Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 3 Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

3 Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

16/10/2023 16/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

3 Đề kiểm tra học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án theo giáo trình Family and Friends 2 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 2 năm 2022 – 2023 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 2 khác nhau giúp các em học sinh lớp 2 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Có thể bạn quan tâm
  • Trọn bộ bài tập & ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 chi tiết nhất theo sách Global Success
  • Top 9 Trung tâm học tiếng Anh giao tiếp tốt nhất tại TP. HCM
  • Cách kích hoạt ELSA Speak/ELSA Pro nhanh nhất
  • TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU – BÀI 35: NÓI VỀ HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY
  • Tổng hợp mẫu câu, từ vựng tiếng Anh giao tiếp ngành may mặc

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh Chân trời sáng tạo số 1

Exercise 1: Complete

Bạn đang xem: 3 Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

is

are

1. These _______ my pens.

2. That _______ a peg.

3. This ______ my new book.

4. Those _______ their schoolbags

5. That ______ his ruler

Exercise 2: Look at the pictures and complete the words

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh Family and Friends

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh Family and Friends

1. _ _ _ r d

2. p _ _ _ a

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh Family and Friends

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh Family and Friends

3. w _ t _ h TV

4. _ i _

Exercise 3: Underline the correct word

1. He (like/ likes/ doesn’t) sweets.

2. What (do/ does/ don’t) she like?

3. She (don’t/ doesn’t/ hasn’t) like nuts

4. My brother (have/ haves/ has) got a new bag

5. What (do/ does/ doesn’t) you like?

Exercise 4: Reorder these words to have correct sentences

1. Have/ sandwich/ you/ a/ got/ ?

__________________________________________________

2. haven’t/ No/ ,/ we

__________________________________________________

3. train/ the/ The/ is/ bed/ on/ ./

__________________________________________________

4. little/ Can/ ride/ sister/ your/ bike/ a/ ?/

__________________________________________________

5. Monday/ What/ we/ have/ on/ got/ ?

__________________________________________________

Xem đáp án chi tiết tại: Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh Family and Friends số 1

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kỳ 1 family and friends có đáp án số 2

I. Read and match.

1. What is this?A. My name is My Le.2. Is that your ball?B. Yes, it is.3. What is your name?C. It is on the bed.4. Is he a student?D. It is a kite.5. Where is your teddy bear?E. No, he isn’t.

II. Fill the blank.

a/ an/ is/ yes/ hand/

1. This is my _____. There are five fingers.

2. It’s ____ eraser.

3. Is this Tom? – _____, it is.

Xem thêm : Hướng Dẫn Thi Nói Tiếng Anh Lớp 6 (2022)

4. There is _____ pen on the table.

5. Where _____ your book?

III. Reorder.

1. that/ eraser/ Is/ an/ ?/

________________________

2. isn’t/ No, / it/ ./

________________________

3. doll/ Where/ your/ is/ ?/

________________________

4. under/ It’s/ box/ the/ ./

________________________

5. a/ teacher/ is/ She/ ./

________________________

ĐÁP ÁN

I. Read and match.

1 – D; 2 – B; 3 – A; 4 – E; 5 – C;

Giải thích

1. “What is this?” nghĩa là “Đây là cái gì?”

=> trả lời “It’s + a/an + (đồ vât)”

2. “Is that a ball?” nghĩa là “Kia có phải là quả bóng không?”

=> trả lời Yes hoặc No

3. “What is your name?” nghĩa là “Tên bạn là gì?”

=> trả lời “My name is + (tên)”

4. “Is he a student?” nghĩa là “Anh ấy có phải là sinh viên không?”

=> trả lời Yes hoặc No

5. “Where is your teddy bear?” nghĩa là “Gấu bông của bạn ở đâu?”

=> trả lời vị trí cụ thể của con gấu bông

II. Fill the blank.

1 – hand; 2 – an; 3 – Yes; 4 – a; 5 – is;

III. Reorder.

1 – Is that an eraser?

2 – No, it isn’t.

3 – Where is your doll?

4 – It’s under the box.

5 – She is a teacher.

Đề thi học kì 1 family and friends 2 có đáp án số 3

I. Look and read. Put a (√) or a (X).There is an example.

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

II. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. There is one example.

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

III. Order the words. There is one example.

0. She’s / student. / a/

She’s a student.

1. my / It’s / ice cream. / brother’s

Xem thêm : Nguyên âm là gì? Quy tắc và các loại nguyên âm trong tiếng Anh

______________________________

2. isn’t / a / She / teacher.

Xem thêm : Nguyên âm là gì? Quy tắc và các loại nguyên âm trong tiếng Anh

______________________________

3. slide. / It’s / the / under

_______________________________

4. your / teddy bear? / Where’s

_______________________________

5. is / This / my / mom.

_______________________________

6. a / He’s / farmer.

_______________________________

IV. Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers.There are two examples.

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

Đề thi học kì 1 lớp 2 môn tiếng Anh sách Family and Friends 2

ĐÁP ÁN

I. Look and read. Put a (√) or a (X).There are two examples.

1 – V; 2 – X; 3 – V; 4 – X

Giải thích

1. Đây là búp bê của tôi

=> Đúng vì là hình con búp bê

2. Đây là tàu hỏa của tôi

=> Sai vì là hình ô tô

3. Đây là cái diều của tôi

=> Đúng vì là hình cái diều

4. Đây là con gấu bông của tôi

=> Sai vì là hình yo-yo

II. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. There is one example.

1 – hand; 2 – eyes; 3 – doll; 4 – car

III. Order the words. There is one example.

1 – It’s my brother’s ice-cream.

2 – She isn’t a teacher.

3 – It’s under the slide.

4 – Where’s your teddy bear?

5 – This is my mom.

6 – He’s a farmer.

IV. Look at the pictures and read the questions. Write one-word answers.There are two examples.

1 – pool

2 – ball

3 – duck

4 – doll

5 – kite

6 – four

Trên đây là Đề kiểm thi tiếng Anh học kì 1 lớp 2 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 2 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh lớp 2, Đề thi học kì 1 lớp 2, Đề thi học kì 2 lớp 2, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 trực tuyến,… được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 9 TỪ ĐIỂN TIẾNG NHẬT BỔ TRỢ CỰC TỐT CHO VIỆC HỌC CỦA BẠN
Next Post: Làm sao để giỏi tiếng Anh khi bắt đầu của bạn gần như bằng KHÔNG? »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026