Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ vựng tiếng Anh đồ vật

Từ vựng tiếng Anh đồ vật

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh đồ vật rất dễ để học và nhớ, vì chúng ở xung quanh chúng ta. Cùng tìm hiểu tại bài viết này nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Làm thế nào để nói tiếng Anh trôi chảy mà không ngần ngại
  • 10 nhóm & 250 từ vựng tiếng Anh thi THPT quốc gia CẦN NHỚ
  • TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRẺ EM THEO CHỦ ĐỀ CHO BÉ HỌC VUI
  • Học phí VUS 2023 là bao nhiêu? Vì sao VUS được mọi người chọn lựa?
  • MẪU CÂU GIAO TIẾP LUYỆN NÓI TIẾNG ANH TẠI TRƯỜNG HỌC ĐƠN GIẢN

Từ vựng tiếng Anh đồ vật

  1. alarm clock: đồng hồ báo thức
  2. armchair: ghế có tay vịn
  3. bath: bồn tắm
  4. bathroom scales: cân sức khỏe
  5. battery: pin
  6. bed: giường
  7. bedside table: bàn để cạnh giường ngủ
  8. bin: thùng rác
  9. bin bag hoặc bin liner: túi rác
  10. blanket: chăn
  11. bleach: thuốc tẩy trẳng
  12. blinds: rèm chắn ánh sáng
  13. Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  14. bookcase: giá sách
  15. bookshelf: giá sách
  16. broom: chổi
  17. bucket: cái xô
  18. candle: nến
  19. carpet: thảm trải nền
  20. CD player: máy chạy CD
  21. chair: ghế
  22. chest of drawers: tủ ngăn kéo
  23. clock: đồng hồ
  24. coat hanger: móc treo quần áo
  25. coat stand: cây treo quần áo
  26. coffee table: bàn uống nước
  27. cold tap: vòi nước lạnh
  28. cotton: bông
  29. cupboard: tủ chén
  30. curtains: rèm cửa
  31. cushion: đệm
  32. desk: bàn
  33. detergent: bột giặt
  34. disinfectant: thuốc tẩy
  35. door handle: tay nắm cửa
  36. door knob: núm cửa
  37. doormat: thảm lau chân ở cửa
  38. double bed: giường đôi
  39. dressing table: bàn trang điểm
  40. drinks cabinet: tủ rượu
  41. dustbin: thùng rác
  42. dustbin bag: túi rác
  43. duster: giẻ lau bụi
  44. dustpan and brush: hót rác và chổi
  45. duvet: chăn
  46. DVD player: máy chạy DVD
  47. electric fire: lò sưởi điện
  48. envelopes: phong bì
  49. fabric softener: chất xả vải
  50. filing cabinet: tủ đựng giấy tờ
  51. firelighters: bật lửa
  52. flannel: khăn rửa mặt
  53. floorcloth: thảm trải sàn
  54. furniture polish: véc ni
  55. fuse: cầu chì
  56. fuse box: hộp cầu chì
  57. games console: máy chơi điện tử
  58. gas fire: lò sưởi ga
  59. glue: hồ dán
  60. hoover bag: túi hút bụi
  61. hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  62. hot tap: vòi nước nóng
  63. houseplant: cây trồng trong nhà
  64. iron: bàn là
  65. ironing board: bàn kê khi là quần áo
  66. lamp: đèn bàn
  67. lampshade: chụp đèn
  68. light bulb: bóng đèn
  69. light switch: công tác đèn
  70. lighter: bật lửa
  71. matches: diêm
  72. mattress: đệm
  73. mirror: gương
  74. mop: cây lau nhà
  75. needle: kim
  76. ornament: đồ trang trí trong nhà
  77. painting: bức họa
  78. pen: bút
  79. pencil: bút chì
  80. piano: đàn piano
  81. picture: bức tranh
  82. pillow: gối
  83. pillowcase: vỏ gối
  84. plug: phích cắm điện
  85. plug socket hoặc power socket: ổ cắm
  86. plughole: lỗ thoát nước bồn tắm
  87. poster: bức ảnh lớn
  88. radiator: lò sưởi
  89. radio: đài
  90. record player: máy hát
  91. rug: thảm lau chân
  92. safety pin: ghim băng
  93. scissors: kéo
  94. sellotape: băng dính
  95. sheet: ga trải giường
  96. shoe polish: xi đánh giày
  97. sideboard: tủ ly
  98. single bed: giường đơn
  99. soap: xà phòng thơm
  100. sofa: ghế sofa
  101. sofa-bed: giường sofa
  102. spin dryer: máy sấy quần áo
  103. sponge: mút rửa bát
  104. stamps: tem
  105. stereo: máy stereo
  106. stool: ghế đẩu
  107. table: bàn
  108. tablecloth: khăn trải bàn
  109. tap: vòi nước
  110. telephone: điện thoại
  111. tissues: giấy ăn
  112. toilet paper hoặc toilet roll: giấy vệ sinh
  113. toothpaste: kem đánh răng
  114. torch: đèn pin
  115. towel: khăn tắm
  116. tube of toothpaste: tuýp kem đánh răng
  117. TV (viết tắt của television): ti vi
  118. vase: bình hoa
  119. wallpaper: giấy dán tường
  120. wardrobe: tủ quần áo
  121. washing machine: máy giặt
  122. washing powder: bột giặt
  123. waste paper basket: giỏ đựng giấy bỏ
  124. writing paper: giấy viết

Xem thêm : Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 cả năm học và bài tập chi tiết

12jav.net

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « So sánh bản ELSA Speak miễn phí và ELSA Pro có phí
Next Post: 10+ app kiểm tra phát âm tiếng Anh uy tín nhất 2023 »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026