Cách phát âm /ʌ/ và /ɑ:/ cực dễ giúp bé đạt điểm tốt trong bài nói tiếng Anh. Cùng khám phá ngay bí quyết với những mẹo, phương pháp và quy tắc đơn giản dưới đây với cô nhé (thuộc chuỗi nắn phát âm từ A-Z).
- TOP 5 APP HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP MIỄN PHÍ TỐT NHẤT HIỆN NAY
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho trẻ em và phương pháp dạy hiệu quả
- Làm thế nào để luyện nghe tiếng Anh hiệu quả nhất?
- Cách thể hiện cảm xúc bằng ngữ điệu trong giao tiếp tiếng Anh
- Tất cả các câu mệnh lệnh tiếng Anh trong lớp học con nên biết
1. Nguyên âm /ʌ/ phát âm /ʌ/ và /ɑ:/
1.1. Cách phát âm /ʌ/ phát âm /ʌ/ và /ɑ:/
Âm /ʌ/ – còn gọi là âm a ngắn – là một nguyên âm ngắn, lai giữa âm ă và âm ơ của tiếng Việt, na ná âm ă hơn. Miệng mở rộng vừa, lưỡi hơi nâng lên cao, âm phát ra ngắn và nhanh. phát âm /ʌ/ và /ɑ:/
Bạn đang xem: Cách phát âm /ʌ/ và /ɑ:/

Khẩu hình miệng khi phát âm /ʌ/
Ví dụ:
Sunny /ˈsʌni/ nắng Young /jʌŋ/ trẻ Money /ˈmʌni/ tiền Cut /kʌt/ cắt Hug /hʌɡ/ ôm Some /sʌm/ một vài Wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi Nothing /ˈnʌθɪŋ/ không có gì
1.2. Dấu hiệu nhận biết âm /ʌ/
Nguyên âm /ʌ/ được phát âm khi trong từ có chứa các âm tiết: o, u, oo và ou. Cụ thể như sau:
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
VÍ DỤ
Từ chứa chữ “o”
“o” trong từ có 1 âm tiết hoặc từ có nhiều âm tiết nhưng trọng âm vào “o”
-
– love /lʌv/: tình yêu
-
– come /kʌm/:đến, tới
-
– monkey /ˈmʌŋki/: con khỉ
-
– mother /ˈmʌðə/: mẹ
Từ chứa chữ “u”
“u” trong những từ có tận cùng là “u+phụ âm” hoặc các tiếp đầu ngữ “um, un”
-
– but /bʌt/: nhưng
-
Xem thêm : Các mẹo hay dạy bé cách đánh vần bảng chữ cái tiếng việt mới nhất
– cup /kʌp/
Từ chứa chữ “oo”
– blood /blʌd/
-
– flood /flʌd/
Từ chứa chữ “ou” “ou” trong những từ có 1 hoặc 2 phụ âm, đặc biệt khi “ou” đứng trước n, r, gh
-
– country /ˈkʌntri/
-
– touch /tʌtʃ/
-
– enough /ɪˈnʌf/
-
– double /’dʌbl/
-
2. Nguyên âm /ɑ:/
2.1. Cách phát âm
Âm /ɑ:/ – hay còn gọi là âm a dài – là nguyên âm dài, nó tương tự âm “a” trong tiếng Việt nhưng khi phát âm sẽ kéo dài âm hơn, môi mở rộng, lưỡi hạ thấp.

Khẩu hình miệng khi phát âm /ɑ:/
Ví dụ:
- Car /kɑːr/ xe ô tô Laugh /lɑːf/ cười to Guard /ɡɑːrd/ bảo vệ Chart /tʃɑːrt/ biểu đồ Heart /hɑːrt/ trái tim March /mɑːrtʃ/ tháng 3 Start /stɑːrt/ bắt đầu Hard /hɑːrd/ khó khăn
1.2. Dấu hiệu nhận biết nguyên âm /ɑ:/
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
VÍ DỤ
Từ chứa chữ “a”
“a” trong các từ có chứa “a” và liền sau chữ “r”
-
Xem thêm : 7 Ứng dụng/App học tiếng Anh giao tiếp miễn phí cho người mất gốc
– bar /bɑːr/
-
– car /kɑːr/
-
– charge /tʃɑːrdʒ/
-
– chart /tʃɑːrt/
Từ chứa chữ “au”, “ua”
-
– guard /gɑːd/
-
– laugh /lɑːf/
-
– draught /drɑːft/
-
– aunt /ɑːnt/
Từ chứa chữ “ea”
– heart
-
3. Luyện tập phát âm nguyên âm /ʌ/ vs /ɑ:/
– I’m feeling a bit under the weather /aɪm ˈfiːlɪŋ ə bɪt ˈʌndə ðə ˈwɛðə/
– It’s a farm cart /ɪts ə fɑːrm kɑːrt/
– I park the car /aɪ pɑːrk ðə kɑːr/
– Are the stars from Mars? /ɑːr ðə stɑːrz frəm mɑːrz/
Xem thêm bài học:
Mẹo phát âm /ɔɪ/ và /aɪ/ cực dễ
Mẹo phát âm /ɒ/ và /ɔ:/cực dễ
Dấu hiệu nhận biết và cách phát âm cặp âm /ə/ và /ɜ:/
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





