Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về gia đình (Family Vocabulary)

Từ vựng tiếng Anh về gia đình (Family Vocabulary)

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Gia đình là nơi những người thân chung sống và gắn bó với nhau bởi các mối quan hệ tình cảm. Đó còn là nơi chốn để cho ta trở về sau bao bộn bề của cuộc sống để được quây quần bên gia đình. Bài viết này, IELTS Fighter sẽ giới thiệu cho bạn 54 từ vựng tiếng Anh về chủ đề gia đình thường thấy trong cuộc sống.

Có thể bạn quan tâm
  • Phương pháp luyện thi tiếng Anh THPT quốc gia chi tiết nhất
  • MẸO GHI NHỚ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH NHANH NHẤT
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nhà hàng – Khách sạn cần phải biết
  • 8 Trung tâm dậy tiếng anh giao tiếp giá rẻ tphcm hiệu quả
  • Top 5 website luyện nghe tiếng Anh cơ bản không thể bỏ qua!

1. Grandfather / ́græn ̧fa:ðə/: Ông (nội/ngoại)

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về gia đình (Family Vocabulary)

E.g: Her grandfather on her mother’s side was Italian.

2. Grandmother /’græn,mʌðə/: Bà (nội/ngoại)

E.g: Both my grandmothers were from Scotland.

3. Grandparent / ́græn ̧pɛərənts/: Ông bà

E.g: My grandparents are both in their 80s.

4. Grandson / ́grænsʌn/: Cháu trai (của ông bà)

E.g: She has a 10 -year-old grandson.

5. Granddaughter /’græn,do:tз/: Cháu gái (của ông bà)

E.g: His life is transformed by the arrival of his orphaned granddaughter.

6. Grandchild / ́græn ̧tʃaild/: Cháu (của ông bà)

E.g: Now I see my grandchildren every week.

7. Father /’fɑ:ðə/: Cha (bố)

E.g: My father took me to watch the football every Saturday.

8. Mother /’mΔðз/: Mẹ

E.g: My mother was 21 when she got married.

9. Uncle /ʌηkl/: Cậu, chú, bác

E.g: I have lots of uncles and aunts.

10. Aunt /ɑ:nt/: Cô, dì, thím, mợ

E.g: I have an aunt in Australia.

11. Sister /’sistə/: Chị, em gái

E.g: Sophie and Emily are sisters.

12. Brother /’brΔðз/: Anh, em trai

E.g: Do you have any brothers and sisters?

13. Cousin /ˈkʌzən/: Anh, chị, em (họ)

Family members

E.g: My brother’s wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age.

14. Brother-in-law /ˈbrʌðərɪnlɔ:/: Anh rể, em rể

E.g: He has not consented to perform brother-in-law marriage with me.

15. Sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: Chị dâu/em dâu

E.g: I could have sworn it was our dear departed sister-in-law.

16. Niece /niːs/: Cháu gái (con của anh chị em)

E.g: He saw one brother weekly and was in touch with one niece regularly.

17. Nephew /ˈnefjuː/: Cháu trai (con của anh chị em)

E.g: The maternal uncle might come and take the nephew out of his paternal household.

18. Only child /ˈoʊnli tʃaɪld/: Con một

E.g: He was the only child of healthy non-consanguineous parents.

Xem thêm : 6 bí quyết giúp bạn sử dụng tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ

19. Infant /ˈɪnfənt/: Trẻ sơ sinh

E.g: To understand what causes development in infants, we must be able to link the emerging behaviour to the unfolding of the underlying biological structures.

20. Toddler /ˈtɒdlər/: Trẻ mới học đi

E.g: Are these toys suitable for toddlers?

21. Twin /twɪn/: Sinh đôi

E.g: The two countries are often regarded as economic twins.

22. Triplet /ˈtrɪplət/: Sinh ba

E.g: I was amazed when my doctor told me I was going to have triplets.

23. Sibling /ˈsɪblɪŋ/: Anh/chị/em (ruột)

E.g: I have four siblings: three brothers and a sister.

24. Parents-in-law /ˈpeə.rənts.ɪnˌlɔː/: Cha mẹ chồng

E.g: Both of my parents, as well as my dear parents-in-law, endured or are enduring to the end in righteous paths, leaving a legacy of faithful dedication for all their posterity to follow.

25. Son /sʌn/: Con trai

E.g: We have two sons and three daughters.

26. Daughter-in-law /ˈdɔːtərɪnlɔː/: Con dâu

Men in the family

E.g: Several of the widowed or divorced men lived with a daughter, daughter-in-law or granddaughter and were thereby assured of care should they need it.

27. Relative /ˈrelətɪv/: Họ hàng

E.g: I don’t have many blood relatives.

28. Nanny /ˈnæni/: Bảo mẫu/Vú nuôi

E.g: This is just the kind of between-stairs position that a governess, a nanny, or perhaps a superior lady’s maid, would occupy.

29. Stepmother /ˈstepˌmʌðər/: Mẹ kế

E.g: While he owed his stepmother respect, because of her parental position, he was not her blood relation.

30. Stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/: Cha dượng

E.g: Excluded as a ‘ child ‘ is a 16 year-old living in a common-law relationship with her stepfather, the suspect.

31. Godmother /ˈɡɒdˌmʌðər/: Mẹ đỡ đầu

E.g: It was a privilege to be asked to be a godmother to a triplet.

32. Godfather /ˈɡɑːdfɑːðər/: Cha đỡ đầu

E.g: Mr. Brown became known as the godfather of soul music.

33. Orphan /ˈɔːfən/: Trẻ mồ côi

E.g: The civil war is making orphans of many children.

34. Parent /ˈpeərənt/: Cha hoặc mẹ

E.g: I’m going to meet Richard’s parents for the first time this weekend.

35. Children /ˈtʃɪldrən/ (số nhiều): Con cái/trẻ con

E.g: Do you have children?

36. Child /tʃaɪld/ (số ít): Con cái/con cháu/đứa trẻ

E.g: As a child I didn’t eat vegetables.

37. Daughter /ˈdɔːtə(r)/: Con gái

Xem thêm : Tất tần tật bảng chữ cái tiếng Anh: Phiên âm, hình ảnh, đánh vần, cách đọc

E.g: Liz and Phil have a daughter and three sons.

38. Spouse /spaʊs/: Vợ chồng

E.g: In 60 percent of the households surveyed both spouses went out to work.

39. Husband /ˈhʌzbənd/: Chồng

Women in the family

E.g: I’ve never met Fiona’s husband.

40. Wife /waɪf/: Vợ

E.g: I met Greg’s wife for the first time.

41. Father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: Bố chồng/vợ

E.g: His father-in-law, his brother-in-law and another of his wife’s relatives provided him with loans as well.

42. Mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: Mẹ chồng/vợ

E.g: 19 Her mother-in-law then said to her: “Where did you glean today?

43. Ex-husband /eksˈhʌzbənd/: Chồng cũ

E.g: Her ex-husband pays her children’s school fees; otherwise, she supports them alone.

44. Ex-wife /eks-waɪf/: Vợ cũ

E.g: At one polling situation, an old lady burst into tears and had to be consoled by my ex-wife after she realised her mistake.

45. Half-brother /ˈhɑːf brʌðə(r)/: Anh/em (trai) cùng cha khác mẹ

E.g: Over the next five years, he prepared to go on the offensive against his half-brother.

46. Half-sister /ˈhɑːf sɪstə(r)/: Chị/em (gái) cùng cha khác mẹ

E.g: A half-brother or a half-sister is clearly a relative by blood of the brother or sister for whom he or she wishes to be responsible.

47. Godson /ˈɡɑːdsʌn/: Con trai đỡ đầu

E.g: I can think of occasions when godsons and goddaughters would be welcome at family gatherings.

48. Goddaughter /ˈɡɑːd dɔːtər/: Con gái đỡ đầu

E.g: It stipulated that the hospital pay annuities to nine named people, including her goddaughter, and provide a bed in its incurables’ ward for her ailing niece.

49. Stepson /ˈstepsʌn/: Con trai riêng

E.g: They included one woman whose three children had died in childhood and another woman who during the study re-married and acquired a stepson.

50. Stepdaughter /ˈstepdɔːtər/: Con gái riêng

E.g: I hope that both my daughter and my stepdaughter will make of their lives what they wish.

51. Stepbrother /ˈstepbrʌðər/: Anh/em (trai) kế

E.g: Their father would assume the role of stepbrother in relation to themselves.

52. Stepsister /ˈstepsɪstər/: Chị/em (gái) kế

E.g: He had no brothers or sisters, but had a stepbrother and two stepsisters by his father’s first marriage.

53. Son-in-law /ˈsʌn ɪn lɔː/: Con rể

E.g: Her family had run into financial problems after the sickness and death of a son-in-law.

54. Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/: Cha/mẹ đơn thân

The family

E.g: This was classified as either single parent or two-parent depending on the child’s family placement at birth.

Trên đây là 54 từ vựng tiếng Anh về gia đình thông dụng. Nếu bạn có những bổ sung nào khác thì hãy comment cho mọi người cùng biết nhé! Bên cạnh đó, các bạn hãy tham khảo bộ Từ vựng tiếng Anh hay gặp theo chủ đề để nâng cao vốn từ cho mình nữa nhé.

Nguồn tham khảo ví dụ – phiên âm: Cambridge dictionary

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Nhớ lâu ngữ pháp tiếng Anh với 4 bước đơn giản
Next Post: Từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc đầy đủ nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026