Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh IPA đơn giản và chuẩn nhất

Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh IPA đơn giản và chuẩn nhất

15/10/2023 15/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video cách đọc bảng phiên âm quốc tế

Khác với việc học tiếng Việt, khi học tiếng Anh bạn cần phải tìm hiểu và ghi nhớ về phiên âm quốc tế. Bảng phiên âm tiếng Anh (International Phonetic Alphabet viết tắt IPA) là bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế bắt buộc bạn cần nắm vững khi bắt đầu học tiếng Anh. Mời bạn đọc viết sau, chúng tôi sẽ tổng hợp chi tiết trong bài viết dưới đây.

Có thể bạn quan tâm
  • Các bước để luyện nghe nói phản xạ tiếng Anh lưu loát
  • Test yourself 1: Units 6 – 7 – 8 SBT Tiếng Anh 11 mới
  • Bỏ túi 100+ từ vựng IELTS chủ đề Environment (Môi trường)
  • Tìm hiểu về 26 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh
  • Tự Học 29 Chủ Đề Giao Tiếp Tiếng Anh Thông Dụng PDF
bảng phát âm tiếng anh
Cách phát âm và ghi nhớ bảng phiên âm tiếng anh IPA đơn giản nhất

1. Bảng phiên âm tiếng Anh IPA là gì

Bảng phiên âm tiếng anh của các từ sẽ được đặt trong ngoặc cạnh từ vựng. Bạn có thể dựa theo phiên âm để có thể phát âm tiếng Anh chuẩn và chính xác nhất. Bảng phiên âm tiếng anh quốc tế IPA bao gồm 44 âm trong đó có 20 nguyên âm (vowel sounds) và 24 phụ âm (consonant sounds).

Bạn đang xem: Cách đọc bảng phiên âm tiếng Anh IPA đơn giản và chuẩn nhất

học ipa
Phiên âm tiếng anh IPA các nguyên âm ngắn Monophthongs

Ký hiệu bảng IPA:

  • Vowels: Nguyên âm
  • Consonants: Phụ âm
  • Monophthongs: Nguyên âm ngắn
  • Diphthongs: Nguyên âm dài

Ví dụ:

  • Present /ˈprezənt/ (n) món quà
  • Present /prɪˈzent/ (v) giới thiệu

Bạn có thể thấy cùng một từ nhưng ở trạng thái danh từ hay động từ mà nó sẽ có cách nhấn âm và ý nghĩa khác nhau. Nếu phát âm không chuẩn sẽ dễ bị nhầm nghĩa của từ.

2. Bật mí cách đọc bảng phiên âm tiếng anh IPA chuẩn nhất

Nếu bạn muốn có thể phát âm và nói tiếng anh chuẩn nhất. Hãy nắm vững kiến thức mà chúng tôi sẽ bật mí về cách đọc bảng phiên âm tiếng anh chuẩn nhất.

2.1. Cách đọc 20 nguyên âm

ipa phát âm
Tổng hợp 20 nguyên âm tiếng anh

Nguyên âm / ɪ /

Cách đọc: nguyên âm này tương tự như cách phát âm “i” trong tiếng Việt. Nhưng cách phát âm rất ngắn chỉ bằng 1/2 âm i.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/i-ngan.mp3

Ví dụ:

  • ship. /∫ɪp/ tàu thuyền.
  • bin. /bɪn/ thùng.
  • sit. /sɪt/ ngồi.

Nguyên âm /i:/

Cách đọc: Đây là âm i dài, khi đọc bạn hãy kéo dài âm “i”. Cách đọc chuẩn nhất âm phải được phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/i-dai.mp3

Ví dụ:

  • tea /ti:/: trà
  • free /fri:/: tự do
  • scene /siːn/: phong cảnh
cách đọc phiên âm tiếng anh
Phát âm / ɪ / và /i:/

Nguyên âm / ʊ /

Cách đọc: Với âm “u” ngắn, khi phát âm tương tự chữ “ư” trong tiếng Việt. Bạn không dùng môi để phát âm mà hãy đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/u-ngan.mp3

Ví dụ:

  • sugar /ˈʃʊɡər/ (n): đường
  • woman /ˈwʊmən/ (n): phụ nữ
  • cushion /ˈkʊʃn/ (n): gối nhỏ

Nguyên âm /u:/

Cách đọc: đây gọi là âm “u” dài, khi đọc bạn hãy kéo dài âm “u”. Âm sẽ được phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra ngoài.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/u-dai.mp3

Ví dụ:

  • music /ˈmjuːzɪk/ (n): âm nhạc
  • fruit /fruːt/ (n): hoa quả
  • pool /puːl/ (n): hồ bơi
bảng phiên âm tiếng anh
Phát âm / ʊ / và /u:/

Nguyên âm / e /

Cách đọc: Tương tự như âm “e” trong tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/e.mp3

Ví dụ:

  • dress /dres/ (n) cái váy
  • check /tʃek/ (n) hóa đơn
  • bell /bel/ (n) chuông

Nguyên âm / ə /

Cách đọc: giống với âm “ơ” trong tiếng Việt nhưng khi phát âm ngắn và nhẹ hơn.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/o-ngan.mp3

Ví dụ:

  • Silent /ˈsaɪ.lənt/ (adj) im lặng
  • Pharmacy /ˈfɑː.mə.si/ (n) hiệu thuốc
  • Future /ˈfjuː.tʃər/ (n) tương lai
ipa bảng phiên âm quốc tế
Phát âm / e / và / ə /

Nguyên âm /ɜ:/

Cách đọc: đây gọi là âm “ơ” cong lưỡi, khi bạn phát âm âm /ɘ/ hãy cong lưỡi lên và âm phải phát trong khoang miệng mới chuẩn được.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/o-dai.mp3

Ví dụ:

  • Work /wɜːk/ (n) công việc
  • Turn /tɜːn/ (v) xoay
  • Search /sɜːtʃ/ (v) tìm kiếm

Nguyên âm /æ/

Cách đọc: âm này là âm a bẹt, cách đọc hơi lai giữa âm “a” và “e”. Khi đọc cảm giác âm bị đè xuống.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/ae.mp3

Ví dụ:

  • Sad: /sæd/: buồn
  • Map: /mæp/: bản đồ
  • Candle: /’kændl/: cây nến
bang phien am ipa
Phát âm /ɜ:/ và /æ/

Nguyên âm /ɔ:/

Cách đọc: tương tự với âm o trong tiếng Việt, khi đọc bạn hãy cong lưỡi lên và âm được phát từ trong khoang miệng.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/o-dai-1.mp3

Ví dụ:

  • Ball /bɔːl/: quả bóng
  • Horse /hɔːs/ – con ngựa
  • Autumn /ˈɔːtəm/: Mùa thu

Nguyên âm /ɑ:/

Cách đọc: khi đọc bạn hãy kéo dài âm “a” và âm phát ra trong khoang miệng. Bạn cần lưu ý kỹ cách đọc của nguyên âm.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/a-dai.mp3

Ví dụ:

  • Guard. /gɑːd/ bảo vệ
  • Start. /stɑːt/ bắt đầu
  • Heart. /hɑːt/ trái tim
bảng phiên âm tiếng anh quốc tế
Phát âm /ɔ:/ và /ɑ:/

Nguyên âm /ʌ/

Cách phát âm: tương tự như âm “ă” của tiếng Việt, nhưng hơi lai giữa âm “ă” và “ơ”. Vì vậy khi đọc bạn phải bật hơi ra.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/a-ngan.mp3

Ví dụ:

  • Come /kʌm/ đến, tới
  • Cup /kʌp/ cái tách, chén
  • Umbrella /ʌmˈbrelə/ cái ô

Nguyên âm /ɒ/

Cách đọc: Giống với âm “o” của tiếng Việt nhưng cách phát âm rất ngắn.

Ví dụ:

  • Job /dʒɒb/: Công việc
  • Coffee /ˈkɒfi/: cà phê
  • Doctor /ˈdɒktə(r)/: Bác sĩ
bảng ipa tiếng anh
Phát âm /ʌ/ và /ɒ/

Nguyên âm /ɪə/

Cách đọc: đây là nguyên âm đôi. Được phát âm chuyển từ nguyên âm / ʊ / rồi dần sang nguyên âm /ə/.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/ie.mp3

Ví dụ:

  • Tear /tɪə(r)/ nước mắt
  • Fear /fɪə(r)/ sợ hãi
  • Beard /bɪəd/ chống cự

Nguyên âm /eɪ/

Cách đọc: đọc từ nguyên âm / e / rồi chuyển dần sang nguyên âm / ɪ /.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/ei.mp3

Ví dụ:

  • Raise. /reɪz/ tăng lên
  • Shade. /ʃeɪd/ bóng tối, bóng râm
  • Face. /feɪs/ khuôn mặt
bảng âm tiếng anh
Phát âm /ɪə/ và /eɪ/

Nguyên âm /ɔɪ/

Cách đọc: đọc từ nguyên âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang nguyên âm /ɪ/.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/oi.mp3

Ví dụ:

  • Coin. /kɔɪn/ đồng tiền
  • Enjoy. /ɪnˈdʒɔɪ/ thích thú, hưởng thụ
  • Boil. /bɔɪl/ sôi, sự sôi

Nguyên âm /aɪ/

Cách đọc: đọc từ nguyên âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang nguyên âm /ɪ/.

Xem thêm : 7 cách dạy tiếng Anh cho bé 2 tuổi – Bí quyết mọi ba mẹ nên biết!

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/a-1.mp3

Ví dụ:

  • Fine /faɪn/: tốt, nguyên chất
  • Behind /bɪˈhaɪnd/: đằng sau
  • Child /tʃaɪld/: đứa trẻ
phát âm ipa
Phát âm /ɔɪ/ và /aɪ/

Nguyên âm /əʊ/

Cách đọc: Phát âm bằng cách đọc nguyên âm / ə/ rồi chuyển dần sang nguyên âm / ʊ /.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/5.mp3

Ví dụ:

  • Potato /pəˈteɪtəʊ/: khoai tây
  • Tomorrow /təˈmɔːroʊ/: ngày mai
  • Shoulder /ˈʃəʊldər/: vai

Nguyên âm /aʊ/

Cách đọc: Phát âm bằng cách đọc nguyên âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang nguyên âm /ʊ/.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/a.mp3

Ví dụ:

  • About /əˈbaʊt/: về, khoảng
  • Sound /saʊnd/: âm thanh
  • Counting /ˈkaʊtɪŋ/: đếm
bảng phiên âm quốc tế tiếng anh
Phát âm /əʊ/ và /aʊ/

Nguyên âm /ʊə/

Cách phát âm: Đọc tương tự như âm uo, chuyển dần từ nguyên âm sau /ʊ/ sang nguyên âm giữa /ə/.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/4.mp3

Ví dụ:

  • Doer /dʊə(r)/: người thực hiện
  • Tour /tʊə(r)/: cuộc đi chơi, du lịch
  • Poor /pʊə/: nghèo

Nguyên âm /eə/

Cách đọc: Phát âm bằng cách đọc nguyên âm / e / rồi chuyển dần sang nguyên âm / ə /.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/ea.mp3

Ví dụ:

  • Square. /skweə(r)/ vuông
  • Bear. /beə(r)/ mang vác, chịu đựng
  • Care. /keə(r)/ chăm sóc
cách đọc phát âm tiếng anh
Phát âm /ʊə/ và /eə/

2.2 Cách đọc 24 phụ âm

bảng phát âm tiếng anh ipa
Tổng hợp 24 phụ âm tiếng anh

Phụ âm /p/

Cách đọc: Đọc gần giống với âm p trong tiếng Việt. Khi đọc hai môi chặn luồng không khí trong miệng rồi sau đó bật ra. Cảm giác được dây thanh quản rung nhẹ.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/p.mp3

Ví dụ:

  • Pull /pʊl/
  • Stop /stɑːp/
  • Piece /pi:s/

Phụ âm /b/

Cách đọc: tương tự như âm b trong tiếng Việt. Khi phát âm hai môi chặng không khí từ trong miệng sau đó bật ra.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/b.mp3

Ví dụ:

  • Back. /bæk/ lưng, phía sau.
  • Baby. /ˈbeɪbi/ đứa trẻ
  • Job. /dʒɒb/ công việc.
bản phiên âm quốc tế
Phát âm /p/ và /b/

Phụ âm /t/

Cách đọc: giống với âm t trong tiếng Việt nhưng khi đọc bạn cần bật hơi mạnh hơn. Khi phát âm hãy đặt đầu lưỡi dưới nướu. Khi bật luồng khí ra thì đầu lưỡi sẽ chạm vào răng cửa dưới.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/t-1.mp3

Ví dụ:

  • Table /ˈteɪ.bəl/ (n) Cái bàn
  • Take /teɪk/ (n) Mang đi
  • Tomorrow /təˈmɔːr.oʊ/ (adv) Ngày mai

Phụ âm /d/

Cách đọc: giống âm d trong tiếng Việt, những bật hơi mạnh hơn. Khi đọc bạn nên đặt đầu lưỡi dưới nướu, khi luồng khí bật ra thì đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới. Hai răng khít, mở ra luồng khí và tạo độ rung thanh quản.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/d-2.mp3

Ví dụ:

  • Glad /ɡlæd/ (adj) vui mừng
  • Decade /ˈdek.eɪd/ (n) thập kỷ
  • Afraid /əˈfreɪd/ (adj) sợ hãi
phiên âm quốc tế
Phát âm /t/ và /d/

Phụ âm /t∫/

Cách đọc: giông với cách phất âm âm ch trong tiếng Việt. Nhưng khác là môi hơi tròn, khi luồng khí thoát ra , lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/t.mp3

Ví dụ:

  • Nurture /ˈnɜːtʃə(r)/: sự nuôi dưỡng
  • Picture /ˈpɪktʃə(r)/: bức tranh
  • Miniature /ˈmɪnɪtʃə(r)/: mô hình

Phụ âm /dʒ/

Cách đọc: tương tự giống cách phát âm phụ âm / t∫ /, nhưng có rung dây thanh quản. Môi hơi tròn và chu về trước. Khi khí phát ra, môi nửa tròn, lưỡi thẳng, chạm hàm dưới để luồng khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/d-1.mp3

Ví dụ:

  • Joy. /dʒɔɪ/ vui mừng.
  • Gin. /dʒɪn/ cạm bẫy.
  • Edging. /ˈedʒɪŋ/ viền, bờ
cách đọc bảng phiên âm tiếng anh
Phát âm /t∫/ và /dʒ/

Phụ âm /k/

Cách đọc: gần giống với âm k của tiếng Việt nhưng bật hơi mạnh bằng cách nâng phần sau lưỡi, chạm vào ngạc mềm, hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra và không tác động đến dây thanh quản.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/k.mp3

Ví dụ:

  • Keep /kiːp/ (v) giữ gìn
  • Key /kiː/ (n) chìa khóa
  • Kick /kɪk/ (v) đá

Phụ âm /g/

Cách đọc: Phát âm gần giống như âm g của tiếng Việt .Khi đọc bạn cần nâng phần sau của lưỡi, chạm vào ngạc mềm, hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra sao cho rung dây thanh quản.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/g.mp3

Ví dụ:

  • Gold. /gəʊld/ vàng.
  • Good. /gʊd/ tốt.
  • Goat. /gəʊt/ con dê
tiếng anh phát âm
Phát âm /k/ và /g/

Phụ âm /f/

Cách đọc: phụ âm đọc tương tự như âm ph trong tiếng Việt. Khi bạn phát âm hàm trên phải chạm nhẹ vào môi dưới.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/f.mp3

Ví dụ:

  • Fan. /fæn/ cái quạt.
  • Phone. /fəʊn/ điện thoại.
  • Laugh. /læf/ cười lớn.

Phụ âm /v/

Cách đọc: bạn đọc tương tự như âm v trong tiếng Việt. Khi phát âm, hàm trên cần chạm nhẹ vào môi dưới để phát âm chuẩn và đúng nhất.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/v.mp3

Ví dụ:

  • Favour. /ˈfeɪvə(r)/ thiện ý, sự quý mến.
  • Oven. /ˈʌvən/ lò (để hấp bánh)
  • View. /vjuː/ nhìn, quan sát.
bảng phiên âm
Phát âm /f/ và /v/

Phụ âm /ð/

Cách đọc: đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng bạn hãy để luồng khí thoát ra giữa lưỡi và 2 hàm răng, thanh quản rung.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/d.mp3

Ví dụ:

  • This. /ðɪs/ cái, vật này.
  • Other. /ˈʌðə(r)/ (cái) khác.
  • Smooth. /smuːð/ nhẹ nhàng, êm đềm.

Phụ âm /θ/

Cách đọc: bạn hãy đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng, để luồng khí thoát ra giữa lưỡi và 2 hàm răng, thanh quản không rung.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/3.mp3

Ví dụ:

  • Thief /θiːf/: kẻ trộm
  • Thin /θɪn/: mỏng, gầy
  • Teeth /tiːθ/: răng
cách phát âm bảng ipa
Phát âm /ð/ và /θ/

Phụ âm /s/

Cách đọc: gần giống với cách phát âm âm s trong tiếng Việt. Khi đọc lưỡi bạn nên đặt nhẹ lên hàm trên, ngạc mềm nâng, luồng khí thoát từ giữa mặt lưỡi và lợi nên không rung thanh quản.

Xem thêm : Cách chinh phục tiếng anh cho người đi làm mất gốc như thế nào?

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/s.mp3

Ví dụ:

  • Crease /kriːs/ nếp nhăn, nếp gấp
  • Sister /ˈsɪstə(r) chị, em gái
  • Price /praɪs/ giá cả

Phụ âm /z/

Cách đọc: Khi phát âm hãy để lưỡi đặt nhẹ lên hàm trên, ngạc mềm nâng, luồng khí thoát từ giữa mặt lưỡi và lợi nhưng lại làm rung thanh quản.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/z.mp3

Ví dụ:

  • Zero /ˈzɪərəʊ/ số 0
  • Music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
  • Roses /roʊziz/ hoa hồng
bản phiên âm ipa
Phát âm /s/ và /z/

Phụ âm /∫/

Cách đọc: Khi đọc môi chu ra, hướng về phía trước và môi tròn. Mặt lưỡi chạm lợi hàm trên và nâng phần phía trước của lưỡi lên.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/2.mp3

Ví dụ:

  • Sure /ʃɔː(r)/ chắc chắn
  • Chef /ʃef/ đầu bếp
  • Ship /ʃɪp/ tàu thủy

Phụ âm /ʒ/

Cách đọc: khi bạn đọc môi chu ra và hướng về phía trước, tròn môi. Để mặt lưỡi chạm vào lợi hàm trên và nâng phần phía trước của lưỡi lên và đọc rung thanh quản.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/1.mp3

Ví dụ:

  • Garage. /gə’rɑːʒ/ gara, nhà để xe.
  • Measure. /ˈmeʒə(r)/ biện pháp.
  • Treasure. /ˈtreʒə(r)/ của cải.
bản ipa
Phát âm /∫/ và /ʒ/

Phụ âm /m/

Cách đọc: tương tự như cách đọc âm m trong tiếng Việt, hai môi ngậm lại và luồng khí được thoát ra bằng mũi.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/m.mp3

Ví dụ:

  • Empty /ˈempti/ trống rỗng
  • Temptation /tempˈteɪʃən/ sự cám dỗ
  • Come /kʌm/ đến, tới

Phụ âm /n/

Cách đọc: tương tự như cách đọc âm n trong tiếng Việt nhưng khi đọc thì môi hé và đầu lưỡi chạm vào lợi hàm trên, chặn để khí phát ra từ mũi.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/n.mp3

Ví dụ:

  • End /end/ kết thúc
  • Sound /saʊnd/ âm thanh
  • Friend /frend/ bạn bè
phát âm chuẩn ipa
Phát âm /m/ và /n/

Phụ âm /ŋ/

Cách đọc: khi đọc bạn cần chặn khí ở lưỡi, môi hé, khí được phát ra từ mũi, thanh quản rung. Phần sau của lưỡi nâng lên và chạm vào ngạc mềm.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/mp3.mp3

Ví dụ:

  • Think /θɪŋk/ suy nghĩ
  • Wrong /rɒŋ/ sai, xấu
  • Hung /hʌŋ/ treo

Phụ âm /h/

Cách đọc: giống với cách phát âm âm h trong tiếng Việt, môi hé nửa và lưỡi hạ thấp để khí thoát ra, thanh quản không rung.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/h.mp3

Ví dụ:

  • Hot. /hɒt/ nóng.
  • Whole. /həʊl/ đầy đủ, toàn bộ
  • Ahead. /əˈhed/ phía trước.
phiên âm tiếng anh ipa
Phát âm /ŋ/ và /h/

Phụ âm /l/

Cách đọc: Bạn cần cong lưỡi từ từ, chạm răng vào hàm trên, thanh quản rung vfa môi mở rộng hoàn toàn. Đầu lưỡi được cong lên từ từ và đặt vào môi hàm trên.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/l.mp3

Ví dụ:

  • Life /laɪf/ cuộc sống
  • Love /lʌv/ tình yêu
  • Lecture /ˈlektʃə(r)/ bài giảng

Phụ âm /r/

Cách đọc: Khi phát âm bạn cần cong lưỡi vào trong, môi tròn và hơi chu về phía trước. Khi luồng khí được thoát ra thì lưỡi thả lỏng và môi tròn mở rộng.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/r.mp3

Ví dụ:

  • Sorry. /ˈsɒri/ xin lỗi.
  • Arrange. /əˈreɪndʒ/ sắp xếp.
  • Road. /rəʊd/ con đường.
phiên âm quốc tế ipa
Phát âm /l/ và /r/

Phụ âm /w/

Cách đọc: Với khẩu hình miệng môi tròn, chu về phía trước và lưỡi thả lỏng. Khi luồng khí được phát ra thì môi mở rộng, lưỡi vẫn thả lỏng.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/w.mp3

Ví dụ:

  • When. /wen/ khi nào.
  • Queen. /kwiːn/ nữ hoàng.
  • Win. /wɪn/ chiến thắng.

Phụ âm /j/

Cách đọc: Khi phát âm phụ âm này bạn cần nâng phần trước lưỡi lên gần ngạc cứng, đẩy khí thoát ra giữa phần trước của lưỡi, môi hơi mở. Khi luồng khí được phát ra thì môi mở rộng, phần giữa lưỡi hơi nâng lên và thả lỏng.

https://etest.edu.vn/wp-content/uploads/2019/12/j.mp3

Ví dụ:

  • Young /jʌŋ/ trẻ, tuổi trẻ
  • Beautiful / ˈbjuːtɪfl/ đẹp
  • Music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc
cách đặt lưỡi phát âm tiếng anh
Phát âm /w/ và /j/

3. Một số lưu ý khi phát âm bảng phiên âm IPA

Để có thể phát âm tiếng Anh được chuẩn nhất bạn không chỉ học thuộc và ghi nhớ bảng phiên âm tiếng anh. Ngoài ra cần phải lưu ý đến khẩu hình miệng, lưỡi và hơi phát ra phải hợp lý và đúng. Chúng tôi sẽ chỉ ra những điều bạn cần lưu ý khi phát âm bảng phiên âm IPA

3.1 Lưu ý về môi

Khẩu hình môi với từng nguyên âm và phụ âm sẽ khác nhau, giúp cách phát âm đúng và chính xác.

  • Chu môi khi phát âm những âm /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫
  • Môi mở vừa phải khi đọc các âm / ɪ /, / ʊ /, / æ /
  • Môi tròn thay đổi là cách phát âm của âm /u:/ và / əʊ /
học bảng phiên âm ipa
Khẩu hình môi rất quan trọng trong phát âm chuẩn

3.2 Lưu ý về lưỡi

Bạn cần chú ý vị trí lưỡi đặt phù hợp khi phát âm. Mỗi âm khác nhau sẽ có cách đặt lưới khác nhau như sau:

  • Vị trí lưỡi chạm răng khi phát âm âm /f/ và /v/
  • Cong đầu lưỡi chạm nướu khi phát âm các âm / t /, / d /, / t∫ /, / dʒ /, / η /, / l /.
  • Cong đầu lưỡi chạm ngạc cứng khi đọc các âm / ɜ: /, / r /.
  • Nâng cuống lưỡi khi đọc những âm / ɔ: /, / ɑ: /, / u: /, / ʊ /, / k /, / g /, / η /
  • Kết hợp răng lưỡi khi đọc âm /ð/ và /θ/.
bảng phiên âm ipa tiếng anh
Lưu ý về lưỡi khi phát âm bảng tiếng anh

3.3 Lưu ý về dây thanh quản

Dây thanh quản góp phần quan trọng trong cách phát âm bảng nguyên âm tiếng anh. Phát âm tốt và chuẩn nhất bạn phải lưu ý điều sau:

  • Rung (hữu thanh) khi đọc các nguyên âm : /b/, /d/, /g/, /v/, /z/, /m/, /n/, /w/, /j/, /dʒ/, /ð/, /ʒ/
  • Không rung (vô thanh) khi phát âm những âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /s/, /h/, /∫/, /θ/, /t∫/

4. Nguyên tắc phát âm một số nguyên âm phụ âm đặc biệt

4.1 Âm y và w có thể là nguyên âm hoặc phụ âm

Trong tiếng anh âm /y/ và /w/ được gọi là bán nguyên âm. Nghĩa là /y/ và /w/ vừa có thể làm nguyên âm, vừa có thể làm phụ âm.

Ví dụ: pretty (y là nguyên âm), you (y là phụ âm), want(w là phụ âm), saw (w là nguyên âm),…

4.2 Lưu ý về phụ âm g

  • Nếu sau /g/ là phụ âm i, y, e thì cách phát âm theo bảng phiên âm IPA sẽ là /dʒ/

Ví dụ: giant, language, gym…

  • Nếu đi sau /g/ là các nguyên a, u, o thì cách phát âm vẫn là /g/

Ví dụ: go, gun, guy, game,…

bảng chữ cái ipa
Lưu ý về phụ âm /g/

4.3 Lưu ý về phụ âm c

  • Được đọc là /s/ nếu theo sau phụ âm /c/ là các nguyên âm i, y, e

Ví dụ: city, centure, cycle,….

  • Được là /k/ nếu theo sau phụ âm /c/ là các nguyên âm a, u, o

Ví dụ: cut, cold, call,…

4.4 Lưu ý về phụ âm r

Nếu trước phụ âm /r/ là 1 nguyên âm yếu như /ə/ thì có thể lược bỏ đi.

Ví dụ: road /rəʊd/ con đường, airport /ˈeəpɔːt/ sân bay,…

4.5 Lưu ý về phụ âm j

Hầu như phụ âm j đều đứng đầu một từ và có cách phát âm là /dʒ/.

Ví dụ: jump, just, job,…

4.6 Lưu ý về nguyên âm e

Từ ngắn hoặc âm cuối của từ dài kết thúc với nguyên âm + phụ âm + e thì nguyên âm /e/ sẽ là âm câm và nguyên âm trước đó là nguyên âm dài.

Ví dụ: at => ate , cod => code, cub => cube,…

4.7 Phân biệt nguyên âm ngắn và nguyên âm dài

  • Khi một từ nào đó có một nguyên âm nhưng nguyên âm đó không nằm ở cuối từ. Điều này thể hiện nguyên âm đó luôn là nguyên âm ngắn .

Ví dụ: thin (i ngắn), cat (a ngắn), job (o ngắn),…

  • Khi một từ nào đó chỉ có một nguyên âm. Nguyên âm đó đứng ở cuối cùng thì đó là nguyên âm dài.

Ví dụ: she (e dài), go (o dài),….

phiên âm tiếng anh
Phân biệt nguyên âm ngắn và nguyên âm dài

4.8 Cách viết đặc biệt của một số nguyên âm – phụ âm

  • Đứng sau một nguyên âm ngắn sẽ là các âm /f/, /l/, /s/ thì từ đó bạn cần phải viết gấp đôi /f/, /l/, /s/ lên.

Ví dụ: Ball, staff, pass, tall,…

  • Với những từ có hai âm tiết và đứng sau nguyên âm ngắn là các âm /b/, /d/, /g/, /m/, /n/, /p/ ta cũng viết gấp đôi chúng lên.

Ví dụ: rabbit, happy, suggest,…

Cách phát âm chuẩn bảng phiên âm tiếng Anh thật sự rất khó trong quá trình tự học. Bạn cần phải dành nhiều thời gian và sự cố gắng để có thể hoàn thành mục tiêu này. Một phương pháp dễ dàng, giúp bạn phát âm chuẩn nhanh hơn đó là học cùng người có chuyên môn hoặc tham gia các khóa học tại trung tâm Anh ngữ.

Hãy đến với Anh ngữ ESTEST bạn sẽ nhận được sự hướng dẫn chi tiết từ các giảng viên. Đội ngũ giáo viên tại đây có trình độ chuyên môn cao có thể dễ dàng hỗ trợ bạn trong việc tập luyện nói và phát âm bảng phiên âm tiếng anh chuẩn xác nhất.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 1 cơ bản đầy đủ theo chủ đề cho bé
Next Post: Tổng hợp link download tài liệu tiếng Nhật miễn phí hay nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026