Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Chi tiết ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao (+ bài tập thực hành)

Chi tiết ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao (+ bài tập thực hành)

03/12/2023 03/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 với động từ to be

Động từ to be là gì?

Động từ to be dùng để liên kết chủ ngữ và vị ngữ trong câu, động từ to be thường đứng sau chủ ngủ. Thường các câu có động từ to be sẽ dùng để mô tả về người, sự vật, hiện tượng nào đó

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chủ điểm SGK mới
  • Trọn bộ tài liệu luyện nghe tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề
  • TRUNG TÂM ATEN – MÔI TRƯỜNG HỌC TIẾNG ANH ƯU VIỆT
  • CÁCH ĐỌC VÀ VIẾT THỨ NGÀY THÁNG TIẾNG ANH CHÍNH XÁC NHẤT
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán phổ biến

Bé lớp 2 cần học những động từ to be nào?

Bạn đang xem: Chi tiết ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao (+ bài tập thực hành)

Trường hợp đơn giản nhất là 3 động từ to be IS – ARE – AM (là các động từ to be dùng trong câu tường thuật, khẳng định ở thì hiện tại)

Cách sử dụng động từ to be IS – ARE – AM và ví dụ cụ thể để bé hiểu ý nghĩa của các từ này

Cột bên trái là chủ ngữ, bên phải là động từ to be phải theo sau các chủ ngữ này.

Ví dụ câu về động từ to be

  • I am Mai – Tôi là Mai.
  • She is Sarah – Cô ấy là Sarah.
  • My name is Hoa – Tên tôi là Hoa.
  • They are teachers – Họ là những giáo viên.
  • It’s my school – Nó là trường học của tôi.
  • The dog is white – Chú đó đó màu trắng.

Những cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 hay gặp

Sau đây là những cấu trúc câu tiếng Anh cơ bản mà đa số các em học sinh lớp 2 hay gặp phải, đồng thời các em cũng nắm chắc phần này để luyện ngữ pháp tiếng Anh thật tốt.

Subject – verb

Subject – Verb (S-V)

(Chủ ngữ – động từ)

  • Subject (s) – Chủ ngữ
  • Verb (v) – Động từ

Ví dụ

  • He runs (he là chủ ngữ, runs là động từ)
  • She sings
  • I write

Subject – verb – object

Subject – Verb – Object (S – V – O)

(Chủ ngữ – động từ – tân ngữ)

  • S : Chủ ngữ
  • V: Động từ
  • O : Tân ngữ

Ví dụ

  • I clean my house ( Tôi dọn nhà) – I là chủ ngữ, clean là động từ, my house là tân ngữ
  • She plays badminton

Subject – verb – adj

Subject- Verb- Adjective (S-V-Adj)

(Chủ ngữ – động từ – tính từ)

Ví dụ

  • The flowers are beautiful (những bông hoa thật đẹp) – The flowers là chủ ngữ, are là động từ (to be), beautiful là tính từ
  • The dog is small
  • My house is pretty

Subject – verb – noun

Subject – Verb – Noun (S-V-N)

(Chủ ngữ – động từ – danh từ)

Ví dụ

  • She is a doctor (cô ấy là bác sĩ) – She là chủ ngữ, is là động từ (to be), doctor là danh từ
  • He is a boy
  • My father is an engineer

Subject – verb – adv

Subject – Verb – Adverb ( S-V-Adv)

(Chủ ngữ – động từ – trạng từ)

Ví dụ

  • He runs slowly (anh ấy chạy chậm) – He là chủ ngữ, runs là động từ, slowly là một trạng từ
  • She goes to school early (cô ấy đi đến trường sớm)

Những cấu trúc câu mẫu theo SGK bé cần nhớ

Bé ôn lại ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 theo chương trình học qua các câu sau:

  1. The popcorn is yummy – bỏng ngô thật ngon.

  2. My birthday is funny – buổi sinh nhật của tôi thật vui.

  3. He is flying a kite – Anh ấy đang thả diều.

  4. What can you see? Bạn thấy được gì?

  5. I can see a monkey – Tôi có thể thấy một chú khỉ.

  6. What are you doing? Bạn đang làm gì vậy?

  7. Is there a bird? Có chú chim nào không?

  8. I can swim – Tôi có thể bơi.

  9. What do you want? Bạn muốn gì?

  10. I want some apples – Tôi muốn vài quả táo.

  11. What number is it? Đây là số mấy?

  12. How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

  13. I’m eleven – Tôi 11 tuổi.

  14. What is this? Đây là gì vậy.

  15. Where are the shoes? Đôi giày ở đâu vậy?

Đại từ nhân xưng & tính từ sở hữu

Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu

Xem thêm : Bảng phiên âm tiếng Anh IPA – Cách phát âm chuẩn quốc tế

Khi làm chủ ngữ, đại từ nhân xưng có chức năng thay thế cho một danh từ đã được nhắc đến trước đó. Ví dụ: My mom is a teacher, she is 40 years old (she – cô ấy, là một đại từ nhân xưng, thay thế cho my mom – mẹ tôi).

Tính từ sở hữu là gì?

Tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu, mỗi một đại từ nhân xưng sẽ có một tính từ sở hữu tương ứng

Bảng các đại từ nhân xưng + tính từ sở hữu

Subject pronouns (Đại từ nhân xưng)

Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)

I – tôi

My – của tôi

You – bạn, các bạn

Your – của bạn

He – anh ấy, ông ấy

His – của anh ấy

She – cô ấy, chị ấy

Her – của cô ấy

It – nó

Its – của nó

We – chúng tôi, chúng ta

Our – của chúng tôi

They – họ

Their – của họ

Ví dụ câu có đại từ nhân xưng

She is a student

It is a cat

I like maths

Ví dụ câu có tính từ sở hữu

Her name is Jenny

This is my pencil

Our class begins at 7:00 am

Xem thêm: Học 100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề SGK

Mạo từ a/an

Mạo từ “a” – nghĩa là một – đứng trước một danh từ số ít đếm được.

Ví dụ

  • A cat – một con mèo
  • A dog – một con chó
  • A boy – một cậu bé
  • A flower – một bông hoa

Mạo từ “an” cũng đứng trước các danh từ số ít, có nghĩa là một. Tuy nhiên các danh từ bắt đầu bằng 5 nguyên âm sau u, e, o, a, i thì ta dùng “an”

Ví dụ

  • An apple (apple bắt đầu bằng “a” là một trong 5 nguyên âm) – một quả táo
  • An orange – một quả cam
  • An umbrella

Giới từ in/on/at

Giới từ in/on/at có hai cách dùng như sau:

Giới từ in/on/at chỉ thời gian

In January : Vào tháng một

In summer: Vào mùa hè

On monday: Vào thứ 2

On sunday: Vào chủ nhật

Xem thêm : Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được công nhận tại Việt Nam

At 7 o’clock: Vào lúc 7 giờ

Giới từ in/on/at chỉ vị trí

In the garden: Trong vườn

In the zoo: Trong vườn bách thú

In the kitchen: Trong phòng bếp

In the box: Trong hộp

In the classroom: Trong phòng học

In a car: Trong xe ô tô

On the table: Trên bàn

On the floor: Trên sàn nhà

On a bus: Trên xe buýt

On a plane: Trên máy bay

At the bus stop: Tại trạm dừng xe buýt

At home: Ở nhà

At the door: Tại cửa ra vào

Bài tập thực hành ngữ pháp tiếng Anh lớp 2

Exercise 1: Điền các động từ is/ are/ am vào chỗ trống dưới đây

  1. I _________ happy
  2. He _________ small
  3. My name _________ Hoa
  4. They _________ my friends
  5. The cat _________ black
  6. My hair _________ yellow
  7. I _________ a student
  8. He _________ sad
  9. We _________ hungry
  10. Peter and David _________ thirsty

Exercise 2: Điền my, their, his, her vào ô trống mỗi câu dưới đây

  1. I am Anna. That is ________ kitty

  2. He is David. It is ________ bike

  3. She is Lily. These are ________ pencils

  4. She is Mary. This is ________ books

  5. They are Army and Jack. Those are ________ friends

Exercise 3: Điền giới từ a/ an vào ô trống thích hợp dưới đây

  1. It is _____ cake

  2. It is _____ apple

  3. It is _____ cat

  4. It is _____ ear

  5. It is _____ eraser

  6. It is _____ mouse

  7. It is _____ banana

  8. It is _____ fish

  9. It is _____ bell

  10. It is _____ orange

Đáp án:

Exercise 1:

  1. am
  2. is
  3. is
  4. are
  5. is
  6. is
  7. am
  8. is
  9. are
  10. are

Exercise 2:

  1. my
  2. his
  3. her
  4. her
  5. their

Exercise 3:

  1. a
  2. an
  3. a
  4. an
  5. an
  6. a
  7. a
  8. a
  9. a
  10. an

Lời kết

Có thể nói bài tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 bên trên thật hữu ích cho các bé học và ghi nhớ chúng. Nếu ba mẹ muốn luyện cho bé nhiều thật nhiều cấu trúc câu và kiến thức ngữ pháp hay hơn nữa, đừng quên tìm hiểu ứng dụng học thông minh Monkey Junior, ứng dụng này vừa cung cấp bộ từ vựng chất lượng, vừa giúp bé nâng cao nhận biết ngữ pháp tiếng Anh rất hiệu quả. Monkey chúc các bé học tiếng Anh thật tốt !

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « TIẾNG ANH GIAO TIẾP THEO CHỦ ĐỀ TRONG BỆNH VIỆN
Next Post: Cách mua Monkey Stories đơn giản, nhận ưu đãi gói học 40% »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026