Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh /

06/11/2023 06/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài viết 100 Bài tập Hiện tại tiếp diễn có đáp án chi tiết giúp bạn có thêm nguồn bài tập tự luyện để nắm vững cách sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn từ đó giúp bạn học tốt Ngữ pháp Tiếng Anh hơn.

Có thể bạn quan tâm
  • Tiếng Anh A2
  • Thì Hiện tại đơn (Simple Present): Công thức, cách dùng và bài tập có đáp án
  • Top các mẹo học các cụm phrasal verb thường gặp cực nhanh
  • Nội dung chương trình học của Monkey Junior
  • [A-Z] Cách học tiếng Anh giao tiếp cho người mới trong 3 tháng

100 Bài tập Hiện tại tiếp diễn có đáp án | Bài tập Present Continuous

Bài tập Hiện tại tiếp diễn (phần 1)

Bài 1: Complete the sentences with the following verbs in the correct form:

Bạn đang xem:

get having look lose make start stay try work

1. ‘You‘re working hard today’. ‘Yes,I have a lot to do.’

2. I ….. for Christine. Do you know where she is?

3. It ….. dark. Shall I turn on the light?

4. They don’t have anywhere to live at the moment. They ….. with friends until they find somewhere.

5. Things are not so good at work. The company ….. moneys.

6. Have you got an umbrella? It ….. to rain.

7. You ….. a lot of noise. Can you be quieter? I ….. to concentrate.

8. Why are all these people here? What …..?

Đáp án & Hướng dẫn:

2. ‘m looking

3. ‘s getting

4. are playing

5. is losing

6. is starting

7. are making… am trying

8. is happening

Bài 2: Put the verb into the correct form. Sometimes you need the negative (I’m not doing…)

1. Please don’t make so much noise. I‘m trying (try) to work.

2. Let’s go out now. It isn’t raining (rain) any more.

3. You can turn off the radio. I ….. (listen) to it.

4. Kate phoned me last night. She’s on holiday in France. She ….. (have) a great time and doesn’t want to come back.

5. I want to lose weight, so this week I ….. (eat) lunch.

6. Andrew has just started evening classes. He ….. (learn)German.

7. Paul and Sally have had an argument. They ….. (speak) to each other.

8. I ….. (get) tired. I need a rest.

9. Tim ….. (work) this week. He’s on holiday.

Đáp án & Hướng dẫn:

3. ‘m not listening

4. ‘s having

5. ‘m not eating

6. is learning

7. aren’t speaking

8. ‘m getting

9. isn’t working

Bài 3: Complete the conversations:

1. A: I saw Brian a few days ago.

B: Oh, did you? What’s he doing these days? (what/he/do)

A: He’s at university.

B: ….. ? (what/he/study)

A: Psychology.

B: ….. it?(he/enjoy)

A: Yes, he says it’s a very good course.

2. A: Hi, Liz. How ….. in your new job? (you/get on)

B: Not bad. It wasn’t so good at first, but ….better now.(things/get)

A: What about Jonathan? Is he OK?

B: Yes, but ….. his work at the moment. (he/not/enjoy)

He’s been in the same job for a long time and ….. to get bored with it. (he/begin)

Đáp án & Hướng dẫn:

1. What’s he studying

Is he enjoying

2. are you getting on

things are getting

he isn’t enjoying

he is beginning

Bài 4: Comlete the sentences using the following verbs:

begin change get increase rise

1. The population of the world is increasing very fast.

2. The world ….. Things never stay the same.

3. The situation is already bad and it ….. worse.

4. The cost of living ….. Every year things are more expensive.

5. The weather ….. to improve. The rain has stopped, and the wind isn’t as strong.

Đáp án & Hướng dẫn:

2. is changing

3. is getting

4. is rising

Xem thêm : 180 bài tập các thì trong tiếng Anh cơ bản & nâng cao kèm đáp án

5. is beginning

Bài tập Hiện tại tiếp diễn (phần 2)

Exercise 1. Hãy viết dạng Ving của các động từ sau

0. look 6. teach 1. take 7. buy 2. agree 8. open 3. run 9. permit 4. hurry 10. win 5. drive

Đáp án & Hướng dẫn:

0. looking 6. teaching 1. taking 7. buying 2. agreeing 8. opening 3. running 9. permitting 4. hurrying 10. winning 5. driving

Exercise 2. Chia động từ trong ngoặc.

0. Listen! It (rain) is raining heavily outside.

1. She’s tired. She (want)……………… to go home now.

2. ………………Tom (plant)……………… the trees in the garden at the moment?

3. What …… you (do)…………… now ?

4. Listen! Someone (knock)……………………… on the front door.

5. He (write)………………… a novel at present.

6. …..they (watch)…………… T.V at present? – No. They (listen)…………… to the radio

7. He and I (play)…………………… soccer at the moment.

8. Tom and I (be)…………… busy at the moment.

9. They (see)…………………… a movie at the moment.

10. We (want)………………… to go to school at the moment.

Đáp án & Hướng dẫn:

1. wants 6. Are … watching …. are listening 2. Is … planting 7. are playing 3. are … doing 8. are 4. is knocking 9. are seeing 5. is writing 10. want

Exercise 3. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

0. Now I (write) am writing a dictation.

1. Sit down! A strange dog (run)___________ to you.

2. My brothers (not/ drink)__________ coffee at the moment.

3. Look! Those people (climb)__________ the mountain so fast.

4. That girl (cry)_______ loudly in the party now.

5. What (you/ do)________ in the kitchen?

6. Tonight we (not/ go)_______ to our teacher’s wedding party.

7. Where are you? We (wait)__________ for you!

8. What are the boys (do)___________ now?

9. My brother (not listen)___________ to the radio at present.

10. My parents (drive)_______ to work now.

Đáp án & Hướng dẫn:

1. is running 6. aren’t going 2. aren’t drinking 7. are waiting 3. are climbing 8. doing 4. is crying 9. isn’t listening 5. are you doing 10. are driving

Exercise 4. Put the verb in brackets into the present simple or the present continuous.

0. She is always (forget) forgetting to turn off the light.

1. She always _______________ (remember) my birthday.

2. Mr Brown _______________ (work) in a supermarket.

3. I _______________ (work) in this factory until I find a better job.

4. Look! It _______________ (snow).

5. Can you hear those girls? What _______________ (they/ta1k) about?

6. _______________ (you/know) Helen?

7. We _______________ (never/go) to work by tube. It is too busy.

8. When I’m in Paris I _______________ (usually/stay) in the Hotel du Pont, but this time I _______________ (stay) in the more expensive Hotel Notre Dame.

9. Ruth _______________ (be) a vegetarian. She _______________ (not/eat) meat or fish.

10. My father _________ (be) an engineer, but he _______________ (not/work) right now.

Đáp án & Hướng dẫn:

1. remembers 6. Do you know 2. works 7. never go 3. am working 8. usually stay 4. is snowing 9. is – doesn’t eat 5. are they talking 10. is – is not working

Exercise 5. Give the correct form of these verbs

0. Now I (write) am writing an essay.

1. The sun (set) ……………in the West.

2. It usually (rain) ……………………in the summer.

3. They (build) …………………………the buildings at the moment.

4. Bees (make) …………………honey.

5. They (get) ………………on the scale now.

6. The earth (circle)…………………the Sun once every 365 days.

7. Rivers usually (flow) …………… to the sea.

8. Don’t worry. I (give) ………………him your message when I (see)……… him.

9. Look! Jane (play) ……………… the guitar. Hurry up! The bus (come) ………

10. I (not talk) ………………………… to her at present.

Đáp án & Hướng dẫn:

1. sets 6. circles 2. rains 7. flow 3. are building 8. am giving – see 4. make 9. is playing 5. are getting 10. am talking

Exercise 6. Give the correct form of these verbs

0. Hoa and I (buy) are buying some books at the moment.

1. Lan and Hoa (read) …………… in the library at the moment.

2. We (not come) ……………………… here tomorrow morning.

3. Listen ! The girl (play) ………………….the piano.

4. Nam (go) ………………… to the English club every Saturday.

5. What ………………you (do) ……………now?

Xem thêm : Review 7 trung tâm tiếng Anh giao tiếp uy tín cho sinh viên 2023

6 . Students often (go) …………………to the school cafeteria at lunch time.

7. You can (find) …………math books on the racks in the middle.

8. Look! The teacher (come) …………………….here.

9. She (study) …………………maps in Geography.

10. Ba can (fix) ……………the lights now.

Đáp án & Hướng dẫn:

1. are reading 6. go 2. are not coming 7. find 3. is playing 8. is coming 4. goes 9. studies 5. are …doing 10. fix

Ngữ pháp Hiện tại tiếp diễn

1. Cách dùng

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Ngoài ra, nó còn diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually”

2. Cấu trúc

Khẳng định (+): S + am/ is/ are + V-ing

Lưu ý:

– S = I + am

– S = He/ She/ It + is

– S = We/ You/ They + are

Eg:

I am studying English.

She is cooking with her mother.

We are playing chess.

Phủ định (-): S + am/ is/ are + not + V-ing

Lưu ý:

– am not: không có dạng viết tắt

– is not = isn’t

– are not = aren’t

Eg:

I am not listening to music at the moment.

My sister isn’t working now.

They aren’t watching TV at present.

Nghi vấn (?): Am/ Is/ Are + S + V-ing?

Trả lời:

– Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

– No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

Eg:

– Are you doing your homework?

– Yes, I am./ No, I am not.

* Một số chú ý khi chuyển V sang Ving:

• Tận cùng là MỘT chữ “e”: Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ:

write – writing

type – typing

come – coming

• Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

• Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM: Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.

Ví dụ: stop – stopping

get – getting

put – putting

• Với động từ tận cùng là “ie”: Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ:

lie – lying

die – dying

• Các trường hợp ngoại lệ:

begin – beginning

travel – travelling

prefer – preferring

permit – permitting

3. Dấu hiệu nhận biết

– Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

Now: bây giờ

Right now: Ngay bây giờ

At the moment: lúc này

At present: hiện tại

Eg: I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

– Trong câu có các động từ như:

Look! (Nhìn kìa!)

Listen! (Hãy nghe này!)

Keep silent! (Hãy im lặng)

Eg: Look! The train is coming. (Nhìn kìa ! Tàu đang đến.)

Xem thêm bài tập ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án chi tiết hay khác:

  • Bài tập Thì Hiện tại đơn
  • Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn vs Hiện tại đơn
  • Bài tập Thì quá khứ đơn
  • Bài tập Thì Quá khứ tiếp diễn
  • Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành
  • Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
  • Bài tập Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn vs Hiện tại hoàn thành

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100 câu hỏi tiếng Anh cho trẻ mầm non theo chủ đề thông dụng
Next Post: Luyện suy nghĩ bằng tiếng Anh cùng thầy Tú Phạm 30 phút mỗi ngày »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026