Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Học 100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật ĐẦY ĐỦ NHẤT

Học 100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật ĐẦY ĐỦ NHẤT

14/10/2023 14/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh chủ đề con vật

Học tiếng Anh chủ đề con vật luôn là một đề tài hấp dẫn và quen thuộc đối với các bạn học sinh Tiểu học. Hầu hết các bé đều tỏ ra thích thú khi nhắc đến các loài vật. Tận dụng lợi thế này, bố mẹ nên đồng hành cùng con để học tiếng Anh thông qua chủ đề loài vật.

Có thể bạn quan tâm
  • Các thì trong tiếng Anh – Công thức và dấu hiệu nhận biết 12 thì tiếng Anh
  • Các thứ trong tiếng Anh: Cách đọc, viết chuẩn [BÀI TẬP có đáp án]
  • Cách tạo động lực học tiếng Anh cho người lười
  • Action English – Đầy sự bất ngờ với một tuần trải nghiệm
  • Review sách ngữ pháp English Grammar In Use – Tải PDF full bộ

Học tiếng Anh chủ đề con vật – Các loài vật nuôi thân thiện

Đa số các gia đình đều sẽ có một chú thú cưng trong nhà. Đây được xem là những người bạn thân thuộc của con trẻ. Có rất nhiều từ vựng về vật nuôi mà bố mẹ nên sử dụng để cùng con học tiếng Anh.

Bạn đang xem: Học 100+ từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật ĐẦY ĐỦ NHẤT

Dưới đây là một số từ vựng cơ bản:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Cat /kæt/

mèo

Dog /dɒɡ/ or /dɑːɡ/ chó Puppy /ˈpʌp.i/ or /ˈpʌp.i/ chó con Parrot /ˈpær.ət/

con vẹt

Turtle /ˈtɝː.t̬əl/ Rùa Kitten /ˈkɪt̬.ən/

Mèo con

Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ Cá vàng Rabbit /ˈræb.ɪt/

Con thỏ

Squirrel /ˈskwɝː.əl/

Con sóc

Ví dụ: Anna saw a lovely kitten on the road yesterday.

Ví dụ: Anna saw a lovely kitten on the road yesterday.

Chủ đề con vật trong tiếng Anh – Động vật hoang dã

Các bé có lẽ không có nhiều cơ hội nhìn thấy các loài động vật hoang dã. Đây là lý do bạn nên cung cấp cho con thông tin về sự tồn tại của các những loài động vật khác để củng cố và gia tăng kiến thức tự nhiên cho con trẻ. Vậy thì tại sao không giúp con vừa có kiến thức tổng quát cũng như nhân rộng vốn từ tiếng Anh bằng chủ đề thú vị này.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Lion /ˈlaɪ.ən/

Sư tử (đực)

Cheetah /ˈtʃiː.tə/ Báo Gêpa Elephant /ˈel.ɪ.fənt/ Con voi Crocodile /ˈkrɑːkədaɪl/ cá sấu Dinosaurs /ˈdaɪnəsɔːr/ khủng long Wolf /wʊlf/ sói

deer (buck, stag)

/dɪəʳ/ (/bʌk/, /stæg/) hươu đực

doe

/dəʊ/ hươu cái

fawn

/fɔːn/ nai nhỏ

elk

/elk/ nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)

moose

/muːs/ nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

fox

/fɒks/ cáo

bear

/beəʳ/ gấu

tiger

/ˈtaɪ.gəʳ/ hổ

skunk

/skʌŋk/ chồn hôi

bat

/bæt/ con dơi

kangaroo

/ˌkæŋ.gərˈuː/ chuột túi

porcupine

/ˈpɔː.kjʊ.paɪn/ con nhím

panda

/ˈpæn.də/ gấu trúc

polar bear

/pəʊl beəʳ/ gấu bắc cực

koala bear

/kəʊˈɑː.lə beəʳ/ gấu túi

buffalo

/ˈbʌf.ə.ləʊ/ trâu nước

Ví dụ: Have you ever heard the lion’s roar?Ví dụ: Have you ever heard the lion’s roar?

Đăng ký học thử

Học tiếng Anh theo chủ đề con vật – Động vật dưới nước

Hệ sinh thái của chúng ta đa dạng không chỉ nhờ các loài động vật trên cạn mà còn dựa vào sự xuất hiện của các động vật ngoài khơi xa. Sẽ rất thiệt thòi nếu con trẻ không tìm hiểu những về tên gọi của các loài vật này. Đặc biệt là từ vựng tiếng Anh khi mà Anh ngữ đang là một trong những ngôn ngữ học thuật và nghiên cứu phổ biến nhất.

Một số từ vựng tiếng Anh về các loài động vật dưới đại dương:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

Octopus

/ˈɒk.tə.pəs/ Bạch tuộc

Lobster

/ˈlɒb.stəʳ/ Tôm hùm

Shellfish

/ˈʃel.fɪʃ/ Động vật có vỏ

Jellyfish

/ˈdʒel.i.fɪʃ/ Con sứa

Whale

/weɪl/ Loại cá voi nhỏ

Squid

/skwɪd/ Mực ống

Fish

/fɪʃ. fɪn/ Cá

Coral

/ˈkɒr.əl/ San hô

seal

/siːl/ chó biển

dolphin

/ˈdɒl.fɪn/ cá heo

shark

/ʃɑːk/ cá mập

sea horse

/siː’hɔːs/ cá ngựa

shrimp

/ʃrɪmp/ con tôm

eel

/iːl/ con lươn

Ví dụ: Jellyfish has a transparent body.

Ví dụ: Jellyfish has a transparent body.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật – Các loài chim

Đã biết cá biển thì không thể không nhắc đến chim trời. Các vị phụ huynh đừng bỏ qua khối từ vựng đa dạng về những cánh chim không mỏi khi dạy con học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật nhé.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

Owl

/aʊl/ Cú mèo

Eagle

/ˈiː.gl/ Chim đại bàng

Woodpecker

/ˈwʊdˌpek.əʳ/ Chim gõ kiến

Peacock

/ˈpiː.kɒk/ Con công

Sparrow

/ˈspær.əʊ/ Chim sẻ

Ostrich

/ˈɒs.trɪtʃ/ Đà điểu

pigeon

(dove)

/ˈpɪdʒ.ən/

(/dʌv/)

bồ câu

falcon

/ˈfɒl.kən/ chim ưng

vulture

/ˈvʌl.tʃəʳ/ kền kền

crow

/krəʊ/ quạ

goose

/guːs/ ngỗng

duck

/dʌk/ vịt

turkey

/ˈtɜː.ki/ gà tây

penguin

/ˈpeŋ.gwɪn/ chim cánh cụt

parrot

/ˈpær.ət/ con vẹt

hummingbird

/ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/ chim ruồi

swan

/swɒn/ thiên nga

stork

/stɔːk/ cò

crane

/kreɪn/ sếu

heron

/ˈher.ən/ diệc

Ví dụ: Eagle is the most power bird in the sky.

Ví dụ: Eagle is the most power bird in the sky.

Học tiếng Anh cùng chủ đề con vật – Các loài côn trùng

Để bé học tiếng Anh chủ đề con vật đầy đủ nhất, các bạn không thể không dạy con từ vựng về các loài côn trùng dưới đây:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ bướm

Dragonfly

/ˈdræg.ən.flaɪ/ chuồn chuồn

Cricket

/ˈkrɪk.ɪt/ con dế

Mosquito

/məˈskiː.təʊ/ con muỗi

Ant

/ænt/ con kiến

Bee

Xem thêm : Download 8 sách tiếng anh giao tiếp cho người đi làm

/biː/ con ong

grasshopper

/ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ châu chấu

scorpion

/ˈskɔː.pi.ən/ bọ cạp

fly

/flaɪ/ con ruồi

cockroach

/ˈkɒk.rəʊtʃ/ con gián

spider

/ˈspaɪ.dəʳ/ con nhện

ladybug

/ˈleɪ.di.bɜːd/ bọ rùa

wasp

/wɒsp/ ong bắp cày

snail

/sneɪl/ ốc sên

worm

/wɜːm/ con giun

flea

/fliː/ bọ chét

beetle

/ˈbiː.tl/ bọ cánh cứng

caterpillar

/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ sâu bướm

dragonfly

/ˈdræg.ən.flaɪ/ chuồn chuồn

praying mantis

/preiɳˈmæn.tɪs/ bọ ngựa

centipede

/ˈsen.tɪ.piːd/ con rết

tarantula

/təˈræn.tjʊ.lə/ loại nhện lớn

Ví dụ: You can find a lot of butterflies in the forest in April.

Ví dụ: You can find a lot of butterflies in the forest in April.

Chủ đề con vật bằng tiếng Anh – Bò sát, các động vật lưỡng cư

Edupia cung cấp từ vựng về các loài bò sát, lưỡng cư cho bé đầy đủ qua bảng dưới đây:

Từ vựng Phiên âm Nghĩa

frog

/frɒg/ con ếch

tadpole

/ˈtæd.pəʊl/ nòng nọc

toad

/təʊd/ con cóc

snake

/sneɪk/ con rắn

turtle

/ˈtɜː.tl/ con rùa

cobra – fang

/ˈkəʊ.brə. fæŋ/ rắn hổ mang-răng nanh

lizard

/ˈlɪz.əd/ thằn lằn

alligator

/ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ cá sấu Mĩ

crocodile

/ˈkrɒk.ə.daɪl/ cá sấu

dragon

/ˈdræg.ən/ con rồng

dinosaurs

/’daɪnəʊsɔː/ khủng long

chameleon

/kəˈmiː.li.ən/ tắc kè hoa

FrogA frog is any member of a diverse and largely carnivorous group of short-bodied, tailless amphibians composing the order Anura

Học tiếng Anh chủ đề con vật cùng Edupia

Ngoài việc tự tìm kiếm tư liệu học tập trên mạng, bố mẹ cũng có thể tham khảo chương trình học tiếng anh chủ đề con vật cùng Edupia.

Chúng tôi cung cấp những công cụ học tập trực quan sinh động cho trẻ từ độ tuổi thiếu nhi đến trung học cơ sở. Bố mẹ hoàn toàn có thể tìm hiểu cách dạy học của Edupia qua video minh họa dưới đây:

Học tiếng Anh chủ đề con vật cùng Edupia

Đăng ký học thử

Ngoài ra, để an tâm về chương trình giáo dục Edupia, bố mẹ có thể tìm hiểu toàn bộ thông tin tại https://edupia.vn/. Phụ huynh và bé cùng trải nghiệm ngay với tài khoản học thử:

  • Tên tài khoản: dungthu365

  • Mật khẩu: edupia

Hy vọng với từ vựng mà Edupia chia sẻ trên đây, bé sẽ có thêm kiến thức học tiếng Anh chủ đề con vật. Edupia chúc bố mẹ và các con sẽ có những buổi học tập thú vị ngay tại nhà. Nếu phụ huynh muốn được tư vấn thêm, vui lòng liên hệ:

  • Fanpage: https://www.facebook.com/Edupia.vn/

  • Hotline: 093.120.8686

  • Website: https://edupia.vn/

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Xuất khẩu lao động sang Séc có nhiều hứa hẹn
Next Post: Tiếng Anh lớp 1 Unit 2: In the dining room | Kết nối tri thức »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026