Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kỳ II Ngữ pháp tiếng Anh 8 học kì 2

Tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kỳ II Ngữ pháp tiếng Anh 8 học kì 2

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 HK2 là tài liệu vô cùng hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến thầy cô và các bạn học sinh tham khảo.

Có thể bạn quan tâm
  • 9 Khóa học tiếng anh giao tiếp online hiệu quả (chọn lọc)
  • Các Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh Giao Tiếp Thông Dụng Nhất
  • Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
  • BỘ 1500 TỪ TIẾNG ANH PHỔ BIẾN NHẤT THEO CHỦ ĐỀ
  • Hướng dẫn phát âm tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ cho người mất gốc

Ngữ pháp tiếng Anh 8 học kì 2 được biên soạn rất khoa học, phù hợp với mọi đối tượng học sinh có học lực từ trung bình, khá đến giỏi. Qua đó giúp học sinh củng cố, nắm vững chắc kiến thức nền tảng, vận dụng với các bài tập cơ bản; học sinh có học lực khá, giỏi nâng cao tư duy và kỹ năng giải đề với các bài tập vận dụng nâng cao để học tốt tiếng Anh. Bên cạnh đó các bạn xem thêm bài tập tiếng Anh về so sánh hơn và so sánh hơn nhất, bài tập về câu điều kiện trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kỳ II Ngữ pháp tiếng Anh 8 học kì 2

Tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kỳ II

I. Ngữ pháp tiếng Anh 8 học kì 2

1. In order to/ so as to + V.

2. Future simple: S + will be/V (I/We + shall)

3. Passive form:

– Hiện tại đơn: am/is/are + V3/-ed

Eg: The glass is broken into small pieces.

– Quá khứ đơn: was/were + V3/-ed

Eg: The house was built 2 years ago.

– Tương lai đơn: will be +V3/-ed

Eg: A new house will be built near here next year.

– Hiện tại hoàn thành: Have/has been + V3/-ed

Eg: This building has been finished for 10 years.

4. To be adj + to + V.

Eg: It’s easy to understand this lesson.

– To be + adj+ that + S + V….

Eg: I am delighted that you passed your exam.

5. -ed and – ing participles.

Ved/p1- là phân từ quá khứ- dùng cho sự vật, sự việc.

V-ing – Phân từ hiện tại – thường dùng cho người.

Eg: – The old lamp made in China is 5 dollars.

– The boy reading a book is Ba.

6. Would you mind if + S + Ved/p1…?

Would you mind + V-ing…?

Do you mind if + S + V(s,es)….?

Do you mind + Ving….?

Eg: Would you mind if I took a photo?

Would you mind taking a photo?

Do you mind if she takes a photo?.

Do you mind if I take a photo?.

Do you mind taking a photo?

7. Pass progressive (Quá khứ tiếp diễn).

* Use: – Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ.

– Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra thường đứng sau từ While và hành động xen vào ngắn hơn, thường đứng sau từ When và được chia ở thì quá khứ đơn.

* Form: (Whie) + S + was/were + V-ing, (when) S+ Ved/p1.

Eg: While Hoa was eating, the phone rang.

When Lan arrived at school, the school drum was sounding.

8. Progressive tense with always. (Hiện tại tiếp diễn với always).

S + am/ is/ are + always + V-ing.

Eg: Mrs Nga is always losing her umbrella.

9. Compound words:

N – V_ing: rice – cooking, water-fetching, fire – making..

10. Reported speech (câu gián tiếp)

* Dạng trần thuật:

S + said that + S + V lui thì/was/were.

Eg: “I can fix the faucets” he said.

⇒ He said that he could fix the faucets.

Cần thuộc cách chuyển đổi của 1 số từ sau:

Động từ trong câu trực tiếp

Động từ trong câu gián tiếp

Can

Will

Is

Are

Must

Shal

May

This

Now

Here

Today

Yesterday

Tomorrow

Could

Would

Was

Were

Had to

Should

Might

That

Then

There

That day

The day before

The following day

– Dạng Yes/No question:

S + asked + O + if/ whether + S + was/were/ V(lùi thì)

Eg: “Is it far from Ha Noi?”Nga asked Nhi.

⇒ Nga asked Nhi if it was far from Hanoi.

“Do you know My Son, Nga?”Nhi asked.

⇒ Nhi asked Nga if she knew My Son.

11. Question words before to-infinitives.

Eg: Nga told Nhi how to go there.

S + Ved/p1 + O + Question word + to + V. (Question words: how. What, where, which,who.)

12. Verb + to-infinitive.

Eg: Nhi decided to go for a run.

V + to + V

13. Modal verbs.

Eg: She might go along the beach for 20 minutes.

S + can/ could/ may/ might/ will/ would/ shall/ should + V nguyenthe

14. Present perfect with yet and already.

Eg: I have finished my homework.

She has not finished her homework yet.

They have already finished their work.

Have you turned it off yet?

Form: + S + has/have (already) + Ved/p2.

– S + has/have not + Ved/p2 (yet)

– Has/Have + S + Ved/P2 (yet)?

Already được dùng trong câu khẳng định.

Yet được dùng trong câu phủ định và câu hỏi.

– Nhận diện thì hiện tại hoàn thành: yet, already, for, since hoac ko có thời gian cụ thể.

– Nhận diện thì quá khứ đơn: last night/ week/year/month, when, ago, in 1909,…(nho hon nam 2011)

15. Sequence markers

Những từ nối này thường nối các câu hoặc các đoạn với nhau và thường được đứng đầu câu.

First: thứ nhất

Then: rồi

Next: tiếp theo

After that: sau đó

Finally: cuối cùng

II. Bài tạp tiếng Anh 8 học kì 2

Ex 1: Give the correct form of the verbs in brackets.

Mai (live) lived in Hanoi last month, but now she (live)………1………… Da Nang. Last week, she (go)………2……….shopping with her mother. She (buy)……..3……………..a lot of things there. Yesterday, She (have) …….4…………a small party at her house. She (invite) …….5……………….. some new friends in her new school and the neighborhood. This morning, she (go)………..6………..to her new school. And she (feel) …………..7…….. very happy. She (think)………….8……….that she (go) ………….9…….. to school by bus because there is a bus stop near her house.

Ex2: Build the sentences from the given cues.(1.5pts)

Xem thêm : Học tiếng Anh cho bé 3 tuổi con vật: Tổng hợp 100+ từ vựng phổ biến nhất cho bé

1. The house / expensive / than / the apartment.

2. My father / hate / cook / meals.

3. You / mind / if / I / you / question /?

4. Every year / billions / cans / throw away / over the world.

5. I / not / go / school / because / I / had / stay / home / help / mom.

6. Mr Huan / have / get up / early / this morning / in order to / get / meeting / on time.

Ex 3: Change these sentences into passive:

1. They built that house five years ago.

2. She bought a lot of flowers for her mother.

3. The children eat all the vegetables and meat.

4. Lien didn’t finish her homework.

5. Ba can fix his bike by himself.

6. Thu has seen that movie twice.

7. Mr Hung will buy a new bike for Minh on his birthday.

8. Mai does a test well

9. The little has eaten the eggs.

10. The policeman took Lam to the police station.

Ex 4: Complete these sentences use the structure: “Adj + to V…”

1. I / too excited / do / anything.

2. Lan / glad / see / her old friend again.

3. The students / worried / hear / the new information.

4. She / strong enough / carry / all those heavy bags.

5. Watching the circus on television is funny.

It is……………………………………………………………………

6. Thu is happy. She wins the competition again.

Thu is …………………………………………………

Ex 5: Rewrite these following sentences as directed :

1. When are you moving in?

She asked me ……………………………………………..

2) Is there a phone?

I asked her…………………………………………………………………………….

3) Do you have many friends?

She asked me ………………………………………………………………….

4) Is there a fridge in the kitchen?

I asked her …………………………………………………………………..

5) Do you smoke?

I asked her …………………………………………………………………..

6) Does the flat have central heating?

I asked her………………………………………………………………..

7) Can I move the furniture around?

I asked her……………………………………………………………….

8. Minh said:” Please buy me a new book, Mom.”

9. I said:” Open your book, please, Miss Nga.”

10. “You should prepare your lesson before going to school, Na.” Tam said

Ex 6 : Supply the correct form of Adjective or adverb.

1. Which is (interesting)……………………….., film or play?

2. That woman looks (pretty)…………………….than my brother.

3. This is the (happy)……………………woman of the three women.

4. It’s an (excite)……………………….match.

5. Who is (good)…………………………., Minh or Nam?

6. She has (many)……………………….books than I.

7. The examination was (easy)…………………….than I expected.

8. Health and happiness are (important)………………………. than money.

9. Yesterday was the (hot)………………………..day of the year.

10. He dances the (beautifully)……………………………in the village.

………………….

Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại file dưới đây!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Top 5 trang web kiểm tra trình độ tiếng Anh miễn phí
Next Post: Các bài luyện nói tiếng Anh theo chủ đề đơn giản, thông dụng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026