Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bài tập tiếng Anh lớp 5 theo từng bài Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh lớp 5

Bài tập tiếng Anh lớp 5 theo từng bài Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh lớp 5

02/11/2023 02/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bài tập tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit bao gồm 61 trang, với 20 Unit. Các dạng bài tập dưới đây bám sát chương trình học giúp các em học sinh lớp 5 hệ thống lại toàn bộ kiến thức môn Tiếng Anh lớp 5. Đồng thời rèn luyện kỹ năng làm bài, quản lý thời gian cho các em.

Có thể bạn quan tâm
  • 5 bài luyện đọc tiếng Anh hay nhất theo trình độ A1 – C2? Các website giúp “tăng vọt” band điểm Reading?
  • Tổng Hợp Nguồn Tự Luyện Nghe Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao – YBOX
  • Chiến lược luyện nghe TOEIC cực hiệu quả cho người mới bắt đầu
  • Hướng Dẫn Mua Gói ELSA Speech Analyzer 3 Tháng
  • 7 phương pháp luyện phát âm hay như người bản xứ

Unit 1. What’s Your Address?

I. Odd one out:

Bạn đang xem: Bài tập tiếng Anh lớp 5 theo từng bài Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh lớp 5

II. Look and complete:

III. Choose the correct answer:

1. Ha Noi is a big ………… in the north.A. street B. city C. town D. lane

2. His………. is 187B, Giang Vo Street.A. class B. road C. town D. address

3. There are two tall ……….. in my street. A. tower B. towers C. town D. mountains

4. Linda :Who do you live ……..?Mai : I live ……….. my parents .A. in – in B. for – for C. with- with D. at – at

5. Choose the odd one out (the stress) :A. tower B. village C. city D. address

6. Ha Noi and Ho Chi Minh City are two big…………. in the country.A. city B. country C. cities D. countries

7. Mai : Where do you live , Trung ?Trung : I live ………. Flat 18 …….. the second floor………….. Ha Noi Tower.A. in – on – to B. of – in – onC. in – on – of D. on – in – in

8. His flat is far …. the city centre.A. from B. to C. with D. of

9. Ha Noi is a big …………. in the north .A. street B. town C. city D. lane

10. Choose the odd one out:A. with B. from C. in D. city

IV. Complete withe the given words:

1. Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.2. My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.3. Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.4. There is a big and tall ………………..……….. in front of my house.5. Da nang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.6. Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.7. Truong Son is the longest ………………..……….. in my country.8. Peter’s ………………..……….. is London City in England.

V. Match the words that have opposite meaning:

1. olda. tall1.2. smallb. countryside2.3. farc. noisy3.4. shortd. near 4.5. earlye. large5.6. cityf. late6.7. quietg. modern7.

VI. Put the words in order to make sentences:

1. address / What/ Mai’s/ is?

……………………………………………

2. does / she/ Who/ with / live ?

……………………………………………

3. her/ Is/ house/ beautiful?

……………………………………………

4. 56 Nguyen Trai/ is / Street/ It.

……………………………………………

5. she/ Where/ does/ live?

……………………………………………

6. Danang/ hometown/ His/ city/ is.

……………………………………………

7. hometown/ like/ What/ his/ is?

……………………………………………

8. small/ quiet/ village/ and/ It/ is.

……………………………………………

9. you/ Do/ your/ live/ with/ parents?

……………………………………………

10. are/ modern/ There/ towers/ my/ in/ town.

……………………………………………

VII. Translate into English.

1. Địa chỉ của bạn là gì?

……………………………………………

2. Bạn sống cùng với ai?

……………………………………………

3. Quê của bạn ở đâu?

……………………………………………

4. Quê của bạn trông như thế nào?

……………………………………………

5. Bạn có sống cùng với ông bà không?

……………………………………………

6. Địa chỉ của anh ấy là gì?

……………………………………………

7. Anh ấy sống cùng với ai?

……………………………………………

8. Quê của anh ấy ở đâu?

……………………………………………

9. Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ ở vùng quê.

……………………………………………

10. Làng của cô ấy nhỏ và yên bình.

……………………………………………

Unit 2. I always get up early. How about you?

Ex 1. Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc:

1. Every morning, Thu (get) …………… up at 6. She (have) …………… breakfast at 6.10. After breakfast she (brush) …………… her teeth. She (go) …………… to school at 6.30. She (have) …………… lunch at 11. 30 at school.

2. We (watch) …………… television every evening.

3. I (do) …………… my homework every afternoon.

4. Mai and Lan (play) …………… games after school.

5. Vy (listen) …………… to music every night.

Ex 2. Hãy điền từ thích hợp vào các câu sau.

1. He’s a new pupil….our class

2. …..is your address in Ha Noi?

3. Now I live…..my grandparents in Ha Noi

4. I live…Flat 16 on the second floor of Ha Noi Tower

5. I lived in …..village in the mountain

6. What’s your village……? It’s small and quiet

7. The family lives….the third floor of CM Tower.

8. His flat is far….the city centre

9. His new school is…..his house

10. Their flat is big….modern

Ex 3. Hãy chọn câu trả lời ở cột B cho phù hợp với câu hỏi ở cột A.

AB1. Who’s this?A. She goes to school at 6.302. What’s her name?B. Fine, thank you.3. Is your house big?C. It’s Lan.4. Is Mr. Tan an engineer or a doctor?D. Her name’s Thu.E.5. How are you?F. We live on Tran Phu street.6. Where do you live?G. She is a nurse.7. How many students are there in your class?H. I’m in grade 6.8. What does your mother do?I. There are 30.9. Which grade are you in?J. He is an engineer.10. What time does Lan go to school?J. Yes, it is.

Ex 4. Sắp xếp các câu đối thoại sau thành đoạn hội thoại hợp lý.

SaiĐúngA. What time do you go to bed?1.B. What do you do after school?2.C. I have my lunch.3.D. Yes, I play volleyball.4.E. I do my homework and then watch TV.5.F. Do you play sports in the afternoon?6.G. What do you do in the evening?7.H. I go to bed at ten o’clock.8.

Ex 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1. Nam …………… soccer every day.

2. She …………… to school …………… the morning.

3. We …………… english on Monday.

4. There …………… forty students in my class.

5. Thu …………… up at five o’clock.

6. She …………… her teeth after breakfast.

7. My Mom …………… up at five o’clock.

8. I live …………… a village.

9. My class is …………… second floor.

10. Which class is he ……………?

Ex 6. Tìm và sửa lại các lỗi sai trong các câu sau.

1. What is your first class in Monday? ……………………………………………….

2. I goes to school on 6:45………………………………………………..

3. She have her breakfast at home. ……………………………………………….

4. Does you play sports? ……………………………………………….

Xem thêm : LÀM THẾ NÀO ĐỂ CẢI THIỆN VỐN TỪ VỰNG TIẾNG ANH CỦA BẠN?

5. When do we has history? ……………………………………………….

6. Does she wash she face? ……………………………………………….

7. What time she get up? ……………………………………………….

8. How many floors does your school has? ……………………………………………….

9. This is Nga school. ……………………………………………….

10. Is Nam’s school at the country? ……………………………………………….

Ex 7. Sắp xếp các từ dưới dây thành câu hoàn chỉnh.

1. is/ my/ this/ school?……………………………………………….

2. thu’s / is/ small/ house………………………………………………..

3. students/ are/ there/ hundred/ nine/ school/ in/ the………………………………………………..

4. book/ is/ there/ desk/ in/ the/ a………………………………………………..

5. on/ the/ is/ classroom/ my/ second/ floor………………………………………………..

6. housework/ do/ you/ the/ do/ day/ every?……………………………………………….

7. from/ i / past/ eleven/ seven/ to/ quarter/ classes/ have/ a………………………………………………..

8. o’clock/ at/ go/ i / bed/ ten………………………………………………..

9. tuesday/ have/ we/ history/ on………………………………………………..

10. friday/ on/ does/ lan/ math/ have?……………………………………………….

Ex 8. Put the words in correct order:

1. usually/ gets dressed/ she/ ,/ combs/ hair/ her/ and/ school/ to/ goes/………………………………………………..

2. he/ and/ then/ always/ washes/ face/ has/ his/ breakfast/………………………………………………..

3. exercise/ usually/ they/ get/ do/ morning/ up/ early/ and/………………………………………………..

4. often/ we/ at/ stay/ and/ school/ homework/ do/ our/ afternoon/ the/in/………………………………………………..

5. cooks/ sometimes/ goes/ she/ shopping/ and/ school/ dinner/ after/………………………………………………..

Unit 3. Where did you go on your holiday?

(Test 2)

I. Odd one out:

Bạn đang xem: Bài tập tiếng Anh lớp 5 theo từng bài Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh lớp 5

1. a. big b. small c. old d. well

2. a. flower b. lake c. tree d. garden

3. a. town b. city c. country d. house

4. a. travel b. bike c. bus d. car

5. a. get b. leave c. school d. start

II. Choose the best option

1. Nha Trang _______beautiful and the people _______ friendly.

a. be/be b. was/were c. were/were d. visit/bought

2. Liz _______ Nha Trang last holiday and she _______a lot of souvenirs

a. visits/buys b. visited/buyed c. visited/bought d. visit/bought

3. Where _______you visit when you were in HaLong?

a. do b. did c. will d. is

4. Did you_______any photographs there?

a. take b. takes c. took d. taking.

5. My aunt cut my hair yesterday. She is a_______.

a. teacher b. dressmaker c. hairdresser d. doctor.

6. You parents look very_______.

a. happily b. happiness c. happy d. to be happy.

7. Hoa’s parents are busy _______ it is nearly-harvest time again.

a. so b. because c. but d. and

8. My mother wants me _______early and take morning exercise

a. to get dressed b. to have c. to sleep d. to get up

9. Her parents want her not_______ too much candy.

a. eats b. eating c. to eat d. ate

10. What is the matter with you, Minh? _______have a toothache

a. I b. She c. He d. Minh

11. _______is Minh nervous? Because he is seeing the dentist.

a. What b. Why c. When d. Who

12. What did you eat last night? I _______ fish, rice and soup.

a. eat b. eats c. ate d. eating

13. For breakfast yesterday, she _______ bread, beef and milk.

a. have b. had c. has d. having

14. What _______ do you like? I like table tennis.

a. schools b. sports c. books d. music

15. Nam is a good soccer player. He plays soccer_______.

a. good b. goodly c. well d. badly

16. Come and _______ basketball, Nam

a. do b. go c. play d. see

17. Would you like _______ dinner at my house tonight?

a. have b. to have c. has d. having

18. Lan watches TV every night. She _______ watches TV

a. sometimes b. never c. always d. often

19. Hoa likes_______ to music.

a. listening b. listens c. listen d. listened

20. Many teenagers around the world_______to the radio.

a. watch b. play c. listen d. do

21. _______do you go to the amusement center? – Once a week.

a. How long b. How far c. How many d. How often

22. _______ were you born? – In a small village in Vietnam.

a. When b. Where c. What d. Why

III. USE THE CORRECT TENSE OR FORM OF THE VERBS:

1. Hoa…………………………..a student in this school last year. (be)

2. Last summer , they ………………………. to NhaTrang. (go)

3. Nga , Lan and Mai ……………………lunch together at the school yesterday. (have)

4. Dung didn’t …………………….. any noodles. (have)

5. Before I moved here , I ……………………….in the country. (live)

6. When I was young . I ………………………………..play tennis. (not like)

7. She didn’t ……………………………… the trip because of the heavy rain. (enjoy)

8. They ……………………………………in Ha Noi last month. (be)

9. She ……………………………………..in Da Nang in 2004. (live)

10. How ……………………….your vacation in NT last month? (be)

11. My father ……………………………………..me to the zoo yesterday. (take)

12. My friends ……………………………………….doctors last year. (be)

13. I ……………………………………..some flowers two days ago. (buy)

14. Last week , we …………………………………………soccer in the stadium . (play)

15. She ………………………………..a teacher last year. (be)

16. I and Lan ……………………………………to the Tri Nguyen Aquarium three days ago.(go)

17. Last Sunday, they ……………………………………….their parents. (visit)

18. Yesterday , I ……………………………………to the market. (not go)

19. He ………………………………………………….in Ho Chi Minh City in 1980. (be)

20. I ………………………………..in HCM city yesterday. (not be)

21. When I …………………………….young , I liked football. (be)

Xem thêm : VÌ SAO NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP THAY VÌ TOEIC, IELTS?

22. She ……………………………………noodles with her sister yesterday. (eat)

23. Last summer , we …………………………………………..an interesting trip. (have)

24. Hoa…………………………..a student in this school last year. (be)

25. Hoa ……………………………. books in English. (have)

26. We ………………………………….Hai Phong in 1970. (be)

………………………………….

Unit 4: Did you go to the party?

Lesson 1

Exercise 1: Viết các từ sau vào cột tương ứng.

enjoy, visit, picnic, party, festival, yesterday, holiday,

today, funfair, different, flower, weekend, grandparents

1st syllable stress

2nd syllable stress

Exercise 2: Hoàn thành các cụm từ sau và điền vào dưới bức tranh.

Bài tập Tiếng Anh lớp 5

g_ on a p_cni_; go to the _ _o; Tea_ _er’_ D_y;

the sp_rts f_st_ _al; b_rt_da_ _ar_y; j_in the f_nfa_r

Exercise 3: Viết dạng quá khứ của các động từ đã cho.

do

did

go

have

enjoy

hink

join

w

tch

visit

stay

Exercise 4: Chọn đáp án đúng.

1. _____ you go to Mai’s party last Sunday?

A. Did

B. Are

C. Were

D. Does

2. Did Mary ___ to the zoo with her parents?

A. went

B. go

C. goes

D. going

3. Yesterday, I ___ at home and ___ TV.

A. stay/ watch

B. stayed/ watch

C. stay/ watched

D. stayed/ watched

4. Did they enjoy their holidays? – Yes, ___.

A. they do

B. they did

C. they were

D. they didn’t

5. We had a lot of ____at the party.

A. funny

B. fun

C. nice

D. great

Exercise 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

1. weekend/ grandparents/ I/ last/ my/ visited/.

2. morning/ on/ ,/ the/ picnic/ In/ went/ a/ we/.

3. she/ TV/ Did/ cartoons/ on/ watch/ night/ last/ ?

4. funfair/ did/ do/ What/ at/ you/ the/ ?

Lesson 2

Exercise 1: Nối các cụm từ cho hợp lý.

Exercise 2: Điền “What, Where, Who, How, Did” và viết các từ trong ngoặc ở dạng đúng.

Khanh: ______ were you yesterday, Mai?

Mai: I was at Phong’s house. I (enjoy) ___________ his birthday party. _____ he invite you?

Khanh: No, he didn’t. ______ did you get there?

Mai: By bicycle.

Khanh: ______ did you go with?

Mai: I (go) _______ with Tung.

Khanh: _______ did you do at the party?

Mai: We (give) ______ him presents. We (have) _______ a lot of food and drink. I (watch) _________ cartoons on TV, too.

Khanh: ______ you do anything else?

Mai: We (sing) _______ and (dance) ___________ happily. We (have) ______ a good time. We (take) _______ a lot of photos. Look at these photos.

Exercise 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa.

1. Last week, my brother and I join a sports festival. ___________

2. What did you did at the fun fair last month? ___________

3. Did you stay at home and watch TV? – No, I did. I went to the park. ___________

4. Who did you meet on the party? ___________

5. He bought 2 comic book at the book fair. ___________

Exercise 4: Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.

A

B

1. Where were you yesterday?

a. It was really wonderful.

2. Where did you go?

b. I bought some books.

3. What was the trip like?

c. I went there by coach.

4. Who did you go with?

d. It was yesterday.

5. What did you do?

e. I went to Da Lat.

6. When was Nam’s birthday party?

f. No, I didn’t. I went by train.

7. Did you get to Ha Noi by plane?

g. I went with my family.

8. How did you get to Da Nang City?

h. I was at the book fair.

>> Tải file để kham khảo trọn bộ 20 Unit

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Cách giao tiếp tiếng anh trong nhà hàng, khách sạn thông dụng nhất
Next Post: Tổng hợp những từ khó nhất trong tiếng Anh »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026