Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh

Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh

10/10/2023 10/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video bảng chữ cái tiếng anh phát âm

Các bạn muốn học tiếng Anh thì việc đầu tiên các bạn cần học chính là bảng chữ cái tiếng Anh và phát âm bảng chữ cái tiếng Anh. Nếu các bạn chưa biết cách phát âm chuẩn bảng chữ cái tiếng Anh thì các bạn có thể tìm hiểu tại bài viết này.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng Hợp Trọn Bộ Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 (2023)
  • Tổng hợp bài tập Từ vựng – Ôn hè Tiếng Anh lớp 4
  • Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 cả năm học và bài tập ứng dụng
  • [ĐẶC BIỆT] 50 GB TÀI LIỆU TIẾNG ANH TỰ HỌC MIỄN PHÍ (A Đến Z)
  • Kiến thức tiếng Anh

Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Anh, cách đọc phiên âm chuẩn và cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh, mời các bạn cùng theo dõi.

Bạn đang xem: Cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh

bảng chữ cái tiếng anh

1. Cách đọc phiên âm tiếng Anh chuẩn

Các bạn có thể xem cách đọc phiên âm của các nguyên âm ở bảng dưới.

Bộ Âm

Mô Tả

Môi, Lưỡi

/ ɪ / Âm i ngắn, giống âm “i” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn ( = 1/2 âm i). Môi hơi mở rộng sang 2 bên.

Lưỡi hạ thấp.

Độ dài hơi: ngắn.

/i:/ Âm i dài, kéo dài âm “i”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. Môi mở rộng sang 2 bên như đang mỉm cười.

Lưỡi nâng cao lên.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ ʊ / Âm “u” ngắn, na ná âm “ư” của tiếng Việt, không dùng môi để phát âm này mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng. Hơi tròn môi.

Lưỡi hạ thấp.

Độ dài hơi: ngắn.

/u:/ Âm “u” dài, kéo dài âm “u”, âm phát trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra. Khẩu hình môi tròn.

Lưỡi nâng lên cao.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ e / Giống âm “e” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn. Mở rộng hơn so với khi phát âm âm / ɪ /.

Lưỡi hạ thấp hơn so với âm / ɪ /.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ ə / Giống âm “ơ” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn và nhẹ. Môi hơi mở rộng.

Lưỡi thả lỏng.

Độ dài hơi: ngắn.

/ɜ:/ Âm “ơ” cong lưỡi, phát âm âm /ɘ/ rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng. Môi hơi mở rộng.

Cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ ɒ / Âm “o” ngắn, giống âm o của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn. Hơi tròn môi.

Lưỡi hạ thấp.

Độ dài hơi: ngắn.

/ɔ:/ Âm “o” cong lưỡi, phát âm âm o như tiếng Việt rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng. Tròn môi.

Cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/æ/ Âm a bẹt, hơi lai giữa âm “a” và “e”, cảm giác âm bị đè xuống. Miệng mở rộng, môi dưới hạ thấp xuống.

Lưỡi được hạ rất thấp.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ ʌ / Na ná âm “ă” của tiếng việt, hơi lai giữa âm “ă” và âm “ơ”, phải bật hơi ra. Miệng thu hẹp.

Lưỡi hơi nâng lên cao.

Độ dài hơi: ngắn.

/ɑ:/ Âm “a” kéo dài, âm phát ra trong khoang miệng. Miệng mở rộng.

Lưỡi hạ thấp.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ɪə/ Đọc âm / ɪ / rồi chuyển dần sang âm / ə /. Môi từ dẹt thành hình tròn dần.

Lưỡi thụt dần về phía sau.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ʊə/ Đọc âm / ʊ / rồi chuyển dần sang âm /ə/. Môi mở rộng dần, nhưng không mở rộng.

Lưỡi đẩy dần ra phía trước

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/eə/ Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /. Hơi thu hẹp môi.

Lưỡi thụt dần về phía sau.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/eɪ/ Đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /. Môi dẹt dần sang 2 bên.

Lưỡi hướng dần lên trên.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/ɔɪ/ Đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/. Môi dẹt dần sang 2 bên.

Lưỡi nâng lên & đẩy dần ra phía trước.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/aɪ/ Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/. Môi dẹt dần sang 2 bên.

Lưỡi nâng lên và hơi đẩy ra phía trước.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/əʊ/ Đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /. Môi từ hơi mở đến hơi tròn.

Lưỡi lùi dần về phía sau.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

/aʊ/ Đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/. Môi tròn dần.

Lưỡi hơi thụt dần về phía sau.

Xem thêm : “Bỏ túi” 500+ từ vựng tiếng Anh lớp 6 theo unit từ cơ bản đến nâng cao

Độ dài hơi: dài.

Cách đọc phiên âm của các phụ âm.

Bộ Âm

Mô Tả

Môi, Lưỡi, Răng, Dây Thanh

/ p / Đọc gần giống với âm /p/ tiếng Việt. 2 môi chặn luồng khí trong miệng, sau đó bật mạnh luồng khí ra.

Dây thanh rung

/ b / Giống âm /b/ tiếng Việt. 2 môi chặn luồng khí trong miệng, sau đó bật mạnh luồng khí ra.

Dây thanh rung.

/ t / Âm /t/ tiếng Việt, nhưng bật hơi thật mạnh. Đặt đầu lưỡi dưới nướu. Khi luồng khí bật ra, đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới.

Hai răng khít chặt. Mở ra khi luồng khí mạnh thoát ra.

Dây thanh không rung.

/ d / Giống âm /d/ tiếng Việt nhưng hơi bật ra mạnh hơn 1 chút. Đặt đầu lưỡi dưới nướu. Khi luồng khí bật ra, đầu lưỡi chạm vào răng cửa dưới.

Hai răng khít chặt. Mở ra khi luồng khí mạnh thoát ra.

Dây thanh rung.

/t∫/ Giống âm /ch/ tiếng Việt nhưng môi khi nói phải chu ra. Môi hơi tròn và chu về phía trước. Khi luồng khí thoát ra, môi tròn nửa.

Lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới, để khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.

Dây thanh không rung.

/dʒ/ Giống âm /t∫/ nhưng có rung dây thanh quản. Môi hơi tròn và chu về phía trước. Khi luồng khí thoát ra, môi tròn nửa.

Lưỡi thẳng và chạm vào hàm dưới, để khí thoát ra trên bề mặt lưỡi.

Dây thanh rung.

/ k / Giống âm /k/ tiếng Việt nhưng bật mạnh hơi. Nâng phần sau của lưỡi, chạm ngạc mềm. Hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra.

Dây thanh không rung.

/ g / Giống âm /g/ tiếng Việt. Nâng phần sau của lưỡi, chạm ngạc mềm. Hạ thấp khi luồng khí mạnh bật ra.

Dây thanh rung.

/ f / Giống âm /ph/ (phở) trong tiếng Việt. Hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới.

Dây thanh không rung.

/ v / Giống âm /v/ trong tiếng Việt. Hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới.

Dây thanh rung

/ ð / Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng, để luồng khí thoát ra giữa lưỡi và 2 hàm răng, thanh quản rung. Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng.

Dây thanh rung.

/ θ / Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng, để luồng khí thoát ra giữa lưỡi và 2 hàm răng, thanh quản không rung. Đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng.

Dây thanh không rung.

/ s / Để lưỡi đặt nhẹ lên hàm trên, ngạc mềm nâng. Luồng khí thoát từ giữa mặt lưỡi và lợi. Không rung thanh quản. Để mặt lưỡi chạm nhẹ vào lợi hàm trên.

Dây thanh không rung.

/ z / Để lưỡi đặt nhẹ lên hàm trên, ngạc mềm nâng. Luồng khí thoát từ giữa mặt lưỡi và lợi. Rung thanh quản. Để mặt lưỡi chạm nhẹ vào lợi hàm trên.

Dây thanh rung.

/ ∫ / Môi chu ra (giống khi yêu cầu ng khác im lặng: Shhhhhh!). Môi hướng về phía trước như đang kiss ai đó, môi tròn.

Để mặt lưỡi chạm lợi hàm trên, nâng phần trước của lưỡi lên.

Dây thanh không rung.

/ ʒ / Môi chu ra (giống khi yêu cầu ng khác im lặng: Shhhhhh!). Nhưng có rung thanh quản. Môi hướng về phía trước như đang kiss ai đó, môi tròn.

Để mặt lưỡi chạm lợi hàm trên, nâng phần trước của lưỡi lên.

Dây thanh rung.

/m/ Giống âm /m/ tiếng Việt. 2 môi ngậm lại, để luồng khí thoát qua mũi.

Dây thanh không rung.

/n/ Khí thoát ra từ mũi. Môi hé.

Đầu lưỡi chạm vào lợi hàm trên, chặn luồng khí để khí thoát ra từ mũi.

Dây thanh không rung.

/ η / Khí bị chặn ở lưỡi và ngạc mềm nên thoát ra từ mũi. Thanh quản rung. Môi hé.

Phần sau của lưỡi nâng lên, chạm ngạc mềm.

Dây thanh rung.

/ l / Từ từ cong lưỡi, chạm vào răng hàm trên. Thanh quản rung. Môi mở rộng. Môi mở hoàn toàn.

Đầu lưỡi từ từ cong lên và đặt vào răng hàm trên. Chạm vào đầu lưỡi.

Dây thanh rung.

/ r / Khác /r/ tiếng Việt: Môi tròn và chu về phía trước (như sắp hôn). Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng nhưng vẫn tròn.

Lưỡi cong vào trong. Khi luồng khí từ từ thoát ra, lưỡi về trạng thái thả lỏng.

Dây thanh rung.

/w/ Môi tròn và chu về phía trước (như sắp kiss). Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng nhưng vẫn tròn.

Lưỡi luôn thả lỏng.

Dây thanh không rung.

/h/ Như âm /h/ tiếng Việt. Không rung thanh quản. Môi hé nửa.

Lưỡi hạ thấp để luồng khí thoát ra.

Dây thanh không rung.

/ j / Môi hơi mở. Khi luồng khí thoát ra, môi mở rộng.

Phần giữa lưỡi hơi nâng lên. Khi luồng khí thoát ra, lưỡi thả lỏng.

Dây thanh rung.

2. Cách phát âm

Dựa vào cách đọc phiên âm mà các bạn có thể phát âm các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh chuẩn nhất. Các bạn phát âm dựa vào bảng phiên âm chuẩn dưới đây:

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Tết

Chữ cái

Phát âm

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Tết

Chữ cái

Phát âm

A

/eɪ/

N

/ɛn/

B

/biː/

O

/oʊ/

C

/siː/

P

/piː/

D

/diː/

Q

/kjuː/

E

/iː/

R

/ɑr/

F

/ɛf/

S

/ɛs/

G

/dʒiː/

T

/tiː/

H

/eɪtʃ/

U

/juː/

/heɪtʃ/

V

/viː/

I

/aɪ/

W

/ˈdʌbəl.juː/

J

/dʒeɪ/

X

/ɛks/

/dʒaɪ/

Y

/waɪ/

K

/keɪ/

Z

/zɛd/

L

/ɛl/

/ziː/

M

/ɛm/

/ˈɪzərd/

Nếu các bạn đọc được phiên âm chuẩn thì các bạn sẽ phát âm đúng bảng chữ cái tiếng Anh và khi nghe các bạn cũng sẽ dễ nhận biết từ hơn.

Xem thêm video cách phát âm bảng chữ cái tiếng Anh:

Hy vọng Tiếng Anh Nghe Nói đã mang đến cho bạn hệ thống từ vựng thường dùng về giao tiếp công việc, cuộc sống hằng ngày cũng như những cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu tiếng Anh thông dụng và hữu ích nhất.

Lần sau khi bạn cần tìm về các chủ đề liên quan đến tiếng Anh, đừng quên quay lại trang tienganhnghenoi.vn nhé!

Nếu các bạn quan tâm đến các khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tập trung Nghe & Nói, các bạn có thể tham khảo Lịch Học và Học Phí tại: https://tienganhnghenoi.vn/lichhoc-hocphi/

tieng anh nghe noi

trung tam tieng anh nghe noi min

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Thay đổi tư duy về cách học tiếng anh!
Next Post: Tốt nghiệp trường Nhật ngữ thì làm gì? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026