Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài tập tiếng Anh lớp 6 cung cấp cơ hội để các em học sinh thực hành các kỹ năng đọc hiểu, viết và các kiến thức Anh ngữ quan trọng như từ vựng, ngữ pháp. Trong bài viết dưới đây , Apollo English sẽ giới thiệu đến các em các bài tập tiếng Anh lớp 6 có đáp án chi tiết để ôn tập hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • TỪ VỰNG TOEIC – BAO NHIÊU LÀ ĐỦ VÀ CÁCH HỌC HIỆU QUẢ
  • 111+ Từ vựng tiếng Anh ngành Ngân hàng
  • Tổng hợp về các từ vựng tiếng anh về dụng cụ học tập
  • Sơ Đồ Tư Duy Tiếng Anh Là Gì? Cách Vẽ Và Học Hiệu Quả
  • Tổng hợp 5 website giúp học tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

Bài tập tiếng Anh lớp 6 theo dạng

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6

Các bài tập về từ vựng trong tiếng Anh lớp 6 giúp học sinh mở rộng vốn từ vựng và biết cách sử dụng từ một cách chính xác. Để củng cố từ vựng tiếng Anh lớp 6 đã được học, các em hãy hoàn thành một số bài tập sau nhé.

Bạn đang xem: TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

Bài 1: Tìm từ có phát âm phần gạch chân khác với những từ còn lại

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6: Tìm từ có phát âm phần gạch chân khác với những từ còn lại

1

oaoaoa

2

uuu

3

aaa

4

oooooo

5

uuu

6

iii

7

eaeaea

8

ououou

9

aaa

10

ththth

Bài 2: Đâu là từ khác biệt nhất trong số các từ sau?

Bài tập 2 từ vựng tiếng Anh lớp 6

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6: Tìm từ khác biệt nhất trong số các từ sau

“Find which word does not belong to each group” là loại bài tập tiếng Anh lớp 6 để giúp các em củng cố từ vựng đã được học.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Bài 3: Nhìn hình và điền từ còn thiếu để tạo thành từ vựng có ý nghĩa

Bài tập 3 từ vựng tiếng Anh lớp 6

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6: Nhìn hình và điền từ còn thiếu để tạo thành từ vựng có ý nghĩa

Bài tập 3 từ vựng tiếng Anh lớp 6 ảnh 2

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6: Nhìn hình và điền từ còn thiếu để hoàn thành từ vựng có ý nghĩa

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 6

Bài 1: Chia động từ đúng

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 6: chia động từ

Bài tập 1 ngữ pháp tiếng Anh lớp 6: Chia động từ đúng

  1. Where _____ Keshi (live) _____? Keshi (live) _____ in New York.
  2. What _____ Minh (do) _____ now? Minh (paint) _____ a picture in his room.
  3. What _____ Jack (do) _____? Jack (be) _____ an actor.
  4. Where _____(be) Jin and Min from?
  5. At the moment, John’s sisters (play) _____ baseball and his brother (play) ______ volleyball.
  6. It is nine o‘clock. Hoa’s family (watch) _____ TV.
  7. In the summer, Tom and Jerry usually (go) _____ to the beach with their family
  8. _____ Jenifer’s father (go) _____ to the office by bus?
  9. How _____ An’s sister _____ (go) to the park?
  10. I’m afraid I _____ (will be) able to come tomorrow.
  11. _____ John and Long _____ (come) tomorrow?
  12. What _____ he do if Nam _____ (lose) his job?
  13. _____ Tyler _____ (be) at the party this evening?
  14. What time _____ Nam and Hung (get) _____ up?
  15. Keep silent! Selena’s brother _____ (listen) to the radio.

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng nhất trong A, B, C hoặc D

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 6: chọn câu trả lời đúng nhất

Bài tập 2 ngữ pháp tiếng Anh lớp 6: Chọn câu trả lời đúng nhất trong A, B, C hoặc D

1. The cat ___________ on the roof.

a) is

b) are

c) am

d) be

2. She ________ English lessons every day.

a) have

b) has

c) having

d) had

3. My brother and I ________ to the park yesterday.

a) goes

b) go

c) went

d) going

4. I ________ to the movies with my friends last night.

a) go

b) goes

c) went

d) going

5. We ________ soccer every Saturday.

a) play

b) plays

c) played

d) playing

6. By this time next week, I ________ my exams.

a) will finish

b) am finishing

c) finishes

d) finished

7. We ________ a new house next year.

a) will buy

b) are buying

c) bought

d) buy

8. They ________ a trip to the beach next summer.

a) will take

b) are taking

c) took

d) take

9. You ________ eat too much junk food. It’s not good for your health.

a) must

b) mustn’t

c) should

d) shouldn’t

10. He ________ finish his homework before he can play video games.

a) must

b) mustn’t

c) should

d) shouldn’t

11. I ________ be polite to others and say “please” and “thank you”.

a) must

b) mustn’t

c) should

d) shouldn’t

12. They ________ be on time for the meeting.

a) must

b) mustn’t

c) should

d) shouldn’t

13. Cats are ________ than mice.

a) big

b) bigger

c) biggest

d) more big

Xem thêm : {Review} Hướng dẫn học App Duolingo cho bố mẹ muốn đồng hành với con

14. Winter is ________ season of the year.

a) cold

b) colder

c) the coldest

d) more cold

15. This is ________ book I have ever read.

a) good

b) better

c) the best

d) more good

Bài tập tiếng Anh lớp 6 theo kỹ năng

Bài tập tiếng Anh lớp 6 về kỹ năng đọc hiểu

Bài 1: Đọc văn bản và chọn True/ False

Các em hãy đọc đoạn văn sau và chọn True nếu nhận định là đúng và chọn False rồi sửa lại thông tin nếu nhận định là sai.

Bài tập kỹ năng tiếng Anh lớp 6

Bài tập kỹ năng tiếng Anh lớp 6 về đọc hiểu

Dưới đây là bài tập tiếng Anh lớp 6 đọc hiểu:

Hello, my name is Alex. I want to tell you about my summer vacation. Every year, during the summer break, my family and I go on a trip to a different destination. Last summer, we visited the beach. We stayed at a beautiful resort near the coast. The weather was perfect, and we spent most of our days swimming and sunbathing. We also enjoyed building sandcastles and playing beach volleyball. In the evenings, we watched breathtaking sunsets and had delicious seafood dinners.

  1. Alex’s family goes on a trip every summer.
  2. Last summer, they went to the mountains.
  3. They stayed at a resort near the coast.
  4. The weather during their trip was rainy.
  5. They spent most of their time hiking in the mountains.
  6. They enjoyed building sandcastles on the beach.
  7. They played soccer on the beach.
  8. They watched beautiful sunsets in the mornings.
  9. They had seafood dinners in the evenings.
  10. Alex’s summer vacation was enjoyable.

Bài 2: Điền từ thích hợp để đoạn văn có ý nghĩa

Đối với các bài tập tiếng Anh lớp 6 đọc hiểu dạng điền từ vào chỗ trống như thế này có thể mang đến lợi ích to lớn cho các em như: cải thiện kỹ năng đọc hiểu, ôn tập lại ngữ nghĩa và cách sử dụng từ vựng đã học.

Bài tập kỹ năng đọc tiếng Anh lớp 6

Bài tập tiếng Anh lớp 6 về kỹ năng đọc hiểu: Điền từ thích hợp để đoạn văn có ý nghĩa

Các em hãy hoàn thành bài tập tiếng Anh lớp 6 dưới đây bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

My name is Linda and I am a student at Green Valley _1__. Our school is quite big with a spacious _2__ and a large playground. We have many _3__ where we learn different subjects like math, science, and English. My favorite subject is _4__ because I find it very interesting.

We have a library on the _5__ floor where we can borrow books to read. It is a quiet and peaceful place. The _6__ is also a popular spot for students during break time. We can buy snacks and _7__ there. I usually have a sandwich and a glass of milk.

We also have a computer lab where we learn about technology. It is equipped with modern computers and we can explore various _8__ software programs. In addition, our school has a science lab where we can conduct experiments and learn practical _9__.

Bài 3: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Tương tự như bài tập tiếng Anh lớp 6 ở trên, các em sẽ phải đọc đoạn văn để nắm bắt thông tin về Peter – nhân vật chính của chúng ta sẽ có một ngày như thế nào. Hãy nắm bắt các nội dung quan trọng để trả lời 10 câu hỏi phía dưới các em nhé.

Bài tập kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh lớp 6

Bài tập tiếng Anh lớp 6 về kỹ năng đọc hiểu: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

My name is Peter. I live in a small town called Greenville. I am twelve years old and I go to Greenville Middle School. Let me tell you about my typical day. I wake up at 6:30 in the morning and get ready for school. My mom prepares breakfast for me and I eat quickly. Then, I catch the school bus at 7:30. It takes about 20 minutes to reach school.

In school, we have different subjects like math, science, English, and history. I enjoy science the most because I love conducting experiments and learning about how things work. During lunchtime, I sit with my friends in the cafeteria and we talk and eat together.

After school, I have some extracurricular activities. I am a member of the school’s basketball team, so I have practice sessions three times a week. I also take piano lessons on Tuesdays and Thursdays. I enjoy playing sports and music, so I am always excited for these activities.

In the evening, I do my homework and study for tests. Sometimes, I need help from my parents, especially in math. After finishing my homework, I have dinner with my family. We share our stories and talk about our day.

Before going to bed, I like to read a book for a while. It helps me relax and unwind. I usually go to bed around 9:30 or 10:00.

Câu hỏi:

  1. Where does Peter live?
  2. How old is Peter?
  3. What time does Peter wake up in the morning?
  4. How does Peter go to school?
  5. What subject does Peter enjoy the most in school?
  6. What does Peter do during lunchtime?
  7. What extracurricular activities does Peter participate in?
  8. When does Peter have piano lessons?
  9. What does Peter do in the evening after finishing his homework?
  10. What does Peter like to do before going to bed?

Bài 4: Đâu là câu có ý nghĩa gần đúng với câu văn mẫu?

Bài tập tiếng Anh lớp 6 tiếp theo mà Apollo English muốn giới thiệu đến các em nhất đó là bài tập đọc hiểu dạng: “Xác định câu có ý nghĩa gần đúng với câu văn mẫu nhất”.

1. I finished my homework before going to bed.

A. I went to bed after finishing my homework.

B. I went to bed without finishing my homework.

C. I didn’t finish my homework because I went to bed.

D. I finished my homework after going to bed.

2. The teacher gave us a lot of homework.

A. We gave a lot of homework to the teacher.

B. The teacher didn’t give us any homework.

C. We have a lot of homework to do.

D. The teacher asked us to do a little homework.

3. It is important to eat a balanced diet.

A. It is unnecessary to eat a balanced diet.

B. Eating a balanced diet is not important.

C. Eating a balanced diet is important.

D. It is important to avoid eating a balanced diet.

4. Jenny is the tallest girl in our class.

A. Jenny is taller than any other girl in our class.

B. Jenny is as tall as the other girls in our class.

C. Jenny is not as tall as the other girls in our class.

D. Jenny is shorter than any other girl in our class.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 về kỹ năng viết

Bài tập về kỹ năng viết tiếng Anh lớp 6

Viết là một phần quan trọng trong bài tập tiếng Anh lớp 6 để phát triển khả năng viết và diễn đạt ý kiến. Hy vọng thông qua các bài tập tiếng Anh lớp 6 dưới đây có thể giúp các em học sinh củng cố kỹ năng viết, hoàn thiện toàn diện các năng lực ngoại ngữ của mình.

Bài 1: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

  1. her/birthday/she/friends/celebrated/last/week/with.
  2. a/visited/they/last/summer/park/national/the.
  3. my/brother/birthday/next/week/will /his.
  4. shopping/went/afternoon/I/yesterday.
  5. difficult/this/exam/very/was.
  6. swimming/she/after/went/lunch.
  7. London/to/go/planning/I/next/to/year/am.
  8. whole/day/They/the/at/the/beach/spent.
  9. bigger/My/sister/is/than/me.
  10. lunch/yesterday/had/I/at/restaurant/a.

Bài 2: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

Bài tập về kỹ năng viết tiếng Anh lớp 6: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

Dưới đây là danh sách 10 câu bài tập dạng “Tìm lỗi sai và sửa” dành riêng cho các em học sinh lớp 6 để luyện viết tiếng Anh:

  1. My brother likes play football every day.
  2. I have too many homework to do tonight.
  3. She doesn’t have no time to study English.
  4. Yesterday, I goes to the park with my friends.
  5. They don’t likes to eat vegetables.
  6. The book on the table is belong to me.
  7. He can to swim very well.
  8. We had much fun at the party yesterday.
  9. She has four sister and two brother.
  10. They doesn’t want to go to the beach.

Vậy là các em học sinh đã cùng Apollo English hoàn thành các bài tập tiếng Anh lớp 6 rồi. Ngoài việc tham khảo các bài tập trên, các em còn có thể tiến hành các bài kiểm tra kỹ năng theo trình độ của mình trong khoảng 5 – 10 phút trên Cambridge English để ngày càng nâng cao năng lực ngôn ngữ nhé.

Đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 6: Đáp án

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 6

Bài 1

1. B – cupboard

A. boarding school: /ˈbɔː.dɪŋ skuːl/

B. cupboard: /ˈkʌb.əd/

C. skateboard: /ˈskeɪt.bɔːd/

D. cutting board: /ˈkʌt.ɪŋ ˌbɔːd/

2. A – reduce

A. reduce: /rɪˈdʒuːs/

B. shuttlecock: /ˈʃʌt.əl.kɒk/

C. sunny: /ˈsʌn.i/

D. bus: /bʌs/

3. D – cave

A. factory: /ˈfæk.tər.i/

B. fantastic: /fænˈtæs.tɪk/

C. man-made: /ˌmænˈmeɪd/

D. cave: /keɪv/

4. B – cook

A. moon: /ˈmuːn.keɪks/

B. cook: /kʊk/

C. food: /fuːd/

D. school: /skuːl/

5. D – colorful

A. unique: /juːˈniːk/

B. cute: /kjuːt/

C. reuse: /ˌriːˈjuːz/

D. colorful: /ˈkʌl.ə.fəl/

6. C – incense

A. light: /laɪt/

B. hi: /haɪ/

C. incense: /ˈɪn.sens/

D. firework: /ˈfaɪə.wɜːk/

7. B – weather

A. clean: /kliːn/

B. weather: /ˈweð.ər/

C. peach: /piːtʃ/

D. teacher: /ˈtiː.tʃər/

8. D – colour

A. mount: /maʊθ/

B. house: /haʊs/

C. noun: /naʊn/

D. colour: /ˈkʌl.ər/

9. A – solar

A. solar: /ˈsəʊ.lər/

B. smart: /smɑːt/

C. car: /kɑːr/

D. arm: /ɑːm/

Xem thêm : Tổng hợp từ cơ bản đến nâng cao ngữ pháp tiếng Anh thông dụng

10. D – gather

A. marathon: /ˈmær.ə.θən/

B. bathroom: /ˈbɑːθ.rʊm/

C. health: /helθ/

D. gather: /ˈɡæð.ər/

Bài 2

1. notebook

Các đáp án còn lại đều là chỉ các khu vực trong khuôn viên trường, notebook (vở) chỉ đồ dùng học tập.

2. computer room

Ngược lại với câu 1, computer room chỉ một khu vực cụ thể (phòng vi tính) trong trường, các đáp án còn lại chỉ đồ dùng học tập.

3. homework

Các đáp án còn lại là tên gọi các loại nhà: cottage (nhà tranh); flat (căn hộ), skyscraper (tòa nhà chọc trời). Trong khi đó, homework chỉ bài tập về nhà.

4. fridge

Fridge (tủ lạnh) chỉ vật dụng trong nhà. Các đáp án còn lại chỉ các căn phòng của một ngôi nhà.

5. mouth

Các đáp án khác chỉ tên các vật dụng trong nhà bếp, mouth (miệng) lại chỉ một bộ phận trên cơ thể của chúng ta.

6. paper

Trong khi 3 đáp án hair (tóc), eye (mắt), nose (mũi) là bộ phận trên cơ thể, paper (giấy) là một vật dụng thường dùng trong học tập.

7. curly

Curly (xoăn) là một tính từ chỉ đặc điểm trên cơ thể, các từ vựng còn lại là tên gọi của một số đồ vật xuất hiện trong dịp lễ hội.

8. boring

Các tính từ còn lại đều mang sắc thái tích cực, còn boring (chán nản) lại mang sắc thái tiêu cực.

9. island

Island (đảo) là một địa điểm tự nhiên, các từ vựng còn lại chỉ địa điểm nhân tạo.

10. robot

3 đáp án còn lại là tên gọi của các môn thể thao, trong khi robot (rô-bốt) là một lĩnh vực khác.

Bài 3

1. swimming pool

2. painting

3. helicopter

4. blonde

5. mooncakes

6. cartoon

7. fire station

8. bay

9. rubbish

Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 6

Bài 1

1. does/ live/ lives

2. is/ doing/ is painting

3. does/ do/ is

4. are

5. is playing/ is playing

6. are watching

7. go

8. Does/ go

9. does/ go

10. won’t be

11. Will/ come

12. does/ loses

13. Will/ be

14. do/ get

15. is listening

Bài 2

Bài tập đọc hiểu tiếng Anh lớp 6

Bài 1

1. True

2. False. Last summer, they went to the beach.

3. True

4. False. The weather was perfect.

5. False. They spent most of their days swimming and sunbathing.

6. True

7. False. They played volleyball on the beach.

8. False. They watched beautiful sunsets in the evenings.

9. True

10. True

Bài 2

Bài 3

1. He lives in Greenville.

2. He is twelve years old.

3. He wakes up at 6:30 a.m.

4. He catches the school bus.

5. He enjoys science the most.

6. He sits with his friends and they talk and eat together.

7. He has basketball practice sessions.

8. He has piano lessons on Tuesday and Thursday.

9. He has dinner with his family.

10. He likes to read books.

Bài 4

1A – 2C – 3C – 4A

Bài tập luyện viết tiếng Anh lớp 6

Bài 1

1. She celebrated her birthday with friends last week.

2. They visited the national park last summer.

3. My brother will celebrate his birthday next week.

4. I went shopping yesterday afternoon.

5. This exam was very difficult.

6. She went swimming after lunch.

7. I am planning to go to London next year.

8. They spent the whole day at the beach.

9. My sister is bigger than me.

10. I had lunch at a restaurant yesterday.

Bài 2

1. play → playing

2. many → much

3. doesn’t have no → doesn’t have any

4. goed → went

5. likes → like

6. is belong to → belongs to

7. can to → can

8. much → a lot of

9. sister → sisters/ brother → brothers

10. doesn’t → don’t

Học tiếng Anh cho học sinh lớp 6

Học tiếng Anh dành cho học sinh lớp 6

Các bài tập tiếng Anh lớp 6 trên đây có thể giúp các em học sinh củng cố một phần kiến thức đã học trên trường. Tuy nhiên, nếu bố mẹ, thầy cô muốn các em không chỉ nắm vững từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh mà còn làm chủ các kỹ năng ngôn ngữ một cách toàn diện, thì điều quan trọng đó là áp dụng các phương pháp giảng dạy tiếng Anh khoa học, phù hợp với tâm lý lứa tuổi của các em.

Với gần 30 năm nuôi dưỡng niềm đam mê học hỏi trẻ em Việt, Apollo English tin rằng thông qua phương pháp học tập đúng đắn, tiếng Anh sẽ trở thành bàn đạp giúp các em mở ra chân trời mới mẻ, nhận ra đam mê của bản thân, đồng thời hình thành kiến thức, kỹ năng và tư duy cảm xúc xã hội cần thiết cho mai sau.

Vì vậy, Apollo English đã không ngừng cải tiến phương pháp học tập, mục tiêu sau cùng là tạo ra mô hình học tập độc đáo, tiên tiến, cho phép những sở thích và tiềm năng của từng đứa trẻ sớm được nhận biết, được cổ vũ và đồng hành bởi những chuyên gia giàu kinh nghiệm đến từ khắp nơi trên thế giới.

Điều này giúp con xây dựng và nuôi dưỡng tình yêu học tập, tình yêu học tập được vun đắp thông qua tiếng Anh chính là nền tảng quan trọng để thế hệ trẻ trở nên chủ động và yêu thích khám phá thế giới đầy màu sắc xung quanh mình. Chỉ khi có được tinh thần học hỏi trọn đời, các con mới có thể trở nên tự tin, đầy tiềm năng trước thế giới biến đổi.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Don’t ride your bike too fast!
Next Post: Tổng hợp đề thi tiếng Anh đầu vào Đại học PDF theo từng trường  »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026