Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Các công thức tiếng anh thường gặp

Các công thức tiếng anh thường gặp

21/11/2023 21/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Các công thức tiếng anh thường gặp: Tìm hiểu các cấu trúc tiếng anh, mẫu câu tiếng anh thông dụng mà bạn thường xuyên gặp khi học ngữ pháp tiếng anh trong các khoá tiếng anh cơ bản, tiếng anh sơ cấp.

Có thể bạn quan tâm
  • Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: 50 chủ đề từ vựng thông dụng
  • Phương pháp học ngoại ngữ như một đứa bé
  • Dạy tiếng anh giao tiếp: 28 chủ đề thú vị nên biết
  • Giao tiếp tiếng Anh lưu loát chỉ với 10 cấu trúc thông dụng
  • HỌC PHÍ MS HOA GIAO TIẾP CÓ THẬT SỰ TƯƠNG XỨNG VỚI CHẤT LƯỢNG

1. Danh sách các công thức tiếng anh thường sử dụng nhất

  • S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

This structure is too easy for you to remember.

Bạn đang xem: Các công thức tiếng anh thường gặp

He ran too fast for me to follow.

Các công thức tiếng anh thường gặp - Ảnh 1

Các công thức tiếng anh thường gặp

  • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

This box is so heavy that I cannot take it.

He speaks so soft that we can’t hear anything.

  • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

It is such a heavy box that I cannot take it.

It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

  • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

She is old enough to get married.

They are intelligent enough for me to teach them English.

  • Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

I had my hair cut yesterday.

I’d like to have my shoes òaired.

  • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

Xem thêm : Bảng chữ cái Tiếng Anh

It is time you had a shower. Hoc tieng anh

It’s time for me to ask all of you for this question.

  • It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

It takes me 5 minutes to get to school.

It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

  • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

I can’t prevent him from smoking

I can’t stop her from tearing

  • S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

I find it very difficult to learn about English.

They found it easy to overcome that problem.

  • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

I prefer dog to cat.

I prefer reading books to watching TV.

  • Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì)

She would rather play games than read books.

I’d rather learn English than learn Biology.

  • To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

I am used to eating with chopsticks.

  • Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

Xem thêm : Tìm hiểu 5 cách học tiếng Anh của trẻ em Mỹ và cách áp dụng đối với trẻ em Việt Nam

I used to go fishing with my friend when I was young.

She used to smoke 10 cigarettes a day.

2. Các công thức khác

  • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing ( ngạc nhiên về….)• to be angry at + N/V-ing (tức giận về)• to be good at/ bad at + N/ V-ing (giỏi về…/ kém về…)• by chance = by accident (adv) (tình cờ)• to be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)• can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)• to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)• to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)• to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)• To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)• To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

I spend 2 hours reading books a day.

She spent all of her money on clothes.

  • to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì…)• would like/ want/wish + to do something(thích làm gì…)• have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)• It + be + something/ someone + that/ who(chính…mà…)• Had better + V(infinitive)(nên làm gì….)• hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,e.g.1: I always practise speaking English everyday.• It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)• Take place = happen = occur(xảy ra)• to be excited about(thích thú)• to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)• There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì…)• feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì…)• expect someone to do something(mong đợi ai làm gì…)• advise someone to do something(khuyên ai làm gì…)• go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping…)• leave someone alone(để ai yên…)• By + V-ing(bằng cách làm…)• want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ pòare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive. VD: I decide to study English.
  • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
  • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
  • When + S + V(qkd), S + had + Pii
  • Before + S + V(qkd), S + had + Pii
  • After + S + had +Pii, S + V(qkd)
  • to be crowded with(rất đông cài gì đó…)
  • to be full of(đầy cài gì đó…)
  • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên… sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
  • except for/ apart from(ngoài, trừ…)
  • as soon as(ngay sau khi)
  • to be afraid of(sợ cái gì..)
  • could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì…)

  • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng -ing

That film is boring.

He is bored.

He is an interesting man.

That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với -ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

  • in which = where; on/at which = when
  • Put + up + with + V-ing(chịu đựng…)
  • Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó…)
  • Get + adj/ Pii
  • Make progress(tiến bộ…)
  • take over + N(đảm nhiệm cái gì…)
  • Bring about(mang lại)

Chú ý: so + adj còn such + N

  • At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)
  • To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong…)
  • Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)
  • One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những…)
  • It is the first/ second…/best + Time + thì hiện tại hoàn thành
  • Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào…)
  • To be fined for(bị phạt về)
  • from behind(từ phía sau…)
  • so that + mệnh đề(để….)
  • In case + mệnh đề(trong trường hợp…)
  • can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to… (modal Verbs) + V-infinitive

> TOP 7 cụm từ tiếng Anh phổ biến mà người bản ngữ cũng nhầm lẫn

> 6 cặp từ tiếng Anh có cách phát âm giống nhau

Theo Kênh tuyển sinh tổng hợp

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp chi tiết cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 và ví dụ minh họa
Next Post: 7 phương pháp học tiếng anh giao tiếp lớp 3 cho bé hiệu quả »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026