Để luyện thi IELTS thật tốt bạn cần có một vốn từ vựng phong phú và đa đạng. IELTS Vietop chia sẻ tài liệu 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất đến bạn, mong nó sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập và luyện thi IELTS.
Bên cạnh việc học từ vựng bạn cũng phải học song song ngữ pháp. Trước tiên bạn tham khảo bài viết: 12 thì trong tiếng Anh để nắm cơ bản trước nhé.
Bạn đang xem: 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất theo chủ đề
Tầm quan trọng của 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng
“While without grammar little can be conveyed, without vocabulary nothing can be conveyed.” – David Wilkins
Như nhà ngôn ngữ học David Wilkins đã từng nói: “Không có ngữ pháp, rất ít thông tin được truyền tải. Không có từ vựng, không có thông tin gì được truyền đạt.” Quả thật vậy, nhờ có từ vựng, các bạn có thể nghe, nói và giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả hơn.
Khi có vốn từ vựng tiếng Anh dồi dào, bạn có thể dễ dàng nghe hiểu được nội dung các file âm thanh, video bằng tiếng Anh dù cho ngữ pháp của bạn chưa được tốt. Đối với kỹ năng đọc, thông qua từ vựng, bạn có thể nắm được thông tin cơ bản nhất mà bài viết đang nói tới là gì. Và nếu thiếu từ vựng, bạn cũng không thể giao tiếp được với mọi người xung quanh.
Từ vựng đóng một vai trò vô cùng quan trọng, là nền tảng cơ bản của các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết trong tiếng Anh. Đây chính là một trong những tiêu chí để đánh giá khả năng dùng từ và trình độ tiếng Anh của người học.
Với tầm quan trọng của từ vựng, hôm nay Vietop cung cấp cho bạn 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất. Tuy nhiên, cần phải học hiệu quả 3000 từ vựng này như thế nào? Cùng Vietop khám phá ngay nhé!
Xem ngay: Cách phát âm ed trong tiếng Anh chuẩn nhất
Học 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản sao cho hiệu quả?
Cách 1: Khi bắt đầu học từ vựng bạn nên đồng thời ghi nhớ từ, phát âm và nghĩa để giúp tăng khả năng phát âm của mình. Để ghi nhớ từ vựng vừa học bạn có thể đặt câu (khẳng định, phủ định, nghi vấn) ngắn gọn, đơn giản nhưng thông qua đó bạn sẽ ghi nhớ từ và cách dùng một cách tốt nhất.
Cách 2: Một cách khác để bạn có thể ghi nhớ được vốn từ vựng tiếng Anh cơ bản sao cho hiệu quả là học từ vựng theo bảng chữ cái. Mỗi ngày bạn nên dành thời gian học từ 5-10 từ. Trong lúc học, bạn có thể viết ra giấy, đồng thời nghe phát âm chuẩn trong từ điển, làm bài tập để thường xuyên ôn tập các từ vựng đã học.
Bạn cũng có thể tham khảo thêm hai nguồn tra từ trực tuyến sau để phục vụ việc học từ vựng:
- Cambridge Dictionary: https://dictionary.cambridge.org/
- Collins dictionary: https://www.collinsdictionary.com/
Xem thêm : Cách dạy bé học tiếng Anh giao tiếp miễn phí tại nhà
Cách 3: Một cách học từ vựng mà Vietop khuyên bạn nên làm theo là học từ vựng theo chủ đề. Bằng cách học này, các bạn sẽ tiết kiệm được thời gian chọn tài liệu, có thể bắt đầu học với các chủ đề mà mình thích. Song song với việc học từ vựng theo chủ đề, bạn có thể xem video, nghe nhạc về các chủ đề đó để cải thiện vốn từ vựng bản thân cũng như phát huy khả năng nghe, nói. Bằng cách này, chắc chắn các bạn sẽ ghi nhớ từ vựng tốt hơn và dễ dàng áp dụng được vào thực tiễn hơn.
Xem thêm:
Những câu chúc ngủ ngon tiếng Anh
Câu nói tiếng Anh hay
STT tình yêu
3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng theo chủ đề
Nhằm giúp cho các bạn có vốn từ dụng tốt hơn, IELTS Vietop đã tổng hợp hơn 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất với phiên âm, nghĩa để bạn dễ dàng trong việc học tập và áp dụng vào bài thi IELTS và thực tiễn cuộc sống.
IELTS Vietop chúc các bạn học tập thật tốt để đạt được kết quả mong muốn.
Từ vựng tiếng Anh chủ đề tự nhiên
Xem thêm: IELTS Vocabulary topic Nature – Từ vựng IELTS chủ đề Thiên nhiên
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Con người
Xem thêm: Từ vựng miêu tả con người
Từ vựng tiếng Anh chủ đề các mối quan hệ
Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về Tình bạn
Từ vựng tiếng Anh chủ đề các hoạt động trên Facebook
Xem thêm:
Xem thêm : Định nghĩa “Trường từ vựng”, các cách học hiệu quả và ví dụ
Tiểu sử Fb hay bằng tiếng Anh
Top những nickname tiếng Anh hay cho nam và nữ không thể bỏ lỡ
Tổng hợp 1001 tên Facebook tiếng Anh hay cho nam và nữ mới nhất
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về sự vật xung quanh
Xem thêm:
Bảng chữ cái tiếng AnhSTT thả thính
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về cuộc sống thường ngày
Xem thêm: Bộ mẫu câu và từ vựng giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về công việc
- Accountant (əˈkaʊntənt): Kế toán
- Economist (i(ː)ˈkɒnəmɪst ): Nhà kinh tế học
- Investment analyst (ɪnˈvɛstmənt ˈænəlɪst): Nhà phân tích đầu tư
- Businessman (ˈbɪznɪsmən): Doanh nhân
- Financial adviser (faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzə): Cố vấn tài chính
- Marketing director (ˈmɑːkɪtɪŋ dɪˈrɛktə): Gám đốc marketing
- Actuary (/’æktjuəri): chuyên viên thống kê
- Advertising executive (ˈædvətaɪzɪŋ ig’zekjutiv): chuyên viên quảng cáo
- Businessman (ˈbɪznəsmæn): nam doanh nhân
- Businesswoman (ˈbɪznəswʊmən): nữ doanh nhân
- Financial adviser (fai’nænʃəl əd’vaizə): cố vấn tài chính
- Personal assistant (‘pə:snl ə’sistənt): trợ lý riêng
- Director (di’rektə): giám đốc
- Management consultant (‘mænidʤmənt kən’sʌltənt): cố vấn cho ban giám đốc
- Manager (‘mænidʤə): quản lý/ trưởng phòng
- Office worker (‘ɔfis ‘wə:kə): nhân viên văn phòng
- Receptionist (ri’sepʃənist): lễ tân
- Sales Representative (seil ,repri’zentətiv): đại diện bán hàng
- Salesman (‘seilzmən): nhân viên bán hàng nam
- Saleswoman (‘seilz,wumən): nhân viên bán hàng nữ
- Secretary (‘sekrətri): thư ký
- Telephonist (ti’lefənist): nhân viên trực điện thoại
- Customer service representative (‘kʌstəmə ‘sə:vis ,repri’zentətiv): Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
- Doctor (ˈdɒktə): Bác sĩ
- Paramedi: Trợ lý y tế
- Psychiatrist (saɪˈkaɪətrɪst): Nhà tâm thần học
- Dentist (ˈdɛntɪst): Nha sĩ
- Physiotherapist (ˌfɪzɪəˈθɛrəpɪst): Nhà trị liệu vật lý
- Nurse (nɜːs): Y tá
- Pharmacist (ˈfɑːməsɪst): Dược sĩ
- Social worker (ˈsəʊʃəl ˈwɜːkə): Nhân viên công tác xã hội
- Veterinary surgeon (ˈvɛtərɪnəri ˈsɜːʤən): Bác sĩ thú y
- Carer (keə): người làm nghề chăm sóc người ốm
- Dental hygienist (‘dentl ‘haidʤi:nist): chuyên viên vệ sinh răng
- Midwife (‘midwaif): bà đỡ/nữ hộ sinh
- Nanny (‘næni): vú em
- Optician (ɔp’tiʃn): bác sĩ mắt
- Paramedic (ˌpærəˈmedɪk): trợ lý y tế
- Pharmacist (‘fɑ:məsist): dược sĩ
- Chemist (‘kemist): nhà hóa học, dược sĩ (ở hiệu thuốc)
- Surgeon (‘sə:dʤən) : bác sĩ phẫu thuật
- Biologist (baɪˈɒləʤɪst): Nhà sinh vật học
- Scientist (ˈsaɪəntɪst): Nhà khoa học
- Chemist (ˈkɛmɪst): Nhà hóa học
- Physicist (ˈfɪzɪsɪst): Nhà vật lý
- Meteorologist (ˌmiːtiəˈrɒləʤɪst): Nhà khí tượng học
- Lab technician (læb tɛkˈnɪʃən): Nhân viên phòng thí nghiệm
- Botanist (ˈbɒtənɪst): Nhà thực vật học
- Researcher (rɪˈsɜːʧə): Người làm nghiên cứu
- Diplomat (ˈdɪpləmæt): Nhà ngoại giao
- Cleaner (ˈkliːnə): Lao công
- Bricklayer (ˈbrɪkˌleɪə): Thợ xây
- Carpenter (ˈkɑːpɪntə): Thợ mộc
- Electrician (ɪlɛkˈtrɪʃən): Thợ điện
- Mechanic (mɪˈkænɪk): Thợ sửa máy
- Roofer (ˈruːfə): Thợ lợp mái
- Glazier (ˈgleɪziə): Thợ lắp kính
- Tiler (ˈtaɪlə): Thợ lợp ngói
- Driving instructor (ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktə): Giáo viên dạy lái xe
- Masseuse (mæˈsɜːz): Nữ nhân viên xoa bóp
- Groundsman (ˈgraʊndzmən): Nhân viên trông coi sân bóng
- Decorator (ˈdɛkəreɪtə): Người làm nghề trang trí
- Blacksmith (ˈblæksmɪθ): Thợ rèn
- Gardener (ˈgɑːdnə): Người làm vườn
- Plumber (ˈplʌmə): Thợ sửa ống nước
- Welder (ˈweldə(r)) : Thợ hàn
- Architect (‘ɑ:kitekt): Kiến trúc sư
- Assembler (əˈsemblər): Công nhân lắp ráp
- Construction worker (kən’strʌkʃn ‘wə:kə): Công nhân xây dựng
- Interior designer (/in’tiəriə di’zainə): Nhà thiết kế nội thất
- Chimney sweep (‘tʃimni swi:p): thợ cạo ống khói
- Cleaner (‘kli:nə): người lau dọn
- Electrician (ilek’triʃn): thợ điện
- Glazier (‘gleizjə): thợ lắp kính
- Plasterer (‘plɑ:stərə): thợ trát vữa
- Plumber (‘plʌmə): thợ sửa ống nước
- Baker (beɪkə): Thợ làm bánh
- Bookmaker (ˈbʊkˌmeɪkə): Nhà cái (trong cá cược)
- Beautician (bjuːˈtɪʃən): Nhân viên làm đẹp
- Bookkeeper (ˈbʊkˌkiːpə): Kế toán
- Florist (ˈflɒrɪst ): Người trồng hoa
- Cashier (kæˈʃɪə): Thu ngân
- Shop assistant (ʃɒp əˈsɪstən): Nhân viên bán hàng
- Estate agent (ɪsˈteɪt ˈeɪʤənt): Nhân viên bất động sản
- Sales assistant (seɪlz əˈsɪstənt): Trợ lý bán hàng
- Shopkeeper (ˈʃɒpˌkiːpə): Chủ cửa hàng
- Tailor (ˈteɪlə): Thợ may
- Store manager (stɔː ˈmænɪʤə): Người quản lý cửa hàng
- Travel agent (ˈtrævl ˈeɪʤənt): Nhân viên đại lý du lịch
- Antique dealer (æn’ti:k ‘di:lə): người buôn đồ cổ
- Art dealer (ɑ:t ‘di:lə): người buôn một số tác phẩm nghệ thuật
- Barber (‘bɑ:bə): thợ cắt tóc
- Butcher (‘butʃə): người bán thịt
- Fishmonger (‘fiʃ,mʌɳgə): người bán cá
- Greengrocer (‘gri:n,grousə): người bán rau quả
- Hairdresser (ˈheədresə(r)): thợ làm đầu
- Store manager (stɔ: ‘mænidʤə): người điều hành cửa hàng
- Tailor (‘teilə): thợ may
- HR manager (eɪʧ-ɑː ˈmænɪʤə): Trưởng phòng nhân sự
- Personal assistant (ˈpɜːsnl əˈsɪstənt): Thư ký riêng
- Project manager (ˈprɒʤɛkt ˈmænɪʤə): Trưởng phòng/ quản lý dự án
- Office worker (ˈɒfɪs ˈwɜːkə): Nhân viên văn phòng
- Receptionist (rɪˈsɛpʃənɪst): Lễ tân
- Telephonist (tɪˈlɛfənɪst): Nhân viên trực điện thoại
- Recruitment consultant (rɪˈkruːtmənt kənˈsʌltənt): Chuyên viên tư vấn tuyển dụng
- Manager (ˈmænɪʤə): Quản lý/ trưởng phòng
- Secretary (ˈsɛkrətri): Thư ký
- Cook (kʊk): Đầu bếp
- Hotel manager (həʊˈtɛl ˈmænɪʤə ): Quản lý khách sạn
- Chef (ʃɛf): Đầu bếp chính
- Tourist guide (ˈtʊərɪst gaɪd): Hướng dẫn viên du lịch
- Bartender (ˈbɑːˌtɛndə): Nhân viên phục vụ quầy bar
- Bouncer (ˈbaʊnsə): Bảo vệ (đứng ở cửa)
- Hotel porter (həʊˈtɛl ˈpɔːtə): Nhân viên vận chuyển đồ ở khách sạn
- Waitress (ˈweɪtrɪs): Bồi bàn
- Bartender (‘bɑ:,tendə): Người pha rượu
- Barista (bəˈriːstə): Người pha chế cà phê
- Hotel porter (həʊˈtɛl ‘pɔ:tə): nhân viên khuân đồ tại khách sạn
- Waiter (‘weitə): bồi bàn nam
- Waitress (‘weitris): bồi bàn nữ
- Astronomer: Nhà thiên văn học
- Scientist: Nhà khoa học
- Biologist: nhà sinh học
- Botanist: nhà thực vật học
- Chemist: nhà hóa học
- Lab technician (Laboratory Technician): nhân viên phòng thí nghiệm
- Meteorologist: nhà khí tượng học
- Physicist: nhà vật lý
- Researcher: nhà nghiên cứu
- Actor: Nam diễn viên
- Actress: Nữ diễn viên
- Artist: Họa sĩ
- Author: Nhà văn
- Musician: Nhạc sĩ
- Photographer: Thợ chụp ảnh
- Model: Người mẫu
- Comedian: diễn viên hài
- Composer: nhà soạn nhạc
- Dancer: diễn viên múa
- Film director: đạo diễn phim
- Disc Jockey (DJ): người phối nhạc
- Singer: ca sĩ
- Television producer: nhà cung cấp chương trình truyền hình
- Master of Ceremonies (MC): dẫn chương trình truyền hình
- Editor: biên tập viên
- Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
- Graphic designer: người thiết kế đồ họa
- Illustrator: họa sĩ thiết kế tranh minh họa
- Journalist: nhà báo
- Playwright: nhà soạn kịch
- Poet: nhà thơ
- Sculptor: nhà điêu khắc
- Choreographer: biên đạo múa
- Choreographer: biên đạo múa
- Dance teacher hoặc dance instructor: giáo viên dạy múa
- Fitness instructor: huấn luyện viên thể hình
- Martial arts instructor: giáo viên dạy võ
- Personal trainer: huấn luận viên thể hình tư nhân
- Professional footballer: cầu thủ chuyên nghiệp
- Sportsman: người chơi thể thao (nam)
- Sportswoman: người chơi thể thao (nữ)
- Playwright: Nhà soạn kịch
- Lecturer (ˈlɛkʧərə): Giảng viên
- Music teacher (ˈmjuːzɪk ˈtiːʧə): Giáo viên dạy nhạc
- Translator (trænsˈleɪtə): Phiên dịch
- Teaching assistant: trợ giảng
- Teacher: giáo viên
- Technicians (tɛkˈnɪʃənz): Kỹ thuật viên
- Engineer (ˌɛnʤɪˈnɪə): Kỹ sư
- Train driver (treɪn ˈdraɪvə): Người lái tàu
- Bus driver (bʌs ˈdraɪvə): Người lái xe buýt
- Flight attendant (flaɪt əˈtɛndənt): Tiếp viên hàng không
- Pilot (ˈpaɪlət): Phi công
- Housewife (ˈhaʊswaɪf): Nội trợ
- Politician (ˌpɒlɪˈtɪʃən): Chính trị gia
- Factory worker (ˈfæktəri ˈwɜːkə): Công nhân nhà máy
- Model (ˈmɒdl): Người mẫu
- Air traffic controller: kiểm soát viên không lưu
- Bus driver: người tài xế buýt
- Flight attendant ( Or: air steward/air stewardess/air hostess): tiếp viên hàng không
- Baggage handler: nhân viên phụ trách bốc dỡ hành lý
- Lorry driver: tài xế tải
- Sea captain hoặc ship’s captain: thuyền trưởng
- Taxi driver: tài xế taxi
- Train driver: người lái tàu
- Pilot: phi công
- Delivery person Nhân viên giao hàng
- Dockworker: Công nhân bốc xếp ở cảng
- Chauffeur: tài xế riêng
- Drug dealer (drʌg ‘di:lə): người buôn thuốc phiện
- Forger (‘fɔ:dʤə): người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
- Lap dancer (læp ‘dɑ:nsə): gái nhảy
- Mercenary (‘mə:sinəri): tay sai/lính đánh thuê
- Pickpocket (‘pik,pɔkit): kẻ móc túi
- Pimp (pimp): ma cô
- Prostitute (ˈprɒstɪtjuːt): gái mại dâm
- Smuggler (‘smʌglə): người buôn lậu
- Stripper (‘stripə): người múa điệu thoát y
- Thief (θi:f): kẻ cắp
- burglar (‘bə:glə): kẻ trộm
Xem thêm: Tổng hợp từ vựng về nghề nghiệp trong tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghệ thuật
- Visual art [ ˈvɪʒəwəl ɑrt ]: nghệ thuật thị giác
- Ceramics [ səˈræm.ɪks ]: đồ gốm
- Drawing [ ˈdrɑː.ɪŋ ]: vẽ
- Painting [ ˈdrɑː.ɪŋ ]: bức vẽ
- Sculpture [ ˈskʌlp.tʃɚ ]: điêu khắc
- Printmaking [ ˈprɪntˌmeɪkɪŋ ]: in ấn
- Design [ dɪˈzaɪn ]: thiết kế
- Crafts [ kræfts ]: đồ thủ công
- Photography [ fəˈtɑː.ɡrə.fi ]: nhiếp ảnh
- Video [ ˈvɪd.i.oʊ ]: chiếu phim
- Film-making [ fɪlm meɪ.kɪŋ ]: làm phim
- Architecture [ ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ ]: kiến trúc
- Performing art [ pərˈfɔrmɪŋ ɑrt ]: nghệ thuật biểu diễn
- Dance [ dæns ]: nhảy
- Cinema [ ˈsɪn.ə.mə ]: rạp chiếu phim
- Theater [ ˈθiː.ə.t̬ɚ ]: rạp hát
- Ballet [ bælˈeɪ ]: vở bale
- Concert [ ˈkɑːn.sɚt ]: buổi hòa nhạc
- Opera [ ˈɑː.pɚ.ə ]: nhạc kịch
- Written art [ ˈrɪtən ɑrt ]: nghệ thuật viết
- Literature [ ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ ]: văn chương
- Novels [ ˈnɑvəlz ]: tiểu thuyết
- Drama [ ˈdræm.ə ]: kịch
- Short story [ ˌʃɔːrt ˈstɔːr.i ] : truyện ngắn
- Biography / autobiography [ baɪˈɑgrəfi / ˌɔtəbaɪˈɑgrəfi ]: tiểu sử / tự truyện
- Poetry [ ˈpoʊ.ə.tri ]: thơ
- Painting [ ˈpeɪn.t̬ɪŋ ]
- Portrait [ ˈpɔːr.trɪt ]
- Brush stroke [ brʌʃ stroʊk ]
- Canvas [ ˈkæn.vəs ]: tranh sơn dầu
- Landscape [ ˈlændˌskeɪp ]: phong cảnh
- Still-life picture [ still-life ˈpɪkʧər ]: tranh tĩnh vật
- Palette [ ˈpæl.ət ] : bảng màu
- Impressionism [ ɪmˈpreʃ.ən.ɪ.zəm ]: trường phái ấn tượng
- Expressionism [ ɪkˈspreʃ.ən.ɪ.zəm ]: chủ nghĩa biểu diễn
- Sketch [ sketʃ ]: bản phác thảo
- Sitter [ ˈsɪt̬.ɚ ]
- Places and events [ ˈpleɪsəz ænd ɪˈvɛnts ]: địa điểm và sự kiện
- Museum [ mjuːˈziː.əm ]: viện bảo tàng
- Gallery [ ˈɡæl.ɚ.i ]: bộ sưu tập
- Theater [ ˈθiː.ə.t̬ɚ ]: rạp hát
- Cinema/ movies [ cinema/ ˈmuviz ]: rạp chiếu phim / phim
- Exhibition [ ˌek.səˈbɪʃ.ən ]: buổi triển lãm
- To be/sing out of tune [ tu be/sing aʊt ʌv tun ]: hát lạc nhịp
- A piece of music [ pis ʌv ˈmjuzɪk ]: một bản nhạc
- A pop group [ pɑp grup ]: một nhóm nhạc pop
- To read music [ rid ˈmjuzɪk ]: đọc nhạc
- A rock band [ rɑk bænd ]: nhóm nhạc rock
- To sing along to [ sɪŋ əˈlɔŋ tu ]: hát theo
- A sing-song [ sɪŋ – sɑːŋ ]: hát bài hát
- To take up a musical instrument [ teɪk ʌp eɪ ˈmjuzɪkəl ˈɪnstrəmənt ] : chơi một nhạc cụ
- Taste in music [ teɪst ɪn ˈmjuzɪk ]: gu âm nhạc
- To be tone-deaf [ ˌtoʊnˈdef ]: không cảm được nhạc, tone điếc
- Adoring fans [ əˈdɔrɪŋ fænz ]: người hâm mộ
- Background music [ ˈbækˌgraʊnd ˈmjuzɪk ]: nhạc nền
- A catchy tune [ eɪ ˈkæʧi tun ]: một giai điệu hấp dẫn
- Classical music [ ˈklæsɪkəl ˈmjuzɪk ]: nhạc cổ điển
- To download tracks [ ˈdaʊnˌloʊd træks ]: tải nhạc
- To have a great voice [ tu hæv eɪ greɪt vɔɪs ]: có một giọng hát tuyệt vời
- To go on tour [ tu goʊ ɑn tʊr ]: đi tour
- A huge following [ hjuʤ ˈfɑloʊɪŋ ]: một lượng lớn người theo dõi
- Live music [ lɪv ˈmjuzɪk ]: nhạc trực tiếp
- Live performance [ lɪv pərˈfɔrməns ]: biểu diễn trực tiếp
- A massive hit [ ˈmæsɪv hɪt ]: một cú đánh lớn
- A music festival [ ˈmjuzɪk ˈfɛstəvəl ]: một lễ hội âm nhạc
- Musical talent [ ˈmjuzɪkəl ˈtælənt ]: tài năng âm nhạc
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về Truyền thông
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về các từ chỉ trạng thái, mức độ
- Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
- Delighted /dɪˈlaɪtɪd/ rất hạnh phúc
- Ecstatic /ɪkˈstætɪk/ vô cùng hạnh phúc
- Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
- Excited /ɪkˈsaɪtɪd/ phấn khích, hứng thú
- Great /ɡreɪt/ tuyệt vời
- Happy /’hæpi/ hạnh phúc
- Intrigued /ɪnˈtriːɡd/ hiếu kỳ
- Keen /kiːn/ ham thích, tha thiết
- Nonplussed /ˌnɒnˈplʌst/ ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì
- Overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/ choáng ngợp
- Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng
- Overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/ cực kỳ hứng thú.
- Positive /ˈpɑːzətɪv/ lạc quan
- Relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái
- Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín
- Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên
- Terrific /təˈrɪfɪk/ tuyệt vời
- Wonderful /ˈwʌndərfl/ tuyệt vời
- Angry /’æŋgri/ tức giận
- Anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng
- Annoyed /əˈnɔɪd/ bực mình
- Appalled /əˈpɔːld/ rất sốc
- Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng
- Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo
- Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ
- Bewildered /bɪˈwɪldər/ rất bối rối
- Bored /bɔ:d/ chán
- Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin
- Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
- Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
- Cross / krɔːs / bực mình
- Depressed / dɪˈprest / rất buồn
- Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
- Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ dễ bị xúc động
- Envious /ˈenviəs/ thèm muốn, đố kỵ
- Embarrassed /ɪmˈbærəst/ hơi xấu hổ
- Frightened /ˈfraɪtnd/ sợ hãi
- Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
- Furious /ˈfjʊriəs/ giận giữ, điên tiết
- Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
- Hurt /hɜ:t/ tổn thương
- Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu
- Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị
- Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy
- Let down / let daʊn / thất vọng
- Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc
- Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan
- Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng
- Sad /sæd/ buồn
- Scared / skerd / sợ hãi
- Stressed / strest / mệt mỏi
- Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực
- Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi
- Terrified / ˈterɪfaɪd / rất sợ hãi
- Tense / tens / căng thẳng
- Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư
- Tired /’taɪɘd/ mệt
- Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui
- Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn
- Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó
- Worried /’wʌrid/ lo lắng
Xem thêm: Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of Degree): Cách dùng và bài tập chi tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề làm đẹp
- Mirror (ˈmɪrə): gương
- Blush (blʌʃ): phấn má
- Makeup kit (ˈmeɪkʌp kɪt): bộ kit trang điểm
- Skin lotion: dung dịch làm săn chắc da
- Blusher (ˈblʌʃə): má hồng
- Toner (ˈtəʊnə): sản phẩm giúp làm sạch da
- Compact powder: Hộp trang điểm có kèm miếng bông
- Cleanser: các loại sữa rửa mặt
- Water-based: sản phẩm kem nền nhưng nước là thành phần chính
- Foundation : kem nền đánh mặt
- Eye shadow (aɪ ˈʃædəʊ): phấn mắt
- Lipstick (ˈlɪpstɪk): son môi
- Cleansing milk (Cleansing mɪlk): sữa tẩy trang
- Moisturiser: kem dưỡng ẩm
- Cream foundation (kriːm faʊnˈdeɪʃən): kem nền dạng kem
- Silicone – based: kem nền có silicon
- Liquid foundation (ˈlɪkwɪd faʊnˈdeɪʃən): kem nền dạng lỏng
- Lotion (ˈləʊʃən): Kem dưỡng da
- Facial mask (ˈfeɪʃəl mɑːsk): mặt nạ
- Lasting finish: những dòng kem nền có độ bám lâu trôi
- Sunscreen: Kem chống nắng
- Exfoliate: tẩy tế bào da chết
- Oil free: ý chỉ những loại da nhờn, dầu
- Powder (ˈpaʊdə): Phấn phủ
- Natural finish: Phấn phủ tự nhiên
- Pressed powder (prɛst ˈpaʊdə): Phấn phủ dạng nén cứng
- Luminous powder (ˈluːmɪnəs ˈpaʊdə): Phấn tạo nhũ lấp lánh
- Transfer resistant: lâu trôi
- Humidity proof: ẩm ướt, thấm
- Lightweight: ý nói chất kem nền nhẹ và mỏng, không gây nặng bí da
- Blusher (ˈblʌʃə): phấn má hồng
- Hydrating (ˈhaɪdreɪtɪŋ): các dòng dưỡng ẩm
- Brush (brʌʃ): Chổi trang điểm
- Eyelid: bầu mắt
- Eye shadow: phấn mắt
- Eyeliner: kẻ mắt
- Liquid eyeliner: kẻ mắt nước
- Pencil eyeliner: kẻ mắt chì
- Gel eyeliner: hũ gel kẻ mắt nước
- Waterproof: Chống nước (mắt)
- Mascara: chuốt mi
- Palette: bảng/khay màu mắt
- Eye makeup remover: Nước tẩy trang riêng cho mắt
- Eyelashes: lông mi
- False eyelashes: lông mi giả
- Eyebrows: lông mày
- Eyebrow pencil: chì kẻ lông mày
- Brush: Chổi trang điểm
- Eyelash curler: kẹp lông mi
- Eyebrow brush: chổi chuốt lông mày
- Tweezers: nhíp
- Powder: dạng phấn
- Liquid: dạng lỏng, nước
- Gel: dang gel
- Pencil: dạng chì
- Lip Balm / Lip gloss: Son dưỡng ẩm môi
- Lipstick: son thỏi
- Lip gloss: son bóng
- Lip liner pencil: Bút tô viền môi
- Lip brush: Chổi đánh môi
- Lip liner: chì viền môi
- Brush /brʌʃ/: lược to, tròn
- Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)
- Hair clips /heə r klɪp/ : kẹp tóc
- Hair ties /heə r taɪz/ : Chun buộc tóc
- Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn
- Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc
- Hair spray /heər spreɪ/: gel xịt tóc
- Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng)
- Nail – /neil/: Móng
- Finger nail – /ˈfɪŋɡəneɪl/: Móng tay
- Manicure – /’mænikjuə/: việc làm móng tay
- Nail clipper – /neil’klipə/: Bấm móng tay
- Nail polish remover: Tẩy sơn
- Nail file – /ˈneɪl ˌfaɪl/: Dũa móng
- Nail polish – /ˈneɪl ˌpɑːlɪʃ/: Sơn móng tay
- Nail art – / neil ɑ:t/: Vẽ móng tay chân
- Buff – /bʌf/: Đánh bóng móng
- Foot / hand massage: Xoa bóp thư giãn tay / chân
- Emery board – /ˈeməi ˌbɔːrd/: Tấm bìa cứng phủ bột mài dũa móng
- Heel – /hiːl/: Gót bàn chân
- Toe nail – /’touneil/: Móng chân
- Cut down – /kʌt daun/: Cắt ngắn
- Around nail – /ə’raundneɪl/: Móng tròn trên đầu móng
- Cuticle pusher – /ˈkjuːt̬ɪkəlˈpʊʃə/: đẩy phần da dính trên móng
- Cuticle nipper – /ˈkjuː.t̬ɪkəl ˈnɪpə/: Kềm cắt da, móng
- Cuticle cream – /ˈkjuː.t̬ɪkəl.kriːm/: Kem làm mềm da
- Nail brush – /ˈneɪlbrʌʃ/: Bàn chải chà móng
- Polish change – /’pouliʃ tʃeindʤ/: đổi màu nước sơn
- Serum – /ˈsɪrə/: chất dinh dưỡng chăm sóc
- Scrub – /skrʌb/: Tẩy tế bào chết
- Blative : bóc tách
- Beauty salon : Thẩm mỹ viện
- Abdominal liposuction : Hút mỡ dư ở phần bụng
- Arm liposuction : Hút mỡ tay
- Buttocks liposuction : Hút mỡ mông
- Cosmetic Surgery : Phẫu thuật thẩm mỹ, tân trạng
- Cosmetic : Thẩm mỹ, làm đẹp
- Acne : Mụn
- Dental surgery : Phẫu thuật nha khoa, răng, hàm họng
- Surgery : Phẫu thuật
- Fat reduction : Giảm béo
- Weight loss : Giảm cân
- Orthopedic surgery : Phẫu thuật chỉnh hình, xương, khớp
- Maxillo-facial surgery : Phẫu thuật hàm mặt, cơ mặt
- Breast enhancement : nâng ngực
- Plastic surgery : Phẫu thuật tạo hình
- Trim the Chin : Gọt cằm
- Reconstructive surgery : Phẫu thuật phục hồi
- Liposuction : Hút mỡ
- Beautify : Làm đẹp
- Raising the nose : nâng mũi
- Trim face : Gọt mặt
- Cut eyes : Cắt mắt
- Facial liposuction : Hút mỡ mặt, tạo khối
- Stretch the skin : Căng da
- Trim Maxillofacial : Gọt xương hàm
- Fat Transplant : Cấy mỡ
- Stretch the neck skin : Căng da cổ
- Surgical : Ngoại khoa
- Thigh liposuction : Hút mỡ đùi
- Frenectomy : giải phẫu
- Dental : Nha khoa
- Liposuction eye puffiness : Hút mỡ bọng mắt
- Back liposuction : Hút mỡ lưng
- Sebum : bã nhờn
- Facelift : Căng da mặt
- Hair removal : Triệt lông
- Do pink vagina : Làm hồng âm đạo
- Tattoo Removal : Xóa xăm
- Skin Toning : Cải thiện màu da
- Wrinkle improvement : Xóa nhăn
- Skin treatment : điều trị da
- Vascular : Mao mạch
- Chin face V line : phẫu thuật độn cằm v line, gọn mặt
- Therapy : Trị liệu
- Body shaping : Dáng
- Skin peeling : Lột da chết , tẩy da chết sâu
- Stretch Marks : Rạn da
- Skin Tightening : Làm căng da
- Dermatology : Da liễu
- Vaginal Tightening : Se khít âm đạo
- Psoriasis : Bệnh vảy nến
- Pigmented : Sắc tố
- Scar : Sẹo
- Gingivectomy : cắt đốt
- Pores : lỗ chân lông
- Fractional : Vi phân
- Body contouring : Chống chảy xệ body
- Vascular Lesions : Thiếu máu
- Non – Ablative : Không bóc tách
- Varicose veins : suy tĩnh mạch
- Face contouring : Chống chảy xệ mặt
- Vitiligo : Bệnh bạch biến
Từ vựng tiếng Anh chủ đề học Thuật
- Brain drain /breɪn dreɪn/: Tình trạng chảy máu chất xám
- Bureaucracy /bjʊˈrɑːkrəsi/: Thói quan liêu
- Civil rights /ˈsɪvl raɪts/: Quyền công dân
- Cohabitation /ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn/: Sống thử
- Corruption /kəˈrʌpʃn/: Nạn tham nhũng
- Disease /dɪˈziːz/: Bệnh dịch
- Extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweð. ɚ/: Thời tiết khắc nghiệt
- Food security /fuːd səˈkjʊrəti/: An ninh lương thực
- Homelessness /ˈhoʊmləsnəs/: Tình trạng vô gia cư
- Human rights /ˈhjuːmən raɪts/: Nhân quyền
- Human trafficking /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/: Nạn buôn người
- Illiteracy /ɪˈlɪtərəsi/: Nạn mù chữ
- Malnutrition /ˌmælnuːˈtrɪʃn/: Tình trạng suy dinh dưỡng
- National sovereignty /ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/: Chủ quyền quốc gia
- Organ harvesting /ˈɔːr. ɡən ˈhɑːvɪstɪŋ/: Thu hoạch nội tạng
- Organ smuggling /ˈɔːr. ɡən ˈsmʌɡlɪŋ/: Buôn lậu nội tạng
- Persecution /ˌpɝː. səˈkjuː. ʃən/: Đàn áp, bức hại
- Population aging /ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/: Sự già hóa dân số
- Poverty /ˈpɑːvərti/: Cảnh nghèo khó
- Prostitution /ˌprɑːstəˈtuːʃn/: Nạn mại dâm
- Racism /ˈreɪsɪzəm/: Nạn phân biệt chủng tộc
- Samesex marriage /seɪm seks ˈmærɪdʒ/: Hôn nhân đồng tính
- Smuggling /ˈsmʌɡlɪŋ/: Nạn buôn lậu
- Social inequality /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/: Bất bình đẳng xã hội
- Social welfare /ˈsoʊʃl ˈwelfer/: Phúc lợi xã hội
- Starvation /stɑːrv/: Nạn đói
- Suicide /ˈsuːɪsaɪd/: Sự tự tử
- Tax evasion /tæks ɪˈveɪʒn/: Trốn thuế
- Terrorism /ˈterərɪzəm/: Hiểm họa khủng bố
- Unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/: Nạn/Tình trạng thất nghiệp
- Water shortage /ˈwɑː. t̬ɚˈʃɔːr. t̬ɪdʒ/: Thiếu nước.
- Wealth gap / Wealth ɡæp/: Khoảng cách giàu nghèo
- Abortion /əˈbɔːrʃn/: Tình trạng nạo phá thai
- Child abuse /tʃaɪld əˈbjuːs/: Lạm dụng trẻ em
- Domestic Violence /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/: Bạo lực gia đình
- Juvenile Delinquency /ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/: Tội phạm vị thành niên
- Teen pregnancy /ˈtiːn ˈpreɡnənsi/: Mang thai vị thành niên
Các chủ đề từ vựng Khác
Từ vựng tiếng Anh chủ đề về Marketing
- Anchor text /ˈæŋ.kər tekst/: Văn bản neo
- Article Marketing /ˈɑː.tɪ.kəl ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/: Tiếp thị qua các bài báo
- Alt-text /ɒlt tekst/: Văn bản thay thế
- Affiliate marketing /əˈfɪl.i.eɪt ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/: Tiếp thị liên kết
- Blog article /blɒɡ ˈɑː.tɪ.kəl/: Bài blog
- Conversion /kənˈvɜː.ʒən/: Chuyển đổi
- Copyright /ˈkɒp.i.raɪt/: Bản quyền
- Copywriter /ˈkɒp.iˌraɪ.tər/: Người viết nội dung
- Clickbait /ˈklɪk.beɪt/: Mồi nhử nhấp chuột
- Domain authority /dəˈmeɪn ɔːˈθɒr.ə.ti/: Điểm xếp hạng website
- Dimension /ˌdɪˈmen.ʃən/: Kích thước quảng cáo
- Dynamic content /daɪˈnæm.ɪk kənˈtent/: Nội dung động
- Editing /ˈed.ɪ.tɪŋ/: Chỉnh sửa bài viết
- Google Analytics /ˈɡuː.ɡəl ˌæn.əlˈɪt.ɪks/: Công cụ phân tích website
- Heading/subheading /ˈhed.ɪŋ/ /ˈsʌbˌhed.ɪŋ/: Tiêu đề chính/Tiêu đề phụ
- Hyperlink /ˈhaɪ.pə.lɪŋk/: Siêu liên kết
- Infographic /ˌɪnfəʊˈɡræf.ɪk/: Đồ họa thông tin
- Influencers /ˈɪn.flu.ən.sər/: Người có tầm ảnh hưởng
- Lead generation /liːd ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/: Xây dựng khách hàng tiềm năng
- Marketing plan /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ plæn/: Kế hoạch truyền thông
- Marketing strategy /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈstræt.ə.dʒi/: Chiến lược truyền thông
- Marketing funnel /ˈmɑː.kɪ.tɪŋ ˈfʌn.əl/: Phễu truyền thông
- Metadata /ˈmet.əˌdeɪ.tə/: Siêu dữ liệu
- Native Advertising /ˈneɪ.tɪv ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/: Quảng cáo hiển thị tự nhiên
- Proofreading /ˈpruːfˌriː.dɪŋ/: Đọc kiểm
- Plagiarism /ˈpleɪ.dʒər.ɪ.zəm/: Đạo văn
- Persona /pəˈsəʊ.nə/: Chân dung khách hàng
- Schedule/publish /ˈskedʒ.uːl/ /ˈpʌb.lɪʃ/: Lịch đăng bài/đăng bài
- Traffic /ˈtræf.ɪk/: Lưu lượng truy cập
- Title tag /ˈtaɪ.təl tæɡ/: Thẻ tiêu đề
- Average Position /ˈævərɪʤ pəˈzɪʃən/: Vị trí trung bình của website khi có người tìm kiếm và nhấp chuột vào trang web
- Big data /bɪg ˈdeɪtə/: Dữ liệu lớn
- Bounce rate /baʊns reɪt/: Tỷ lệ thoát trang
- Conversion rate /kənˈvɜːʃən reɪt/: Tỷ lệ chuyển đổi
- Customer acquisition /ˈkʌstəmər ˌækwɪˈzɪʃ(ə)n/: Khách hàng mua lại sản phẩm
- Customer segmentation /ˈkʌstəmə ˌsɛgmɛnˈteɪʃən/: Phân khúc khách hàng
- Call To Action /kɔːl tuː ˈækʃ(ə)n:/: Kêu gọi hành động
- Chat Bot /ʧæt bɒt/: Ứng dụng được hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo (AI)
- Competitive Analysis /kəmˈpɛtɪtɪv əˈnæləsɪs/: Phân tích cạnh tranh
- CRO (Conversion Rate Optimization) /kənˈvɜːʃən reɪt ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃ(ə)n/: Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi
- CTR (Click-through-Rate) /klɪk-θruː-reɪt/: Tỷ lệ nhấp chuột
- Digital Marketing Advertising /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈædvətaɪzɪŋ/: Quảng cáo tiếp thị kỹ thuật số
- Digital Marketing Automation /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˌɔːtəˈmeɪʃ(ə)n/: Tự động hoá Digital Marketing
- Digital Marketing Campaigns /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ kæmˈpeɪnz/: Chiến dịch Digital Marketing
- Digital Marketing Channels /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈʧænlz/: Kênh tiếp thị kỹ thuật số
- Digital Marketing Dashboard /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈdæʃbɔːd/: Bảng điều khiển dữ liệu Digital Marketing
- Digital Marketing Funnels /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈfʌnlz/: Phễu Digital Marketing
- Digital Marketing Goals /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ gəʊlz/: Mục đích của Digital Marketing
- Digital Marketing Key Performance Indicators (KPIs) /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ kiː pəˈfɔːməns ˈɪndɪkeɪtəz (keɪ-piː-aɪz)/: Chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động Digital Marketing
- Digital Marketing Metrics /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈmɛtrɪks/: Chỉ số đo lường kênh Digital Marketing
- Digital Marketing Plan /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ plæn/: Kế hoạch Digital Marketing
- Digital Marketing Proposal /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ prəˈpəʊzəl/: Bản tài liệu ghi chép trong Digital Marketing
- Digital Marketing Qualified Lead /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈkwɒlɪfaɪd liːd/: Khách hàng tiềm năng của Digital Marketing
- Digital Marketing Report /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ rɪˈpɔːt/: Báo cáo tiếp thị kỹ thuật số
- Digital Marketing Strategies /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ ˈstrætɪʤiz:/: Chiến lược tiếp thị kỹ thuật số
- Digital Marketing Tools /ˈdɪʤɪtl ˈmɑːkɪtɪŋ tuːlz/: Công cụ trong tiếp thị kỹ thuật số
- Direct Traffic /dɪˈrɛkt ˈtræfɪk/: Lượng truy cập trực tiếp
- Email Blast /ˈiːmeɪl blɑːst/: Gửi thông điệp qua email
- ESP (Email Service Provider) /ˈiːmeɪl ˈsɜːvɪs prəˈvaɪdə/: Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử
- Email Marketing /ˈiːmeɪl ˈmɑːkɪtɪŋ/: Gửi thông điệp thương mại
- Impression /ɪmˈprɛʃən/: Số lần hiển thị
- Keywords /ˈkiːˌwɜːdz/: Từ khóa
- Marketing analytics /ˈmɑːkɪtɪŋ ˌænəˈlɪtɪks/: Phân tích dữ liệu thị trường
- PPC (Pay-Per-Click) /peɪ-pɜː-klɪk/: Hình thức quảng cáo trực tuyến
- Search Engine Optimization (SEO) /sɜːʧ ˈɛnʤɪn ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃ(ə)n/: Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
- Social Media /ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/: Mạng xã hội
- Target Audience /ˈtɑːgɪt ˈɔːdiəns/: Khách hàng mục tiêu
Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing đầy đủ, mới nhất
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Y khoa
Xem thêm: Nắm rõ ngay đa dạng từ vựng y khoa trong tiếng Anh có diễn giải chi tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngân hàng
Nhằm giúp cho các bạn có vốn từ dụng tốt hơn, IELTS Vietop đã tổng hợp hơn 3000 từ vựng tiếng Anh cơ bản, thông dụng với phiên âm, nghĩa để bạn dễ dàng trong việc học tập và áp dụng vào bài thi IELTS và thực tiễn cuộc sống. IELTS Vietop chúc các bạn học tập thật tốt để đạt được kết quả mong muốn.
Xem ngay: Khóa học IELTS Online – Online trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





