Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỔNG HỢP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VĂN PHÒNG VÀ 10 MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN

TỔNG HỢP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VĂN PHÒNG VÀ 10 MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN

03/12/2023 03/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh đang là rào cản cho nhiều bạn trẻ hiện nay khi muốn làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia. Bởi tiếng Anh doanh nghiệp là yếu tố bắt buộc phải có tại các tập đoàn lớn. Cùng Impactus tìm hiểu về tiếng Anh văn phòng từ vựng các phòng ban, chức vụ trong công ty,…. Khám phá ngay!

Có thể bạn quan tâm
  • Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success (Học kì 1) Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit
  • 7 Nguyên tắc vàng dạy giao tiếp tiếng Anh cho trẻ em
  • Khám phá từ vựng tiếng Anh về toán học
  • 25+ Trang Web Học Tiếng Anh Online Miễn Phí Tốt Nhất [2023]
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh 10 Global Success PDF Free Download

KIỂM TRA TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ

Bạn đang xem: TỔNG HỢP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VĂN PHÒNG VÀ 10 MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN

TẠI ĐÂY

1. Từ vựng chủ đề phòng ban mới nhất về tiếng Anh văn phòng là gì?

1DepartmentdɪˈpɑrtməntPhòng, ban2Accounting departmentəˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑrtməntPhòng kế toán3Administration departmentædˌmɪnɪˈstreɪʃən dɪˈpɑrtməntPhòng hành chính4Agencyˈeɪʤənsiđại lý5Audit departmentˈɔdɪt dɪˈpɑrtməntPhòng Kiểm toán6CEO-Chief Executives Officersi-i-oʊ-ʧif ɪgˈzɛkjətɪvz ˈɔfəsərGiám đốc điều hành, tổng giám đốc7ChairmanˈʧɛrmənChủ tịch8Customer Service departmentˈkʌstəmər ˈsɜrvəs dɪˈpɑrtməntPhòng Chăm sóc Khách hàng9Deputy of departmentˈdɛpjəti ʌv dɪˈpɑrtməntPhó phòng10Deputy/vice directorˈdɛpjəti/vaɪs dəˈrɛktərPhó giám đốc11DirectordəˈrɛktərGiám đốc12Financial departmentfəˈnænʃəl dɪˈpɑrtməntPhòng tài chính13HeadquartersTrụ sở chính14Human Resources departmentˈhjumən ˈrisɔrsɪz dɪˈpɑrtməntPhòng nhân sự15Information Technology Department (IT Department)ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑləʤi dɪˈpɑrtməntPhòng Công nghệ thông tin16International Payment Departmentˌɪntərˈnæʃənəl ˈpeɪmənt dɪˈpɑrtməntPhòng Thanh toán Quốc tế17International Relations Departmentˌɪntərˈnæʃənəl riˈleɪʃənz dɪˈpɑrtməntPhòng Quan hệ Quốc tế18Local Payment Departmentˈloʊkəl ˈpeɪmənt dɪˈpɑrtməntPhòng Thanh toán trong nước19Outletˈaʊtˌlɛtcửa hàng bán lẻ20Product Development Departmentˈprɑdəkt dɪˈvɛləpmənt dɪˈpɑrtməntPhòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.21Pulic Relations Department (PR Department)Pulic riˈleɪʃənz dɪˈpɑrtmənt (pi-ɑr dɪˈpɑrtmənt)Phòng Quan hệ công chúng22Purchasing departmentˈpɜrʧəsɪŋ dɪˈpɑrtməntPhòng mua sắm vật tư23Quality departmentˈkwɑləti dɪˈpɑrtməntPhòng quản lý chất lượng24Research & Development departmentriˈsɜrʧ & dɪˈvɛləpmənt dɪˈpɑrtməntPhòng nghiên cứu và phát triển25Sales departmentseɪlz dɪˈpɑrtməntPhòng kinh doanh26ShareholderˈʃɛrˌhoʊldərCổ đông27SubsidiarysəbˈsɪdiˌɛriCông ty con28The board of directorsðə bɔrd ʌv dəˈrɛktərzHội đồng quản trị29Training Departmentˈtreɪnɪŋ dɪˈpɑrtməntPhòng Đào tạo

2. Từ vựng chức vụ văn phòng tiếng Anh là gì?

1The board of directorsðə bɔrd ʌv dəˈrɛktərzHội đồng quản trị2Finance managerfəˈnæns ˈmænəʤərtrưởng phòng tài chính3Production managerprəˈdʌkʃən ˈmænəʤərtrưởng phòng sản xuất4Personnel managerˌpɜrsəˈnɛl ˈmænəʤərtrưởng phòng nhân sự5Marketing managerˈmɑrkətɪŋ ˈmænəʤərtrưởng phòng marketing6Accounting managerəˈkaʊntɪŋ ˈmænəʤərtrưởng phòng kế toán7Chief Operating Officer (COO)ʧif ˈɑpəˌreɪtɪŋ ˈɔfəsər (ku)trưởng phòng hoạt động8Head of departmenthɛd ʌv dɪˈpɑrtməntTrưởng phòng9Team leadertim ˈlidərTrưởng nhóm10Section manager (Head of Division)ˈsɛkʃən ˈmænəʤər (hɛd ʌv dɪˈvɪʒən)Trưởng Bộ phận11Assistant managerəˈsɪstənt ˈmænəʤərTrợ lý giám đốc12Trainee (n)ˈtreɪˈni (ɛn)Thực tập sinh13secretaryˈsɛkrəˌtɛrithư kí14Executiveɪgˈzɛkjətɪvthành viên ban quản trị15BossbɑsSếp16ManagerˈmænəʤərQuản lý17Deputy of departmentˈdɛpjəti ʌv dɪˈpɑrtməntPhó phòng18Deputy/vice directorˈdɛpjəti/vaɪs dəˈrɛktərPhó giám đốc19Vice president (VP)vaɪs ˈprɛzəˌdɛnt (vi-pi)phó chủ tịch20TraineeˈtreɪˈniNhân viên tập sự21ReceptionistrɪˈsɛpʃənɪstNhân viên lễ tân22EmployeeɛmˈplɔɪiNhân viên23Founderˈfaʊndərngười sáng lập24Employee (n)ɛmˈplɔɪi (ɛn)người làm công, nhân viên (nói chung)25Apprentice (n)əˈprɛntəs (ɛn)Người học việc26SupervisorˈsupərˌvaɪzərNgười giám sát27Representativeˌrɛprəˈzɛntətɪvngười đại diện28Chief Information Officer (CIO)ʧif ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈɔfəsər (si-aɪ-oʊ)giám đốc thông tin29Chief Financial Officer (CFO)ʧif fəˈnænʃəl ˈɔfəsər (si-ɛf-oʊ)giám đốc tài chính30CEO-Chief Executives Officersi-i-oʊ-ʧif ɪgˈzɛkjətɪvz ˈɔfəsərGiám đốc điều hành, tổng giám đốc31Senior managing directorˈsinjər ˈmænəʤɪŋ dəˈrɛktərgiám đốc điều hành cấp cao32Chief Executive Officer (CEO)ʧif ɪgˈzɛkjətɪv ˈɔfəsər (si-i-oʊ)giám đốc điều hành33DirectordəˈrɛktərGiám đốc34Colleague (n)ˈkɑlig (ɛn)Đồng nghiệp35Collaborator (n)kəˈlæbəˌreɪtər (ɛn)Cộng tác viên36WorkerˈwɜrkərCông nhân37ShareholderˈʃɛrˌhoʊldərCổ đông38Expert (n)ˈɛkspərt (ɛn)Chuyên viên39President (Chairman) ()ˈprɛzəˌdɛnt (ˈʧɛrmən) ()Chủ tịch40Employerɛmˈplɔɪərchủ (nói chung)41Officer (staff)ˈɔfəsər (stæf)Cán bộ, viên chức

    1. 3 LÝ DO TẠI SAO KHÓA HỌC BUSINESS ENGLISH LÀ SỰ LỰA CHỌN HOÀN HẢO CHO DÂN VĂN PHÒNG MUỐN BỨT TỐC SỰ NGHIỆP?
    1. Học 1 được 3 cùng Impactus: Tiếng Anh – Kỹ Năng – Tư duy
      1. ● Cung cấp môi trường rèn luyện Business English – tiếng Anh sử dụng trong công việc như khi teamwork, interview, presentation… với vốn từ vựng tiếng Anh phong phú về các lĩnh vực chính của doanh nghiệp như Sales, HR, Marketing…
      1. ● Các kỹ năng mềm quan trọng như: kỹ năng small talk, networking tự nhiên khi giao tiếp với khách hàng và đối tác tiềm năng; Kỹ năng viết email: Nắm được tư duy, cấu trúc và phong cách của business email nhanh chóng và hiệu quả…
      1. ● Được học hỏi từ chính các giảng viên là các quản lý có từ 8 – 10 năm kinh nghiệm tại các tập đoàn Đa quốc gia. Đây chính là cơ hội giúp bạn xây dựng mối quan hệ với những người có tiếng trong ngành. Từ đó, có tư duy “sáng” để xây dựng con đường sự nghiệp thành công.

Xem thêm : Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập phổ biến nhất

CHƯƠNG TRÌNH BUSINESS ENGLISH CÓ PHÙ HỢP VỚI BẠN?

TÌM HIỂU THÊM TẠI ĐÂY

3. Từ vựng tiếng Anh về phúc lợi, hợp đồng của nhân sự bạn cần biết là gì?

AgreementHợp đồngəˈgriməntHealth and safetySức khỏe và sự an toànhɛlθ ænd ˈseɪftiHealth insuranceBảo hiểm y tếhɛlθ ɪnˈʃʊrənsHoliday entitlementChế độ ngày nghỉ được hưởngˈhɑləˌdeɪ ɛnˈtaɪtəlməntHoliday paytiền lương ngày nghỉ được hưởngˈhɑləˌdeɪ peɪLeaving datengày nghỉ việcˈlivɪŋ deɪtMaternity leaveNghỉ thai sảnməˈtɜrnɪti livPart-time educationĐào tạo bán thời gianˈpɑrtˈtaɪm ˌɛʤəˈkeɪʃənPension schemeChế độ lương hưuˈpɛnʃən skimPension scheme / pension planChế độ lương hưu / Kế hoạch lương hưuˈpɛnʃən skim / ˈpɛnʃən plænPromotionThăng chứcprəˈmoʊʃənResignTừ chứcrɪˈzaɪnSalaryLươngˈsæləriSalary increaseTăng lươngˈsæləri ˈɪnˌkrisSecurityAn ninhsɪˈkjʊrətiSick leaveNghỉ ốmsɪk livSick payTiền lương ngày ốmsɪk peɪTraining schemechế độ tập huấnˈtreɪnɪŋ skimTravel expensesChi phí đi lạiˈtrævəl ɪkˈspɛnsəzWagesLương tuầnˈweɪʤəzWorking hoursGiờ làm việcˈwɜrkɪŋ ˈaʊərz

KHÔNG THỂ BỎ QUA

+100 từ vựng chuyên ngành kế toán cần phải biết

Xem thêm : Mẹo xử lý nhanh gọn bảng “động từ bất quy tắc”

[MIỄN PHÍ] TƯ VẤN LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH BUSINESS

Viết email, báo cáo, thuyết trình, đàm phán bằng tiếng Anh chuyên nghiệp

4. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng văn phòng phẩm không thể bỏ qua là gì?

1CalculatorMáy tính cầm tayˈkælkjəˌleɪtər2CalendarLịchˈkæləndər3ClipboardBảng kẹp giấyˈklɪpˌbɔrd4Computermáy tính để bànkəmˈpjutər5Correction penbút xóakəˈrɛkʃən pɛn6CrayonBút màuˈkreɪˌɑn7EnvelopePhong bìˈɛnvəˌloʊp8File cabinetTủ đựng tài liệufaɪl ˈkæbənət9File folderTập hồ sơfaɪl ˈfoʊldər10FolderTập tài liệuˈfoʊldər11GlueKeo dánglu12Hole punchĐục lỗhoʊl pʌnʧ13Pair of scissorsKéopɛr ʌv ˈsɪzərz14Paper clipKẹp giấyˈpeɪpər klɪp15PencilBút chìˈpɛnsəl16Pencil sharpenerGọt bút chìˈpɛnsəl ˈʃɑrpənər17PhotocopierMáy phô tôˈfoʊtoʊˌkɑpiər18PinsGhimpɪnz19Post-it-notesGiấy nhớpoʊst-ɪt-noʊts20PrinterMáy inˈprɪntər21ProjectorMáy chiếuprəˈʤɛktər22RolodexHộp đựng danh thiếpˈroʊləˌdɛks23Rubber stampCon dấuˈrʌbər stæmp24ScannerMáy scanˈskænər25SellotapeCuộn băng dínhSellotape26StampCon temstæmp27Staple removerCái gỡ ghim giấyˈsteɪpəl rɪˈmuvər

5. 10+ mẫu câu giao tiếp cơ bản cho tiếng Anh văn phòng là gì?

  • How long have you worked here? (Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi?)
  • How do you get to work? (Bạn đi làm bằng phương tiện gì?)
  • Have a nice day! (chúc một ngày tốt lành.)
  • What time is it? (Bây giờ là mấy giờ rồi?)
  • We are going to go out for lunch. (Chúng ta sẽ ra ngoài ăn trưa chứ?)
  • What time does the meeting start? (Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?)
  • He is in a meeting. (Anh ấy đang họp.)
  • I need to do some photocopying. (Tôi cần phải đi photocopy)
  • Here is my business card! (Đây là danh thiếp của tôi.)
  • Where is the photocopier/calculator? (Máy photocopy/máy tính cầm tay ở đâu?)
  • Can I borrow your pen? (Tôi có thể mượn bút của bạn được không?)

Như vậy qua bài viết trên, bạn đã cùng Impactus tìm hiểu về các nhóm từ vựng thông dụng thường sử dụng bằng tiếng Anh văn phòng. Hi vọng bạn có thể áp dụng nó vào trong công việc và cuộc sống!

CHỈ CÒN 5 SUẤT ƯU ĐÃI CUỐI CÙNG DÀNH CHO

CHƯƠNG TRÌNH BUSINESS ENGLISH – TIẾNG ANH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng Unit 1 lớp 12 Home life
Next Post: Tiếng Anh Cho Người Mất Gốc: 21 Chủ Đề Ngữ Pháp Quan Trọng Nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026