Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

Từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Phòng ngủ là nơi chúng ta quay về nghỉ ngơi sau ngày dài học tập, làm việc mệt nhoài. Vậy các đồ vật trong phòng ngủ bằng tiếng Anh là gì? Bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ gửi đến bạn các từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ. Các bạn hãy theo dõi nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • [PDF + Audio] 133 bài Hội thoại tiếng anh giao tiếp theo chủ đề dành cho người mất gốc
  • 99+ từ vựng về đồ ăn bằng Tiếng Anh thông dụng nhất
  • Học Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Học tiếng Anh trẻ em chủ đề nghề nghiệp đầy đủ nhất
  • LÀM THẾ NÀO ĐỂ CẢI THIỆN VỐN TỪ VỰNG TIẾNG ANH CỦA BẠN?

1. Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

  • slippers /slipə/: dép đi trong phòng
  • headboard /ˈhed.bɔːd/: đầu giường
  • flat sheet /flæt//ʃi:t/: ga phủ
  • box spring /bɒks sprɪŋ/: lớp lò xo dưới đệm
  • lamp /læmp/: đèn
  • light switch /laɪt swɪtʃ/: công tắc điện
  • television /teliviʒn/: tivi
  • bedside table /bi’said teibl/: bàn nhỏ bên cạnh giường
  • bed /bed/: giường
  • rug /rʌg/: thảm
  • blanket /blæηkit/: chăn, mền
  • closet /ˈklɒz.ɪt/: ngăn nhỏ
  • tissues /ˈtɪʃ.uːs/: khăn giấy
  • chest of drawers /tʃest əv drɔːz/: tủ com-mốt, tủ gồm nhiều
  • floor /flɔːʳ/: nền nhà
  • (flat) sheet /ʃiːt/: tấm trải giường (phẳng)
  • dressing table /dresiη,teibl/: bàn trang điểm
  • mattress /’mætris/: đệm
  • hood /hʊd/: mũ trùm
  • phone /fəʊn/: điện thoại
  • bedspread /’bedspred/: khăn trải giường
  • alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/: đồng hồ báo thức
  • headboard /’hedbɔ:d/: tấm bảng tại phía đầu giường
  • blinds /blaindz/: rèm chắn sáng
  • curtain /’kə:tn/: rèm cửa
  • fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: ga bọc
  • wardrobe /wɔ:droub/: tủ quần áo
  • jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/: hộp chứa đồ trang sức
  • bath robe /bæθ roub/: áo choàng
  • bureau /ˈbjʊə.rəʊ/: tủ có ngăn kéo và gương
  • bedspread /bedspred/: khăn trải giường
  • wallpaper /’wɔ:l,peipə/: giấy dán tường
  • hanger /ˈhæŋ.əʳ/: móc treo
  • footboard /’futbɔ:d/: chân giường
  • pillowcase – /’pilou/ /keis/: vỏ gối
  • mirror /’mirə/: gương
  • hairbrush /ˈheə.brʌʃ/: bàn chải tóc
  • comb /kəʊm/: lược
  • pillow /’pilou/: cái gối
  • comforter /ˈkʌm.fə.təʳ/: chăn bông
  • air conditioner /eəkən’di∫ənə/: máy điều hòa
  • carpet /’kɑ:pit/: thảm
  • cushion /’kuʃn/: gối tựa lưng
  • duvet cover /dju:vei kʌvə/: vỏ bọc chăn bông

Xem thêm:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

  • Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách
  • Từ vựng tiếng Anh về môi trường
  • Từ vựng tiếng Anh về Giải trí
  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

2. Một số ví dụ từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

  1. Two lamp were suspended from the ceiling above us – Có hai cái đèn được treo trên trần nhà phía trên chúng tôi.
  2. He slammed his hand on the bedside table, causing some furniture to topple over – Anh ta đập tay xuống mặt bàn đầu giường khiến một số đồ đạc rơi xuống.
  3. Choose a soft and big flat sheet to suit their individual needs – Chọn tấm ga phủ giường mềm mại và to phù hợp với nhu cầu cá nhân.
  4. Strangely, one of the spars from the bed’s headboard seemed to have fallen off – Kỳ lạ là hình như một trong những thanh gỗ đầu giường bị rơi rồi.
  5. It’s likely to get cold tonight, so you’ll probably need an extra blanket – Trời có khả năng sẽ trở rét vào tối nay, cho nên bạn có thể sẽ cần thêm một cái chăn đấy.

3. Cụm từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

Cụm từ (Phrase) Nghĩa (Meaning)

Xem ngay: Khóa học IELTS Speaking – Online và Offline cùng giáo viên IELTS 8.0+ Speaking

4. Một số câu nói về đồ dùng phòng ngủ bằng tiếng Anh

  1. Drawing the curtain aside, I looked down into the street – Vén rèm cửa sổ sang một bên, tôi nhìn xuống đường phố.
  2. We spent the afternoon picking and hanging wallpaper – Chúng tôi dành cả buổi chiều để chọn và dán giấy dán tường.
  3. Nga grimaced when she saw her reflection in the mirror – Nga nhăn mặt khi nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.
  4. My wife’s wardrobe isn’t complete without a black dress – Tủ quần áo của vợ tôi sẽ không được tính là hoàn thiện nếu thiếu một chiếc váy màu đen.
  5. I love my bed covered by a red flower bedspread – Tôi yêu chiếc giường của tôi khi nó được bao phủ bởi một tấm trải giường hoa màu đỏ.
  6. Milly buried her head in the pillow and cried – Milly vùi đầu vào gối và khóc.

5. Hội thoại hỏi đáp về chủ đề phòng ngủ

spacious single bedclosetwooden tableshelf windows air conditionerTV

6. Bài tập vận dụng

Bài tập

Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.

1. _____ is used especially on chairs for sitting or leaning on.

  • A. Cushion
  • B. Pillow
  • C. Pillowcase
  • D. Mattress

Xem thêm : Tổng hợp 300 từ vựng TOEIC cho người mất gốc cực hay

2. The top bunk of a _____ is no recommended for children.

  • A. pillowcase
  • B. mattress
  • C. bed
  • D. bunk bed

3. I don’t know how to sew a _____.

  • A. pillowcase
  • B. mattress
  • C. bed
  • D. bunk bed

4. _____ are the sheets that cover the mattress on a bed.

  • A. Pillowcase
  • B. Cushion
  • C. Fitted sheets
  • D. Flat sheet

5. I’m going through my _____ and throwing out all the clothes I don’t wear anymore.

  • A. carpet
  • B. wardrobe
  • C. blinds
  • D. shelf

6. We’ll put up some _____ in our bedroom to make it brighter.

  • A. wallpaper
  • B. blinds
  • C. desk
  • D. bookcase

7. I switched on the _____ next to my bed.

  • A. shelf
  • B. carpet
  • C. lamp
  • D. dressing table

Xem thêm : NHỮNG MẨU HỘI THOẠI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT THEO TÌNH HUỐNG

8. A _____ has drawers underneath and and a mirror on top.

  • A. blinds
  • B. dressing table
  • C. curtain
  • D. desk

9. We’ve taken the _____ up and exposed the floorboards.

  • A. lamp
  • B. shelf
  • C. blinds
  • D. carpet

10. She has a _____ in her room with glass doors

  • A. bedside table
  • B. wallpaper
  • C. bookcase
  • D. desk

Đáp án:

  1. A ( _____ được đặt trên ghế để ngồi hoặc dựa vào. -> Gối tựa lưng)
  2. D (Trẻ nhỏ được khuyến cáo không sử dụng tầng trên của _____. -> giường tầng)
  3. A (Tôi không biết cách khâu _____. -> vỏ gối)
  4. C ( _____ dùng để phủ lên nệm giường. -> Ga bọc giường)
  5. B ( Tôi đang kiểm tra lại _____ và bỏ đi những quần áo không dùng nữa. -> tủ quần áo)
  6. A (Chúng tôi sẽ dán _____ trong phòng ngủ để khiến không gian sáng sủa hơn. -> giấy dán tường)
  7. C (Tôi bật ­­­_____ cạnh giường. -> cái đèn ngủ)
  8. B ( ­­­_____ có ngăn kéo phía dưới và gương ở trên. -> Bàn trang điểm)
  9. D (Chúng tôi đã lấy _____ lên và để lộ ra các tấm ván sàn. -> thảm)
  10. C (Cô ấy có một _____ với cửa kính ở trong phòng. -> tủ sách)

Xem thêm:

  • Thì hiện tại đơn
  • Thì quá khứ đơn
  • Bảng chữ cái tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ là chủ đề rất thông dụng trong cuộc sống. Đó là một số đồ sử dụng bạn thường gặp hàng ngày. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này rất nhanh chóng. Chúc các bạn có một buổi học hiệu quả với IELTS Vietop!

Để được Vietop tư vấn kỹ hơn về lộ trình học IELTS, các bạn hoàn toàn có thể đặt hẹn tại đây.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp 16 chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 11
Next Post: [TRỌN BỘ] Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nhà hàng, khách sạn bạn cần biết »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026