Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tiếng Anh buồng phòng khách sạn

Tiếng Anh buồng phòng khách sạn

09/11/2023 09/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh giao tiếp trong buồng phòng

Đối với những người làm việc trong ngành du lịch, khách sạn thì tiếng Anh là ngôn ngữ bắt buộc. Dù ít giao tiếp với khách nhưng nhân viên bộ phận buồng phòng vẫn phải hiểu được những yêu cầu cơ bản của khách và diễn đạt được yêu cầu của mình với khách. Hiểu rõ được điều đó nên chúng tôi sẽ giới thiệu một số từ vựng, những câu tiếng Anh giao tiếp và đoạn hội thoại mẫu khi phục vụ buồng phòng để các bạn tham khảo qua bài viết “Tiếng Anh buồng phòng khách sạn”.

Có thể bạn quan tâm
  • Các mẫu câu tình huống giao tiếp tiếng Anh
  • 200 từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính ngân hàng cần nhớ
  • Bộ từ vựng về các tháng trong tiếng Anh đầy đủ giúp bạn học tập tốt
  • Thời gian biểu học tiếng Anh cho người mất gốc trong 102 ngày
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

=> Tiếng Anh dành cho nhân viên nhà hàng khách sạn

Bạn đang xem: Tiếng Anh buồng phòng khách sạn

=> Tiếng Anh thông dụng trong khách sạn

=> Tiếng Anh giao tiếp trong khách sạn

nhân viên dọn phòng khách sạn

I. Từ vựng tiếng Anh về buồng phòng

1. Từ vựng chuyên dụng

– Arrivallist: Danh sách khách đến

– Check-intime: Giờ nhận phòng

– Check-outtime: Giờ trả phòng

– Checklist: Danh mục kiểm tra

– Maintenancelist: Danh sách bảo trì

– Doublelock: Khóa kép (khóa hai lần)

– Grandmaster key: Chìa khóa vạn năng

– Floor key: Chìa khóa tầng

– Masterkey: Chìa khóa tổng

– Departurelist: Danh sách phòng khách sắp rời đi

– Departureroom: Phòng khách sắp rời đi

– Discrepancycheck: Kiểm tra sai lệch

– Morningduties: Công việc buổi sáng

– Evenningduties: Công việc buổi tối

– Turndownservice: Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối

– Roomattendent’s check list: Bảng kiểm tra của nhân viên phục vụ buồng

– Section: Khu vực được phân công

– Trolley: Xe đẩy

– Lost and Found: Tài sản thất lạc tìm thấy

2. Từ vựng về tình trạng buồng phòng (Room Status)

– OOO: Out of order

– CO: Phòng sự cố

– Check out: Phòng khách trả

– OC (Occupied): Phòng có khách

– VR (Vacant ready): Phòng sạch sẵn sàng đón khách

– VD (Vacant dirty): Phòng trống bẩn

– VC (Vacant Clean): Phòng trống sạch

– Make up room: Phòng cần dọn ngay

– VIP (Very Important Person): Phòng dành cho khách quan trọng

– EB (Extra bed): Giường phụ

– SLO (Sleep out): Phòng có khách ngủ bên ngoài

– EA (Expectedarrival): Phòng khách sắp đến

– HU (House use) – Phòng sử dụng nội bộ

– DL (Doublelocked) – Khóa kép

– BC (Baby cot) – Nôi trẻ em

– EP (Extraperson) – Người bổ sung

– PCG (Primarycare giver) – Khách khuyết tật

– HG (Handicappedguest) – Khách khuyết tật

– OOS (Out ofused) Phòng không dùng được

– SO (Stay over) – Phòng khách ở lâu hơn dự kiến

3. Từ vựng một số đồ dùng và trang thiết bị trong phòng khách

– Bath robe: Áo choàng

Xem thêm : 6 mẹo hay giúp bạn cải thiện khả năng phát âm tiếng Anh của mình

– Pillowcase: Áo gối

– Bed sidetable: Bàn cạnh giường

– Dressingtable: Bàn trang điểm

– Coffeetable: Bàn tròn

– Tea set: – Bộ tách trà

– Picture: Bức tranh

– Postcard: – Bưu ảnh

– Coffee: Cà phê

– Key: Chìa khóa

– Safe key: Chìa khóa két sắt

– Door room: Cửa phòng

– Window: Cửa sổ

– Telephonedirectory: Danh bạ điện thoại

– Reading lamp: Đèn bàn

– Chanderlier: Đèn chùm

– Standinglamp: Đèn để bàn đứng

– Wall lamp: Đèn tường

– Slippers: Dép đi trong phòng

– Match: Diêm

– Telephone: Điện thọai

– Bed sheet: Lót Giường

– Drap: Ga giường

– Ashtray: Gạt tàn

– Chair: Ghế

– Arm chair: Ghế bành

– Letterhead: Giấy viết thư

– Basket: Giỏ rác

– Bed: Giường

– Pillow: Gối

– Laundrybill/ Voucher: Hóa đơn giặt là

– Luggagerack: Kệ đặt hành lý

– Safetybox: Két an toàn

– Cabinettowel: Khăn lau tay trong phòng vệ sinh

– Caddy: Khay đừng đồ chuyên dụng

– Windowframe: Khung cửa sổ

– Vase ofFlower: Lọ hoa

– Airconditioner (A.C): Điều hòa

– Hanger: Móc áo

– Mattress: Nệm

– Drawer: Ngăn kéo

– Complimentwater: Nước uống miễn phí

– Key hole: Ổ cắm thẻ

– Lock: Ổ khóa

– GuestComment: Phiếu góp ý

– BillMinibar/ Voucher: Phiếu thanh toán

– Guestroom: Phòng khách

– Bed room: Phòng ngủ

– Bath room: Phòng tắm

– Bedspread / bed cover: Tấm phủ

– Bariermatting: Thảm chùi chân

Xem thêm : Cách học tiếng Anh cho người mất gốc lớp 6 bền vững nhất

– Key tape: Thẻ chìa khóa

– Softdrink: Thức uống nhẹ

– Televisionand remote control: Điều khiển TV

– Brochure: Tờ bướm quảng cáo

– Tea: Trà

– Wardrobe: Tủ đựng quần áo

– Minibar: Tủ lạnh nhỏ

– Laundrybag: Túi đựng đồ giặt

II. Những câu tiếng Anh giao tiếp buồng phòng khách sạn

1. Những câu tiếng Anh giao tiếp của nhân viên buồng phòng

– Good Morning/Afternoon, Sir/ Madam. May I clean your room now?: Chào buổi sáng/ buổi chiều. Tôi có thể dọn phòng cho ông/ bà bây giờ được không?

– Thank you very much!: Cảm ơn rất nhiều!

– When would you like us to come back?: Khi nào chúng tôi có thể quay lại?

– When it is convenient to clean your room?: Ông /Bà thấy khi nào thuận tiện cho chúng tôi dọn phòng ạ?

– Did you sleep well last night?: Đêm qua Ông/ Bà ngủ có ngon không?

– How long will you stay here with us?: Ông/ Bà sẽ ở lại đây bao lâu ạ?

– Where will you go after leaving here?: Ông/ Bà dự định sẽ đi đâu sau khi rời khỏi đây?

– How many times have you ever been in Viêt nam/ Hanoi/ Hạ long?: Ông/ Bà đến Việt Nam/ Hà Nội/ Hạ Long mấy lần rồi?

– How do think/ feel about Viet Nam/ Ha Noi / Ha Long?: Ông/ Bà cảm nhận Việt Nam/ Hà Nội / Hạ Long như thế nào?

– Do you enjoy this trip/ journey/ tour/ our hotel?: Ông /Bà có thấy thích chuyến đi này/ khách sạn của chúng tôi không?

– Please put your clothes in the laundry bag in your room, and fill out the card that is attached: Bà cứ cho quần áo vào túi giặt ở trong phòng, sau đó ghi phiếu và gắn vào đó là được.

2. Những câu tiếng Anh giao tiếp của khách

– Could I have my room cleaned right now?: Tôi muốn được dọn phòng ngay bây giờ được không?

– I have some clothes to be washed. Do you have a laundry service?: Tôi có mấy bộ quần áo cần giặt. Ở đây có dịch vụ giặt là không cô?

– Is my laundy ready?: Quần áo của tôi giặt xong chưa?

– How can I turn on the TV?: Làm thế nào để bật ti vi nhỉ?

– How can I turn down the air conditioner?: Làm thế nào để giảm nhiệt độ điều hòa xuống nhỉ?

– Can I have some extra bath towels?: Cô lấy cho tôi thêm khăn tắm nhé

– I’d like a toothbrush and a razor: Tôi muốn 1 bàn chải đánh răng và 1 dao cạo râu

– This key card is very difficult to use: Chiếc thẻ này khó sử dụng quá

– The air conditioner doesn’t work: Máy điều hòa không hoạt động

– These pillow cases are very dirty. I want to have them changed: Mấy cái gối này bẩn rồi. Tôi muốn đỏi cái khác.

– DND (Do not disturb): Vui lòng đừng làm phiền

III. Đoạn hội thoại mẫu

A: Good morning, I am a housekeeping. May I come in?

B: Come in, please

A: May I clean your room now?

B: Of course. I have some laundry to be done

A: Would you fill in the laundry form, please.: Bà vui lòng ghi vào phiếu đi ạ

B: Yes.

A: Just put your laundry in the laundry bag.

B: Ok. Where can I have my laundry back?

A: Usually in a day. You can get tonight.

B: OK. Thank you!

A: How do feel about Viet Nam?

B: Very nice! Delicious food, very beautiful scenery and friendly people.

A: Thank you! Do you enjoy our hotel?

B: I like it here. I feel comfortable and serve very good here.

A: Thank you! Enjoy you a day!

Bài viết phía trên sẽ giúp cho nhân viên buồng phòng khách sạn hay du khách có thể học, luyện tập để tự tin giao tiếp tại khách sạn khi cần thiết. Bạn có thể học tiếng Anh giao tiếp qua nhiều bài viết ở cách học tiếng Anh giao tiếp. Chúc các bạn có những thời gian học bổ ích với bài viết “Tiếng Anh buồng phòng khách sạn”!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 5 Cách ghi chép tiếng anh nhanh và hiệu quả
Next Post: Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong quán cafe không thể bỏ qua »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026