Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 4: BÀI 1 – BÀI 20

TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 4: BÀI 1 – BÀI 20

04/12/2023 04/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh lớp 4 tiếp tục tập trung kiến thức về mẫu câu trong giao tiếp. Sách lớp 4 được chia thành 20 bài học, vẫn xoay quanh những chủ đề gần gũi giúp các bé dễ tiếp thu và biết cách sử dụng kiến thức vào thực tế. OEA Vietnam đã tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ trong chương trình Tiếng Anh thiếu nhi lớp 4, bố mẹ và con cùng theo dõi nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh giao tiếp bán quần áo
  • Từ vựng Unit 6 lớp 12 Future Jobs
  • 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề
  • Lộ trình tự học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả chỉ với 3 tháng
  • Làm sao để giỏi tiếng Anh khi bắt đầu của bạn gần như bằng KHÔNG?

Tổng quan về chương trình Tiếng Anh lớp 4

Các kiến thức trong chương trình Tiếng Anh lớp 4 của Bộ GD&ĐT không khó. Vì vậy, bố mẹ có thể hướng dẫn con tự học dễ dàng tại nhà.

Bạn đang xem: TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH LỚP 4: BÀI 1 – BÀI 20

Về từ vựng, các con sẽ học về các nhóm từ vựng liên quan đến các chủ đề quen thuộc như địa điểm, sở thích, thời gian,…

Về ngữ pháp, các con học và thực hành các cấu trúc đơn giản, thông dụng trong đời sống hằng ngày như lời mời, cách hỏi thời gian, địa điểm, giá cả,…

Sau khi học xong trên lớp, bố mẹ có thể giúp con ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày bằng cách đặt câu, chơi trò chơi với từ vựng,…

Kiến thức Tiếng Anh lớp 4 – tập 1

Unit 1 – Unit 2

Unit 1. Nice to see you again Unit 2. I’m from Japan Cách nói lời chào lịch sự, trang trọng:

Good morning! Good afternoon! Good night!

Good bye! See you!

Cách hỏi địa điểm: Where are you from? (Bạn từ đâu đến?) => I’m from….

Where are you from, Akiko?

I’m from Japan.

Từ vựng cần chú ý: Các từ về quốc gia (Malaysia, Japan, Australia, England…)

Cách hỏi quốc tịch: What nationality are you? (Bạn là người nước nào?) => I’m…

What nationality are you?

I’m Vietnamese.

Unit 3 – Unit 4

Unit 3. What day is it today? Unit 4. When’s your birthday? Cách hỏi về ngày: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy) => It’s …

What day is it today?

It’s Monday.

Từ vựng cần chú ý: Các từ về ngày trong tuần (Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday).

Cách hỏi về ngày, sử dụng cấu trúc: What is the date today? (Hôm nay là ngày bao nhiêu?)

What is the date today?

It’s the second of October.

Từ vựng cần chú ý: Các từ chỉ thứ tự (first, second, third, fourth, fifth…)

Cấu trúc: What do you do on …? (Bạn làm gì vào ngày …?)

What do you do on Friday?

I go to school in the morning and visit my friend in the afternoon.

Từ vựng cần chú ý: Các từ chỉ hoạt động (play football, visit friends, go to school…)

Cách hỏi ngày sinh nhật: When’s your birthday? (Sinh nhật bạn là khi nào)?

When’s your birthday?

It’s the fourteenth of September.

Unit 5 – Unit 6

Unit 5. Can you swim? Unit 6. Where’s your school? Cách hỏi về hành động: What can you do? (Bạn có thể làm gì?)

What can you do, Nam?

I can’t dance but I can sing.

Cách hỏi địa điểm trường học: Where’s your school? (Trường bạn ở đâu?)

Where’s your school?

It’s in Nguyen Du Street.

Cấu trúc: Can you … ? (Bạn có thể … không?

Can you play the guitar? Yes, I can.

Can you play table tennis? No, I can’t.

Hỏi về lớp học: What’s class are you in? (Bạn học lớp nào?)

What’s class are you in?

I’m in class 4A.

Unit 7 – Unit 8

Unit 7. What do you like doing? Unit 8. What subjects do you have today? Hỏi về sở thích: What do you like doing? (Bạn thích làm gì?)

What do you like doing?

I like playing football.

Từ vựng: Các từ chỉ hoạt động (collect stamps, play football, read comic books, make models…)

Xem thêm : Cách sắp xếp trật tự từ trong câu tiếng Anh

Cách hỏi về môn học: What subjects do you have today? (Hôm nay bạn học môn gì?)

What subjects do you have today?

I have English, Literature, and Maths.

Từ vựng: các từ chỉ môn học (Science, Maths, IT, Vietnamese, Art, Music, Literature)

Hỏi về sở thích: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

What’s your hobby?

I like reading.

Cách hỏi về thời khóa biểu: When do you have …. ? (Bạn học môn … vào hôm nào?)

When do you have Science?

I have it on Monday and Wednesday.

Unit 9 – Unit 10

Unit 9. What are they doing? Unit 10. Where were you yesterday? Cách hỏi về hành động đang xảy ra: What’s he/she doing? (Anh ấy/Cô ấy đang làm gì?)

What’s he doing?

He’s watching a video.

Cách hỏi về địa điểm đã từng đến: Where were you … ? (Bạn đã ở đâu…?)

Where were you yesterday morning?

I was at school.

Cấu trúc: What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)

What are they doing?

They are painting masks.

Cách hỏi về hành động đã xảy ra: What did you do … ? (Bạn đã làm gì …?)

What did you do yesterday?

I painted a picture.

Tiếng Anh lớp 4 tập trung về mẫu câu trong giao tiếp.
Tiếng Anh lớp 4 tập trung về mẫu câu trong giao tiếp.

Kiến thức Tiếng Anh lớp 4 – tập 2

Unit 11 – Unit 12

Unit 11: What’s time is it? Unit 12. What does your father do? Cách hỏi giờ: What’s time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)

What’s time is it, mom?

It’s 7 o’clock.

Từ vựng: các từ chỉ thời gian (seven, seven fifteen, seven twenty-five, seven thirty, seven forty-five)

Cách hỏi nghề nghiệp: What does your father do? (Bố bạn làm nghề gì?)

What does your father do, Mai?

He’s a doctor.

Từ vựng: Các từ về nghề nghiệp (doctor, teacher, farmer, nurse…)

Cách hỏi giờ làm một hành động cụ thể: What’s time do you …? (Bạn làm ….vào mấy giờ?)

What’s time do you have breakfast?

I have breakfast at 6.30.

Hỏi về địa điểm làm việc: Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)

What does your mother do? She is a nurse.

Where does she work? In the hospital.

Unit 13 – Unit 14

Unit 13. Would you like some milk? Unit 14. What does he look like? Hỏi về đồ yêu thích: What’s your favorite …? (Đồ yêu thích của bạn là gì?)

What’s your favorite food?

It’s beef.

Cách hỏi về ngoại hình: What does he look like? (Trông anh ấy như thế nào?)

What does he look like?

He’s tall.

Từ vựng: các tính từ miêu tả con người (old, young, short, tall, slim, fat …)

Cách mời đồ ăn: Would you like some ….? (Bạn có muốn dùng … không?)

Would you like some bread?

Yes, please.

Xem thêm : TOP 10+ phần mềm học tiếng anh trên máy tính được đánh giá tốt nhất năm 2023

Would you like some lemonade?

No, thanks.

Cách hỏi so sánh: Who’s is taller? (Ai cao hơn?)

Who’s is taller? My brother.

Who’s bigger? The boy is bigger than the girl.

Unit 15 – Unit 16

Unit 15. When’s the Children’s day? Unit 16. Let’s go to the bookshop. Cách hỏi về ngày lễ: When’s the …? (Ngày … là ngày nào?)

When’s the Children’s day? It’s on the first of June.

When’s New Year? It’s on first of January.

Từ vựng: Các từ chỉ ngày lễ (New Year, Teacher’s day, Children’s day, Christmas, Halloween)

Cách rủ ai cùng đi đâu đó: Let’s go to …! (Chúng ta cùng đi … nhé!)

Let’s go to the zoo. I want to see the animals.

Hỏi về hoạt động trong ngày lễ: What do you do at …? (Bạn làm gì vào ngày …?)

What do you do at Tet?

I wear my new clothes.

Cách hỏi lý do ai muốn đến đâu đó: Why do you want to go to …? (Vì sao bạn muốn đến …?)

Why do you want to go to the supermarket?

Because I want to buy something to eat.

Từ vựng: Các từ chỉ địa điểm (Supermarket, zoo, sweet shop, cinema, bakery).

Unit 17 – Unit 18

Unit 17. How much is the T-shirt? Unit 18. What’s your phone number? Cách hỏi giá một món đồ: How much is …? (Cái này giá bao nhiêu?)

How much is your T-shirt?

It’s 100,000 dong.

Từ vựng: Các từ chỉ giá (seventy thousand dong, one hundred thousand dong…), các từ chỉ quần áo (T-shirt, trousers, sandals, jeans…)

Cách hỏi số điện thoại: What’s your phone number? (Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?)

What’s your phone number? It’s 094750131.

What’s Lily’s phone number? It’s 084115155.

Từ vựng: Cách đọc số điện thoại (0949151498- oh-nine-four-nine, one=five-one,four-nine-eight).

Cách nói chuyện qua điện thoại: May I talk to …, please? (Tôi có thể nói chuyện với … được không?)

May I talk to Mai, please?

Speaking. Who is it?

Unit 19 – Unit 20

Unit 19. What’s animal do you want to see? Unit 20. What are you going to do this summer? Cách hỏi về động vật: What’s animal do you want to see? (Bạn muốn nhìn con vật gì?)

What’s animal do you want to see?

I want to see monkeys.

Từ vựng: Các từ chỉ động vật (Monkey, kangaroo, tiger, crocodile, elephant).

Cách hỏi về địa điểm sẽ đến: Where are you going this summer? (Bạn sẽ đi đâu mùa hè này?)

Where are you going this summer?

I’m going to Ha Long Bay.

Hỏi về động vật yêu thích: What animal do you like? (Bạn thích con vật gì?)

What animal do you like?

I like zebras because they are beautiful.

I don’t like tigers because they are scary.

Cách hỏi về hành động sẽ làm: What are you going to do? (Bạn sẽ làm gì?)

What are you going to do this summer?

I’m going to swim.

Kết

Trên đây là những kiến thức trọng tâm tiếng Anh lớp 4 cho các bé. Hy vọng rằng bài tóm tắt sẽ giúp bố mẹ hiểu rõ nội dung từng bài học và hỗ trợ bé thật tốt qua từng tiết học.

———————————————

Kết nối với OEA Vietnam và cùng học tiếng Anh tại:

  • Facebook: https://www.facebook.com/OEA.ENGLISH
  • Youtube: https://www.youtube.com/@OEAVietnam
  • Instagram: https://www.instagram.com/oeavietnam/

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Dịch Tiếng Anh: 7 Bước Đơn Giản Để Có Bài Dịch Hoàn Hảo
Next Post: Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026