít dùng): a. Form: (+) S + had been + Ving (-) S + hadn’t been + ving (?) Had + S + been + Ving? b. Cách sử dụng: – Chỉ hành động đã đang diễn ra và hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động) Eg: I had been cooking before you came home. (Mẹ đã nấu ăn trước khi con về nhà) c. Dấu hiệu nhận biết: – Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…

9. Tương lai đơn (TLD):

Xem thêm : 5 bí kíp siêu đỉnh giúp bạn học nói tiếng Anh trôi chảy

a. Form: (+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các (-) S + will/ shall not + V ngôi nhưng shall dùng với “ I” và “WE” ) (?)Will / Shall + S + V Cách sử dụng: – Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước. – Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai. – Trong câu điều kiện loại 1. Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai… Tương lai gần: Form: (+) S + is/am/are + going to + V (-) S + is/am/ are not + going to + V (?)Is/Am/ Are + S + going to + V Cách sử dụng: – Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước. – Chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình huống cho trước. Các trạng từ đi kèm: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai… 10. Tương lai tiếp diễn: Form: (+) S + will / shall + be + Ving (-) S + will / shall not + be + Ving (?) Will / Shall + S + be + Ving Cách sử dụng: – Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai. – Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai. Các trạng từ đi kèm: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì. 11. Tương lai hoàn thành: Form: (+) S + will / shall + have + PII (-) S will/ shall not + have + PII (?) Will / Shall + S + have + PII Cách sử dụng: – Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai. – Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai. Các trạng từ hay đi kèm: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.

12.Tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Form: (+) S + will have been + Ving (-) S + won’t have been + Ving (?) Will + S + have been + Ving Cách sử dụng: – Kết hợp với mệnh đề thời gian ( by the time + thì hiện tại đơn ) – Diễn tả hành động đã và đang xảy ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong tương lai. Dấu hiệu nhận biết: By the time + mệnh đề thời gian ở thì hiện tại; by + ngày/ giờ. (Sưu tầm) Trên đây chỉ là một số lưu ý để các bạn có thể sử dụng các thì trong tiếng anh được chuẩn xác. Các bạn hãy chăm chỉ học và áp dụng thường xuyên nhé.

Để tham khảo các khóa học , học tiếng anh giao tiếp và biết thêm thông tin chi tiết hãy liên hệ với chúng tôi:

Bộ phận tư vấn – Trung tâm Oxford English UK Vietnam Địa chỉ: số 83,Nguyễn Ngọc Vũ,Trung Hòa, Cầu Giấy Hà Nội , Hà Nội Điện thoại: 04 3856 3886 / 7 Email: customerservice@oxford.edu.vn

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Thông báo tuyển sinh du học Nhật Bản
Next Post: Du học Nhật Bản chuyên ngành tiếng Nhật – Tại sao không? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026