Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success (Học kì 1) Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit

Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success (Học kì 1) Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit

10/12/2023 10/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success (Học kì 1) là tài liệu vô cùng hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo.

Có thể bạn quan tâm
  • Top 5 phương pháp dạy tiếng anh cho trẻ em hiệu quả tại nhà
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nghệ thuật
  • Tổng hợp 20+ cấu trúc câu tiếng Anh lớp 3 chuẩn theo chương trình GDPT Mới
  • Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 7 nâng cao có đáp án

Bài tập bổ trợ tiếng Anh 11 Global Success năm 2023 – 2024 được biên soạn bám sát với chương trình trong sách giáo khoa, giúp các bạn học sinh có thêm nhiều gợi ý học tập, rèn luyện kiến thức tiếng Anh theo bài học. Từ đó nhanh chóng nắm vững kiến thức đạt được kết quả cao trong các bài kiểm tra, bài thi học kì 1 sắp tới. Vậy sau đây là Bài tập tiếng Anh Global Success 11, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bạn đang xem: Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success (Học kì 1) Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit

Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success theo từng Unit

A. VOCABULARY

UNIT1:ALONGANDHEALTHYLIFE

STT

WORDS/PHRASES

TRANSCRIPTION

MEANING

1.

Fit (a)

fɪt

Thon thả, vừa vặn

2.

Fitness(n)

ˈfɪtnəs

Sự cân đối, tình trạng khoẻ mạnh

3.

Healthy(a)

><unhealthy(a)

ˈhelθi

ʌnˈhelθi

Khoẻ mạnh, lành mạnh

>< không khoẻ mạnh, k tốt

4.

Health(n)

Healthproblem

helθ

helθ ˈprɒbləm

Sức khoẻ

Vấn đề về sức khoẻ

5.

Fastfood

fɑːst fuːd

Đồ ăn nhanh

6.

Junkfood

ˈdʒʌŋk fuːd

Đồ ăn vặt

7.

Regular(a)> <irregular(a)

ˈreɡjʊlə > < ɪˈreɡjʊlə

Thường xuyên >< không thường xuyên

8.

Balanceddiet

ˌbælənst ˈdaɪət

Chế độ ăn uống cân bằng

9.

Strength(n)

Strenthen (v) = enhance (v) =boost

Strong(a)

streŋθ

strenthen = ɪnˈhɑːns = buːst … strɒŋ

Sức mạnh

Đẩy mạnh, thúc đẩy, tăng cường Khoẻ

1

Enthusiasm(n)Enthusiast(n)Enthusiastic(a)

Enthusiastically (adv)

ɪnˈθjuːzɪæzəm ɪnˈθjuːzɪæst ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk

ɪnˌθjuːzɪˈæstɪkli̩

Sự nhiệt tình

Người hâm mộ Nhiệt tình

Một cách nhiệt tình

1

Physical (a)Physical educationPhysics (n)Physicist(n)

Physician(n)=doctor(n)

ˈfɪzɪkl ̩

ˈfɪzɪkl ̩ˌedʒʊˈkeɪʃn̩

ˈfɪzɪks

ˈfɪzɪsɪst

fɪˈzɪʃn̩ = ˈdɒktə

Thuộc về thể chất Giáo dục thể chất Vật lý

Nhà vật lý học

Bác sĩ

1

Mental(a)

ˈmentl̩

Thuộc về tinh thần

1

Frequent(a)

Frequently (adv)Frequency (n)

frɪˈkwent

ˈfriːkwəntli adv ˈfriːkwənsi

Thường xuyên (a) Thường xuyên (adv)

Sự thường xuyên

1

The amount OF + NkđđThenumberOF+Ns/es

Thequantity OF +Nkđđ/Ns/ es

ði əˈmaʊnt əv ðə ˈnʌmbər əv

ðə ˈkwɒntɪti əv

Lượng + danh từ không đếm được

Số lượng + + danh từ không đếm được Lượng, số lượng + danh từ

1

Lifestyle(n)

ˈlaɪfstaɪl

Phong cách sống (n)

1

Celebrate (v)Celebration(n)

Celebrated(a)=famous(a)

=well-known(a)

Celebrity(n)=famouspeople

ˈselɪbreɪt

ˌselɪˈbreɪʃn̩

ˈselɪbreɪtɪd = ˈfeɪməs

= ˈwel nəʊn

sɪˈlebrɪti = ˈfeɪməs ˈpiːpl ̩

Tổ chức kỉ niệm

Lễ kỉ niệm, ăn mừng Nổi tiếng

Người nổi tiếng

1

Treat (v) = cure (v) + sb FOR stTreatsbWITHst

Treat st WITHst = process(v)

Treatment(n)=cure(n)

triːt = ˈkjʊər triːt

triːt = ˈprəʊses

ˈtriːtmənt = kjʊə

Điều trị cho ai bị bệnh gì Đối xử với ai = thái độ ntn

Xử lý cái gì bằng … (chất hoá học)

Sự điều trị

1

Muscle(n)

ˈmʌsl ̩

cơ bắp (n)

1

Examine(v)

ɪɡˈzæmɪn

kiểm tra (v)

2

Flesh(n)

fleʃ

thịt (n)

2

Movement(n)

ˈmuːvmənt

Sự di chuyển, phong trào

2

Injury (n)Injure(v)

Injured(ad)

ˈɪndʒəri ˈɪndʒə

ˈɪndʒəd adj

Vết thương, tình trạng bị thương (n) làm ai bị thương (v)

bị thương (adj)

2

Lifeexpectancy=life span =

longevity(n)

life ɪkˈspektənsi =

laif spæn = lɒnˈdʒevəti

Tuổi thọ

2

Generally=ingeneral

= onthe whole= byand large

><particularly=inparticular

ˈdʒenrəli = ɪn ˈdʒenr̩əl

= ˈɒn ðə ˈhəʊl = ˈbaɪ ənd

lɑːdʒ pəˈtɪkjʊləli = ɪn pəˈtɪkjʊlə

Nói chung

Nói riêng, cụ thể

2

Possible(a)=probable(a)=likely

(a)

ˈpɒsəbl ̩ = ˈprɒbəbl ̩ = ˈlaɪkli

Có thể

2

Lifestyle(n)

ˈlaɪfstaɪl

Phong cách sống (n)

2

Foodlabel

fuːd ˈleɪbl ̩

Nhãn dán thực phẩm

2

Ingredient(n)

ɪnˈɡridiənt

Nguyên liệu (nấu ăn)

Thành phần (thuốc, bánh kẹo …)

2

Nutrient(n)Nutrition(n)

Nutrious(a)

ˈnjuːtrɪənt

njuːˈtrɪʃn̩ nutrious

Chất dinh dưỡng

Xem thêm : Tổng hợp các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp lớp 2 dành cho bé

Chế độ dinh dưỡng, khoa dinh dưỡng Giàu dinh dưỡng

3

Mineral(n)

ˈmɪnərəl

Khoáng chất

3

Furthermore= Moreover= In

addition=Besides

ˌfɜːðəˈmɔː = mɔːˈrəʊvə

Hơn nữa

3

Active(a)

>< inactive (a) ~ passive

ˈæktɪv

ɪnˈæktɪv ~ ˈpæsɪv

Năng động

>< thụ động, bị động

3

Slowly(adv) >< quickly= rapidly =

speedily = fast

ˈsləʊli

chậm >< nhanh

3

Repetitive (a)Repeat (v)

Repetition(n)

rɪˈpetətɪv rɪˈpiːt

ˌrepɪˈtɪʃn̩

lặp đi lặp lại (a) nhắc lại

sự lặp lại

3

Electronicdevice

ˌɪlekˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs

Thiết bị điện tử

3

Energydrink

ˈenədʒi drɪŋk

Nước uống tăng lực

3

Article(n)

ˈɑːtɪkl ̩

Bài báo, mạo từ

3

Diagram(n)

ˈdaɪəɡræm

Sơ đồ, biểu đồ

3

Complete(v)

kəmˈpliːt

Hoàn thành

Complete(a)

Hoàn hảo, trọn vẹn

4

Instruction(n)

ɪnˈstrʌkʃn̩

Sự hướng dȁn

4

Instruct(v)

ɪnˈstrʌkt

Hướng dȁn

4

Routine(n)

ruːˈtiːn

Thói quen

4

Proper(a)

(dress/behave) + properly(adv)

ˈprɒpə

ˈdres bɪˈheɪv + ˈprɒpəli

Phù hợp

(ăn mặc/ cư xử) một cách phù hợp

4

Spread–spread–spread

ˈspred – ˈspred – spred

Lan rộng, lan tràn, dãn ra

4

Position(n)

pəˈzɪʃn̩

Vị trí

4

Develop(v)

Development(n)

dɪˈveləp

dɪˈveləpmənt

Phát triển

Sự phát triển

4

Replace(v)

rɪˈpleɪs

Thay thế

4

Bone(n)

bəʊn

Xương

4

Sugar(n)

ˈʃʊɡə

Đường

5

Yoghurt(n)

ˈjɒɡət

Sữa chua

5

Butter(n)

ˈbʌtə

Bơ

5

Taketurn

ˈteɪk tɜːn

Thay nhau làm gì, lần lượt, luân phiên

5

Demontrate(V)=illustrate(v)

Demonstration (n) = illustration(n)

emənˈstreɪt= ˈɪləstreɪt

ˌdemənˈstreɪʃn̩ = ˌɪləˈstreɪʃn̩

Minh hoạ Sự minh hoạ

5

Contain(v)

Container(n)

kənˈteɪn

kənˈteɪnə

Chứa, đựng

Đồ chứa

5

Recipe(n)

Cuisine(n)

ˈresəpi

kwɪˈziːn

Công thức nấu ăn

ẩm thực

5

Returnst

rɪˈtɜːn seɪnt

Mang trả lại cái gì

5

Accept toV

><refusetoV

əkˈsept tu viː

ˈrefju:s tu viː

Chấp nhận làm gì

Từ chối làm gì

5

(Dress)formally(adv)

(Dress) informally(adv)

ˈdres ˈfɔːmli̩ adv

ˈdres ɪnˈfɔːməli adv

(ăn mặc) một cách trang trọng

(ăn mặc) không trang trọng

5

Treadmill(n)

ˈtredmɪl

Máy chạy bộ

6

Abacterium(n)

⇨ Bacteria(pl.n)

ə bækˈtɪəriəm

bækˈtɪəriə

1 vi khuẩn

Nhiều vi khuẩn

6

Disease(n)=ailment (n)

Illness (n) = sickness (n)

dɪˈziːz = ˈeɪlmənt

ˈɪlnəs = ˈsɪknəs

Bệnh tật, sự ốm yếu

6

Livingorganism

=Livingcreature

ˈlɪvɪŋ ˈɔːɡənɪzəm

= ˈlɪvɪŋ ˈkriːtʃə

Sinh vật sống

6

Infect(v)

Infectious (a) = contagious (a) =communicable(a)

Infection (n) =contagion(n)

ɪnˈfekt

ɪnˈfekʃəs = kənˈteɪdʒəs

= kəˈmjuːnɪkəbl ̩

ɪnˈfekʃn̩ = kənˈteɪdʒən

Lây nhiễm, lây lan Truyền nhiễm (a) Sự lây nhiễm

6

Xem thêm : Tải sách bài tập trắc nghiệm tiếng anh 12 Mai Lan Hương

Foodpoisoning

fuːd ˈpɔɪzn̩ɪŋ

Ngộ độc thực phẩm

6

Antibiotics(n)

ˌæntibaɪˈɒtɪks

Kháng sinh

6

Tiny(a)><huge(a)

ˈtaɪni hjuːdʒ

Nhỏ >< lớn

6

Germ (n) # gem (n)

dʒɜːm # dʒem

Mầm bệnh # đá quý, viên ngọc

6

Cause(v) = leadTO

= resultIN= bringABOUT

kɔːz = led tu

= rɪˈzʌlt ɪn = brɪŋ əˈbaʊt

Gây ra, dȁn đến

6

AwiderangeOF

ə ˌwaɪd reɪndʒ ɒv

Nhiều, phạm vi rộng

7

Common(a)><uncommon(a)

ˈkɒmən ʌnˈkɒmən

Thông thường >< không phổ biến

7

Serious(a)=severe(a)

ˈsɪərɪəs = sɪˈvɪə

Nghiêm trọng

7

Cell(n)

sel

Tế bào

B. EXERCISES

Ex1.Circle A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three inpronunciationineach ofthefollowingquestions.

1.A.healthy

B.fitness

C.strength

D. mental

2.A.health

B. enthusiasm

C.strength

D.without

3.A.muscle

B.suffer

C.yoghurt

D. instruct

4.A.fresh

B.diet

C.flesh

D.exercise

5.A.yoga

B.fatty

C.balance

D.habit

6.A.changed

B.stayed

C. happened

D. stopped

7.A.pieces

B.muscles

C.decades

D.labels

8.A.ache

B.chip

C.choose

D.cheese

9.A.flesh

B.muscle

C.sugar

D.fish

10.A.ingredient

B.nutrient

C.vitamin

D. mineral

Ex2.CircleA,B,C,orDtoindicatethewordthatdiffersfromtheotherthreeinthepositionoftheprimarystress ineach ofthe followingquestions.

11.A.healthy

B.problem

C.mental

D.amount

12.A.lifestyle

B. frequent

C.injure

D.balance

13.A.device

B.treatment

C.muscle

D.movement

14.A.replace

B.proper

C.instruct

D. routine

15.A.accept

B.contain

C.return

D.treadmill

16.A.regular

B.energy

C.position

D. diagram

17.A.infectious

B.attention

C.position

D.demonstrate

18.A.asleep

B.avoid

C.formal

D. remind

19.A.recipe

B. informal

C.mineral

D.nutrient

20.A.offer

B.provide

C.advance

D. respond

Ex 3.Completethefollowingsentencesusingthepresentperfectformsofthe

1. She (learn) English for three years.

2. I’m hungry. I (not eat) anything since breakfast.

3. He never (drive) a car before.

4. We (know) each other since we were at high school.

5. Everything is going well. We (not have) any problem so far.

6. I (drink) four cups of coffee today.

7. John (live) in Denver since 2017.

8. – You ever (climb) Mount Everest?

– No, I haven’t. But I’m sure I will, if I have a chance.

9. It is nice to see you again. We (not see) each other for a long time.

10. I (forget) my key. I can’t unlock the door now.

11. Eric is calling his girlfriend again. That is the third time he (call) her this evening.

12. The police (arrest) two men in connection with the robbery.

13. Susan really loves that film. She (see) it eight times!

14. You already (read) the book? What do you think?

15. I (not go) to a zoo before. It is a nice feeling to go somewhere you never

(be) before.

16. Over the past few years, Viet Nam (become) one of the most popular destinations for foreign visitors in Southeast Asia

17. I (not, sleep) well just lately. I don’t know how to keep balance between work and play.

18. As an avid traveler, I (travel) to more than 30 countries and 4 continents up to now.

Ex 4. Complete the following sentences using the past simple forms of the verbs in brackets.

1. People (build) this school in 2001.

2. Last year, my father (promise) to buy my sister a piano.

3. It (be) very hot last summer.

4. I (walk) home after the party last night.

5. The Chinese (invent) printing.

6. Sam and I (play) tennis yesterday. He was much better than I was, so he (win) easily

7. My grandpa (die) 30 years ago.

8. – You (go) to the movies last night?

– Yes, but it (be) a mistake. The movie (be) awful.

9. When I (get) home last night, I (be) very tired, so I (go) straight to the bed

10. Diane (use) to travel a lot. These days she doesn’t take many trips.

11. – When Joe and Carol (meet) each other?

They first (meet) when they (be) in high school.

12. When Sarah (get) to the party last night, Eric had already gone home.

13. I (ring) you up two days ago but I (get) no answer. Where you

(be)?

14. When I (be) small, I often (play) with a doll.

Ex 5. Complete the following sentences using the past simple forms of the verbs in brackets.

1. When I was waiting for the bus, I (see) my close friend

2. She (study) English since she (be) four years old

3. He (see) 10 mice when he (come) into the room.

4. When I was going to the door, the phone (ring).

5. His health has improved since he (return) from the hills.

6. It is the first time he (drive) a car.

7. ” You (find) the key which you (lose) yesterday?” “Yes. I (find) it in the pocket of my other coat.”

8. Sarah has lost passport again. It is the second time this (happen).

9. When the alarm rang, Jack (jump) out of bed quickly.

10. Yesterday, I (decide) to stop eating animal products to be a vegan.

11. It (be) my birthday last Sunday, so we (meet) up with my friends for a pizza

12. She (be) unwell since last week. She (go) to the hospital three times.

13. I (lose) my appetite for sugary food recently. Now I can only eat food with no sugar.

14. They (switch) to having one low-calorie meal for a few months

15. My brother (not, write) his report yet.

16. This is the best book she (read)

17. Until now, the disease (kill) over thirty thousand people worldwide

18. My brother (not, finish) his exercise so far.

……………

Tải file tài liệu để xem thêm Bài tập Tiếng Anh 11 Global Success

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Top 5 ví dụ và cách luyện Nghe hội thoại tiếng Anh theo chủ đề
Next Post: Bài sau »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026