Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 4, 5 Unit 1 Vocabulary and Grammar

Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 4, 5 Unit 1 Vocabulary and Grammar

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video tiếng anh 6 sách bài tập

Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 1: Vocabulary and Grammar

Có thể bạn quan tâm
  • Tự học phát âm tiếng Anh chuẩn không tì vết trong 60 ngày
  • Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 6 Theo Từng Unit Cho Bé
  • Từ vựng – Ngữ pháp Unit 5 lớp 9 The media
  • 4 bước làm bài đọc tiếng Anh hiệu quả, tăng vọt điểm Reading
  • Tổng hợp FULL từ vựng tiếng Anh lớp 5 tập 2 [Mới nhất 2023]

Video giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 1: Vocabulary and Grammar

Bạn đang xem: Giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 trang 4, 5 Unit 1 Vocabulary and Grammar

1 (trang 4 SBT Tiếng Anh 6) Circle A, B, C, or D for each picture (Hãy chọn đáp án A, B, C hoặc D cho mỗi bức hình)

Đáp án

1-B

2-A

3-C

4-A

5-B

2 (trang 4 SBT Tiếng Anh 6) Underline the right word in brackets to complete each sentence (Hãy gạch chân từ đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu)

1. The students at my school can (do/ have/ study) quietly in the library in the afternoon.

2. My grandma (pays/ does/ studies) morning exercise every day.

3. We don’t usually (play/ have/ study) homework on Saturday.

4. Do you often (play/ do/ have) team games during the break?

5. I have two tests tomorrow, but I don’t have much time to (do/ have/ study).

6. On our school’s farm, there are a lot of things for us to (play/ do/ have) at weekends.

Đáp án

1. study

2. does

3. have

4. play

5. study

6. do

Hướng dẫn dịch

1.Các học sinh trường tôi có thể học một cách yên lặng trong thư viện vào buổi chiều.

2. Bà tôi tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.

3. Chúng tôi thường không có bài tập về nhà và Thứ Bảy.

4. Bạn có thường chơi trò chơi theo đội vào giờ ra chơi không?

5. Tôi có 2 bài kiểm tra ngày mai, nhưng tôi không có nhiều thời gian để học.

6. Ở nông trại của trường chúng tôi, có rất nhiều thứ để làm vào các cuối tuần.

3 (trang 4 SBT Tiếng Anh 6) What are these things? Write the words/ phrases in the spaces (Những thứ này là gì? Hãy viết từ hoặc cụm từ vào chỗ trống)

1. It is a long seat for two or more students to sit in the classroom.

2. They are of different colours. You draw and colour with them.

3. It has two wheels. Many students ride it to school.

4. It has many letters and words. You use it to look up new words.

5. It is a small book of blank paper for writing notes in.

6. It is a small electronic device for calculating with numbers.

7. It is a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books or study there.

8. It is a large picture printed on paper and you put it on a wall as decoration.

Đáp án

1- bench ( ghế dài)

2-coloured pencils ( bút chì màu)

3. bike ( xe đạp)

4. dictionary ( từ điển)

5. notebook ( vở ghi chép)

Xem thêm : Nguyên tắc học tốt tiếng Anh lớp 7 cần nắm

6. calculator ( máy tính)

7. library ( thư viện)

8. poster (tấm áp phích)

Hướng dẫn dịch

1. Nó là một chỗ ngồi dài cho 2 hoặc nhiều học sinh ngồi trong lớp.

2. Chúng thì nhiều màu khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.

3. Nó có 2 bánh. Nhiều học sinh lái nó tới trường.

4. Nó có nhiều các kí tự và các từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu từ mới.

5. Nó là một cuốn sách nhỏ với giấy trống dùng để ghi chép vào.

6. Nó là một thiết bị điện tử nhỏ dùng để tính toán với các con số.

7. Nó là một căn phòng ở trường bạn nơi có sách, báo …. cho bạn đọc, học tập và mượn. Bạn có thể đọc sách và học ở đây.

8. Nó là một bức hình lớn được in trên giấy và bạn treo nó trên tường để trang trí)

4 (trang 5 SBT Tiếng Anh 6)Put the verbs on brackets in the correct form (Hãy chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng)

1. School (finish)______ at 4.30 p.m everyday.

2. _____ you usually (write)_______ to your pen pal?

3. – ______ your brother (like)______ to have lunch in the canteen?

– No. He (say)______ that he prefers lunch at home.

4. It’s warm today. I (not want)_______ (stay)______ home. What about going swimming in the river?

5. My classmates and I often (wear)______ shorts and T-shirts when we (go)_______ camping.

6. My family like (spend)_______ our summer holidays at the seaside, but last July we (go)______ to Cambodia for a week. It was fantastic!

Đáp án

1. finishes

2. Do ….. write

3. Does ….. like – says

4. don’t want – to stay

5. wear – go

6. to spend/ spending – went

Hướng dẫn dịch

1. Trường tan vào lúc 4h30 chiều hằng ngày.

2. Bạn có thường viết thư cho bạn qua thư không?

3. Em trai bạn có thích ăn trưa ở căng-tin không? – Không, em ấy nói thích ăn ở nhà hơn.

4. Hôm nay trời nóng. Tôi không muốn ở nhà. Đi bơi ở sông đi?

5. Các bạn cùng lớp và tôi thường mặc quần sooc và áo phông khi đi dã ngoại.

6. Gia đình tôi thích dành kì nghỉ hè ở biển, nhưng tháng Bảy năm ngoái chúng tôi đã đến Cambodia một tuần. Thật thú vị!

5 (trang 5 SBT Tiếng Anh 6) Fill each blank with a word/ phrase in the box (Hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ hoặc cụm từ trong hộp)

ball games

have

English lessons

international

housework

subjects

share

study

1. – Do you have _____ on Monday? – No, on Tuesday.

2. My brother wants to _______ film and photography.

3. Children like to play _____.

Xem thêm : Mẫu câu và tình huống trong tiếng anh thương mại

4. My sister sometimes helps my mother to do the ____.

5. – What do you usually _____ for breakfast? – Bread and milk.

6. A good friend is ready to _____ things with his/ her classmates.

7. There are ______ schools in Ha Noi and Ho Chi Minh City.

8. We have some new ______ in this school year: science, IT, etc.

Đáp án

1. English lessons

2. study

3. ball games

4. housework

5. have

6. share

7. international

8. subjects

Hướng dẫn dịch

1. Bạn có tiết học tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, vào thứ Ba.

2. Anh trai tôi muốn học điện ảnh và nhiếp ảnh.

3. Trẻ con thích chơi các trò chơi với bóng.

4. Chị tôi thỉnh thoảng giúp mẹ tôi làm việc nhà.

5. Bạn thường ăn sáng với gì? – Bánh mì và sữa.

6. Một người bạn tốt thì sẵn sằng chia sẻ các thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/ cô ấy.

7. Có những trường quốc tế ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

8. Chúng ta có một số môn học mới ở năm học này: khoa học, tin học, …

6 (trang 5-SBT Tiếng Anh 6)Put the following words and phrases in correct order to make sentences (Hãy đặt các từ và cụm từ sau vào đúng thứ tự để tạo thành câu)

1. My grandmother / at home / always / is / in the evening / .

2. celebrate / my birthday / I / usually / with my friend / .

3. you / Sunday / What time / usually / do / on / get up / ?

4. speak / We / our / in / Vietnamese / English class / hardly ever / .

5. always / The/ six forty-five/ arrives / school bus / at / .

Hướng dẫn làm bài

1. My grandmother is always at home in the evening.

2. I usually celebrate my birthday with my friends.

3. What time do you usually get up on Sunday?

4. We hardly ever speak Vietnamese in our English class.

5. The school bus always arrives at six forty-five.

Hướng dẫn dịch

1. Bà tôi luôn ở nhà buổi tối.

2. Tôi thường kỉ niệm sinh nhật với các bạn.

3. Bạn thức dậy lúc mấy giờ Chủ Nhật?

4. Chúng tôi gần như không nói tiếng Việt trong lớp học tiếng Anh.

5. Xe buýt của trường luôn xuất hiện lúc 6h40.

Xem thêm lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức hay khác:

A. Pronunciation (trang 3): Find the word which has a different sound in the part…

C. Speaking (trang 6, 7): Work in groups. Practise in introducing a friend to someone else…

D. Reading (trang 7, 8): Put a word from the box in each gap to complete the following passage…

E. Writing (trang 9): Complete the following dialogues (Hãy hoàn thành các hội thoại sau)…

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Vocabulary in Use có dành cho tất cả trình độ? – Mc IELTS
Next Post: Kiến thức tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026