Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 60 bài tập sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1 và 2 (có đáp án)

60 bài tập sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1 và 2 (có đáp án)

01/12/2023 01/12/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Cấu trúc bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4

Cấu trúc của bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 khá đơn giản và dễ hiểu. Một bài gồm các câu đã bị đảo vị trí của các từ và nhiệm vụ của các bé là sắp xếp lại để tạo thành câu có nghĩa.

Có thể bạn quan tâm
  • Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về vũ trụ, thiên văn đầy đủ nhất
  • Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh thi đại học trọng tâm nhất
  • Một số đoạn hội thoại tiếng Anh cho bé đơn giản, thông dụng nhất
  • Cách luyện nghe nói tiếng Anh giao tiếp hiệu quả cho người mới bắt đầu

Ví dụ: want / I / go / to/ home => I want to go home

Bạn đang xem: 60 bài tập sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1 và 2 (có đáp án)

Khi sắp xếp, bé cần đảm bảo 2 yếu tố:

  • Câu hoàn chỉnh, đúng với đáp án

  • Viết đúng chính tả (chữ cái viết hoa, dấu câu đúng)

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh dành cho mọi độ tuổi từ tiểu học cho đến người lớn, mức độ khó của câu phù hợp với từng chương trình mỗi lớp nhất định.

Mẫu bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 hay gặp (60 câu)

Nhằm giúp bé làm quen với dạng bài tập sắp xếp câu tiếng Anh, Monkey đã tổng hợp các mẫu câu thường gặp để bé luyện tập hiệu thành thạo. Sau khi hoàn thành, bé hãy check đáp án bên dưới nhé!

1. again/ see/ Nice/ you/ to

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

2. I’m/ well,/ very/ thank/ you

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

3. you/ morning/ Good/ to

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

4. from/ Mai,/ Vietnam/ I’m/ Hi,/ I’m

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

5. Where/ from?/ he/ is

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

6. is/ What/ name?/ your

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

7. What/ you?/ are/ nationality

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

8. day/ today?/ is/ What/ it

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

9. on/ do/ we/ What/ have/ Monday?

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

10. today/ grandparents/ her/ visits/ She

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

11. football/ today/ I/ play

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

12. do/ go/ to/ not/ school/ the/ weekend/ I/ at

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

13. today?/ is/ the/ What/ date

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

14. November/ the/ of/ first/ It’s

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

15. on/ October/ is/ Her/ of/ birthday/ seventeenth/ the

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

16. my/ birthday/ friends/ I/ from/ have/ presents/ many

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

17. a/ draw/ can/ I/ cat

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

18. badminton?/ Can/ play/ you

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

19. pupil/ a/ School/ at/ is/ Hanoi/ International/ She

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

20. is/ we/ This/ the/ to/ go/ school/ way

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

21. TV/ I/ watching/ like

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

22. What/ you/ today?/ subjects/ do/ have

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

23. reading/ What/ you/ are

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

24. in/ you/ What/ did/ the/ do/ morning

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

25. guitar/ is/ blue/ My/ case

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

26. is/ subject/ my/ Music/ favorite

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

27. on/ Internet/ games/ the/ play/ friends/ with/ my/ I

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

28. She/ the/ flowers/ gardens/ the/ in/ watered

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

29. you/ Where/ yesterday?/ were

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

30. pictures/ are/ drawing/ They

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

31. time/ It’s/ breakfast/ for

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

32. up?/ What/ time/ do/ you/ get

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

33. at/ noon/ mother/ cooks/ My

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

34. do?/ your/ father/ does/ What

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

35. a/ is/ teacher/ father/ My

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

36. This/ is/ mother./ my/ nurse/ is/ She/ a

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

37. want/ piece/ a/ of/ I/ chocolate

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

38. She’s/ reading/ book/ a/ now

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

39. bread?/ you/ some/ Would/ like

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

40. My/ food/ favorite/ is/ beef

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

41. look/ does/ she/ What/ like?

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

42. This/ family/ my/ is

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

43. taller/ is/ than/ brother/ Nam/ his

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

44. is/ dictionary/ The/ thick

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

45. doing?/ What/ are/ you

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

46. goes/ the/ fruits/ mother/ My/ and/ buy/ many/ market/ to

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

47. orange/ juice?/ some/ like/ Would/ you

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

48. the/ zoo/ go/ Let’s/ to

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

49. book/ to/ I/ want/ buy/ a

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

50. near/ my/ is/ home/ There/ supermarket

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

51. it?/ is/ How/ much

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

52. number?/ What/ your/ is/ phone

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

53. a/ She/ to/ for/ wants/ go/ walk

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

54. you/ Can/ sing?

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

55. badminton/ are/ playing/ They

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

56. animal/ What/ you/ to/ see?/ want/ do

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

57. beautiful/ The/ monkeys/ are

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

58. this/ you/ going/ are/ summer?/ Where

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

59. to/ lions/ I/ want/ see

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

60. to/ buy/ wants/ books/ some/ She

Xem thêm : Từ vựng tiếng Anh lớp 7 theo chủ điểm SGK chương trình mới

…………………………………………………………

ĐỪNG BỎ LỠ!! Chương trình ngoại ngữ chuẩn Quốc tế giúp con GIỎI NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT trước 10 tuổi. Đặc biệt!! Tặng ngay suất học Monkey Class – Lớp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả.

Lưu ý khi làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4

Dưới đây là hướng dẫn để bé làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh thật tốt.

Các bước làm bài tập cơ bản

Để làm bài tập này, bé nên tư duy theo các bước sau đây:

  • Bước 1: Đọc qua cả câu để xác định tổng quan câu nói về gì (bước đầu tiên này rất quan trọng)

  • Bước 2: Bé tìm các cụm từ có ý nghĩa trước, sau đó mới xác định vị trí của các giới từ, trạng từ, thán từ… (nếu có trong câu)

  • Bước 3: Dựa vào cấu trúc câu cơ bản nhất S + V + O và sự hiểu biết, bé hoàn chỉnh thành một câu đúng.

Những lỗi hay gặp và cách giải quyết

Tổng hợp các lỗi hay gặp và cách xử lý dưới đây giúp các con thực hành tốt bài tập sắp xếp câu.

Lỗi hay gặp

Khi làm bài tập dạng này bé rất dễ làm sai, các lỗi hay mắc phải như thứ tự các câu không đúng, vị trí của giới từ, trạng từ chưa đúng. Loay hoay mãi vẫn phân vân không biết nên sắp xếp câu thế nào, không biết bắt đầu từ đâu.

Lý do chính là bé chưa vững kiến thức về ngữ pháp, từ loại tiếng Anh cơ bản.

Đừng lo lắng, dưới đây là những mẹo giúp bé làm được bài tập này dễ dàng

Cách giúp bé tránh mắc lỗi

Hiểu mẫu câu tiếng Anh cơ bản

Câu khẳng định

Cấu trúc câu khẳng định: S + V + O

  • S: Chủ ngữ (có thể là danh từ hoặc đại từ)
  • V: Động từ (Tobe: is/are/am, động từ chỉ hoạt động như: run, play,…, động từ ở dạng V_ing, V_ed như doing, wanted…)

  • O: Tân ngữ (có thể là danh từ hoặc cụm danh từ, tính từ…)

Ví dụ:

She is pretty

He is doing English exercises

Câu phủ định

Thì hiện tại Thì quá khứ

S + Doesn’t / don’t + V + O

S + Isn’t/ aren’t/ ain’t + O

VD:

I don’t eat beef

She isn’t tall

S + Didn’t + V + OS + wasn’t/ weren’t + O

VD:

I didn’t go to school yesterday

She wasn’t at home

Câu nghi vấn

Thì hiện tại Thì quá khứ

Does / do + S + V + O ?

Is/ are / am + S + O ?

VD:

Do you usually go to school?

Are you okay?

Did + S + V + OIs/are/am + S + O

VD:

Did you play badminton yesterday?

Were you okay?

Câu hỏi với từ để hỏi

What/ where/ why/ when + AUX (trợ động từ) + S + V + O ?

  • What: Hỏi cái gì
  • Where: Hỏi ở đâu

  • Why: Hỏi tại sao

  • When: Hỏi khi nào

  • Trợ động từ có thể dùng như: Do, does, is, are, am, did, was, were…(tùy thuộc vào các thì)

Ví dụ:

What are you doing?

Why don’t you like apples?

Xem thêm :

Hiểu về các từ loại tiếng Anh

Các từ loại tiếng Anh và cách dùng:

Từ loại Cách dùng Đại từ (Pronouns)

7 đại từ trong tiếng Anh: They, He, She, I, You, We, It (làm chủ ngữ trong câu)

Đại từ nhân xưng được dùng để thay thế cho danh từ khi không cần thiết sử dụng hoặc lặp lại chính xác danh từ hoặc cụm danh từ đó.

Danh từ (Noun)

Danh từ là các từ chỉ người, sự vật, sự việc (có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu)

Ví dụ: Mother, son. Teacher, cat,…

Động từ (Verb)

Là những từ chỉ trạng thái của người, sự vật, sự việc (động từ thường đứng sau chủ ngữ)

Ví dụ: Run, go, feel,…

Tính từ (Adjective)

Là những từ mô tả người, sự vật, sự việc (đứng trước danh từ và đứng sau động từ tobe)

Ví dụ: Nice, tall, big…

Trạng từ (Adverb)

Là những từ có vai trò bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu (có thể đứng đầu câu, đứng trước động từ, đứng sau tobe, đứng cuối câu…)

Ví dụ: Badly, usually, sometimes, always,…

Giới từ (Preposition)

Là các từ hoặc cụm từ chỉ mối liên quan giữa hai danh từ khác nhau trong câu. (Thường đứng trước danh từ hoặc đại từ)

Ví dụ: In, on, at…

Thán từ (Interjection)

Là những từ miêu tả cảm xúc (Có thể đứng đầu hoặc cuối câu)

Ví dụ: Hey, Look !, Well, Dear…

Liên từ (Conjunction)

Là những từ nối dùng để liên kết các từ, mệnh đề trong tiếng Anh

Ví dụ: And, but, or, so…

Ví dụ các mẫu câu hay gặp

  • She has a long hair (câu có tính từ)

  • Her parents gave her a doll on her birthday (câu có giới từ)

  • I always get up at 6:00 am 9 (câu có trạng từ)

  • I brush my teeth and go to school early (câu có liên từ)

Đáp án bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4

  1. Nice to see you again

  2. I’m very well, thank you

  3. Good morning to you

  4. Hi, I’m Mai, I’m from Vietnam
  5. Where is he from?

  6. What is your name?

  7. What nationality are you?

  8. What day is it today?

  9. What do we have on Monday?

  10. She visits her grandparents today

  11. I play football today

  12. I do not go to school at the weekend

  13. What is the date today?

  14. It’s the first of November

  15. Her birthday is on the seventeenth of October

  16. I have many birthday presents from my friends

  17. I can draw a cat

  18. Can you play badminton?

  19. She is a pupil at Hanoi International School
  20. This is the way we go to school

  21. I like watching TV

  22. What subjects do you have today?

  23. What are you reading

  24. What did you do in the morning

  25. My guitar case is blue

  26. Music is my favorite subject

  27. I play games with my friends on the Internet

  28. She watered the flowers in the gardens

  29. Where were you yesterday?

  30. They are drawing pictures
  1. It’s time for breakfast

  2. What time do you get up?

  3. My mother cooks at noon

  4. What does your father do?

  5. My father is a teacher

  6. This is my mother. She is a nurse

  7. I want a piece of chocolate

  8. She’s reading a book now

  9. Would you like some bread?

  10. My favorite food is beef

  11. What does she look like?

  12. This is my family

  13. Nam is taller than his brother

  14. The dictionary is thick

  15. What are you doing?

  16. My mother goes to the market and buy many fruits

  17. Would you like some orange juice?

  18. Let’s go to the zoo

  19. I want to buy a book
  20. There is supermarket near my home

  21. How much is it?

  22. What is your phone number?

  23. She wants to go for a walk

  24. Can you sing?

  25. They are playing badminton

  26. What animal do you want to see?

  27. The monkeys are beautiful

  28. Where are you going this summer?

  29. I want to see lions

  30. She wants to buy some books

Với những bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 ở trên, Monkey hy vọng rằng bé sẽ luyện tập được kỹ năng làm bài sao cho hiệu quả nhất. Nếu bạn muốn cho bé thành thạo nhiều dạng bài tập hơn nữa, liên hệ ngay Monkey Stories để biết thêm thông tin chi tiết nhé!

ĐỪNG BỎ LỠ!! Chương trình ngoại ngữ chuẩn Quốc tế giúp con GIỎI NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT trước 10 tuổi. Đặc biệt!! Tặng ngay suất học Monkey Class – Lớp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tuyệt chiêu học từ vựng TOEIC hiệu quả
Next Post: Tiếng Anh 11 Unit 7: Từ vựng Từ vựng Unit 7 lớp 11 chương trình mới »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026