Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

4 Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 3 theo giáo trình Family and Friends Special Edition có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 năm 2023 – 2024 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. 4 Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 được biên tập bám sát nội dung SGK Family and Friends Special Edition.

Có thể bạn quan tâm
  • Top 3 khóa học tiếng Anh giao tiếp online dành cho sinh viên
  • Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 Unit 13 Where's my book
  • Bài tập đọc hiểu Tiếng Anh – Ôn thi vào lớp 6
  • Hướng dẫn 20 bài học tiếng Anh cho trẻ em lớp 4 trong sách giáo khoa

Đề thi family and friends 3 học kì 1 có đáp án – Đề số 1

I. Look and complete the words

Bạn đang xem: Bộ đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3 - Đề 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3 - Đề 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3 - Đề 1

1. c _ b _ _ e t

2. _ r _ s _

3. _ a l _ _

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3 - Đề 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3 - Đề 1

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3 - Đề 1

4. _ a _ _ o _ n

5. p _ a _ e

6. _ r _ g

1. A. grapes

B. orange

C. lemon

D. green

2. A. subject

B. art

C. music

D. English

3. A. rug

B. pillow

C. blanket

D. teacher

4. A. fox

B. hop

C. elephant

D. crow

5. A. fifty

B. twelve

C. shelf

D. thirteen

1. How many people are there?

_________________________________

2. Is she wearing a pink dress?

_________________________________

3. Does the giraffe have four legs?

_________________________________

4. Does the boy have a pizza?

_________________________________

5. Does the girl have a sandwich?

_________________________________

1. it?/ What/ is/ time/

_________________________________

2. sister/ doesn’t/ balloons/ like/ My/ ./

_________________________________

3. from/ to/ children/ The/ school/ to/ Monday/ go/ Friday/ ./

_________________________________

4. do/ have/ What/ we/ Firday/ on/ ?/

_________________________________

1. She likes/ like candy and balloons

2. My brother have/ has Music, Maths and Vietnamese on Tuesday.

3. There is/ are our bags.

I. Write There is or There are.

1. _______ a notebook in my school bag.

2. _______ many crayons in Lan’s pencil case.

3. _______ an orange pen.

4. _______ a doll on the rug.

5. _______ many books under the table.

II. Read and match.

1. How many pencils do you have?A. There are 15 desks and 15 chairs.2. Do you like my new bag?B. I see a blackboard.3. What is in the classroom?C. There are ten.4. What do you see?D. It is on the second floor.5. Where is your classroom?E. Yes, I do.

III. Fill the blanks.

map; clean; sandwich; Yes; does

1. My bedroom is _______.

2. What ____ he like?

3. Do you have ________? – No, I don’t. But I have salad.

4. There is a big _____ on the wall.

5. Do you like your new school? – ______, I do.

ĐÁP ÁN

I. Write There is or There are.

1. ____There is___ a notebook in my school bag.

2. ____There are___ many crayons in Lan’s pencil case.

3. ____There is___ an orange pen.

Xem thêm : Học từ vựng tiếng Anh hiệu quả bằng sơ đồ tư duy (Mind Map)

4. ____There is___ a doll on the rug.

5. ____There are___ many books under the table.

II. Read and match.

1 – C; 2 – E; 3 – A; 4 – B; 5 – D;

III. Fill the blanks.

1. My bedroom is ____clean___.

2. What __does__ he like?

3. Do you have ____sandwich____? – No, I don’t. But I have salad.

4. There is a big ___map__ on the wall.

5. Do you like your new school? – __Yes____, I do.

Đề thi học kì 1 family and friends 3 special edition có đáp án – Đề số 3

I. Look at the pictures. Write the words.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

II. Match.

1.

Where’s the ball?

a.

My favorite color is yellow.

2.

How are you today?

b.

Good morning, teacher.

3.

What’s your favorite color?

c.

I’m great. Thank you.

4.

Is she your mom?

d.

It’s on the slide.

5.

Good morning, children.

e.

Yes, she is.

III. Write.

in, on, under

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

IV. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words.

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

V. Look at the pictures and write.

in; on; under

Đề thi tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends 3

VI. Circle the odd-one-out.

1.

A. ten

B. seven

C. cousin

D. three

2.

A. slide

B. orange

C. black

D. green

3.

A. doctor

B. teacher

C. police officer

D. pencil

4.

A. head

B. book

C. pencil case

D. rubber

5.

A. van

B. car

C. bike

D. yo-yo

VII. Order the words.

1. eyes./ my/ are/ These

Xem thêm : Trôi chảy giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện

_______________________________________________

2. windows/ many/ there?/ are/ How à _______________________________________________

3. firefighter?/ a/ Is/ he

Xem thêm : Trôi chảy giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện

_______________________________________________

4. doctor./ isn’t/ She/ a

Xem thêm : Trôi chảy giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện

_______________________________________________

5. favorite/ yellow./ color/ My/ is

Xem thêm : Trôi chảy giao tiếp tiếng Anh trong bệnh viện

_______________________________________________

VIII. Write.

are; you; old; name; fine;

Nga: Hi!

Tony: Hello!

Nga: What’s your _____1_____?

Tony: My name is TONY.

Nga: How ____2___ you?

Tony: I’m fine. Thank _____3___. And you?

Nga: I’m _____4___. Thanks.

Tony: How ___5____ are you?

Nga: I’m eight years old.

ĐÁP ÁN

Look at the pictures. Write the words.

1 – rubber; 2 – doll; 3 – grandma; 4 – hands; 5 – a train

II. Match

1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 – e; 5 – b

III. Write.

1 – under; 2 – on; 3 – in

IV. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words

1 – ice cream

2 – pool

3 – rabbit

4 – umbrella

5 – goal

V. Look at the pictures and write.

1- on; 2 – on; 3 – in; 4 – under

VI. Circle the odd-one-out. Write the answers.

1 – C; 2 – A; 3 – D; 4 – A; 5 – D

VII. Order the words.

1 – These are my eyes.

2 – How many windows are there?

3 – Is he a firefighter?

4 – She isn’t a doctor.

5 – My favorite color is yellow.

VIII. Write.

Nga: Hi!

Tony: Hello!

Nga: What’s your _____1. name_____?

Tony: My name is TONY.

Nga: How ____2. are___ you?

Tony: I’m fine. Thank _____3. you___. And you?

Nga: I’m _____4. fine___. Thanks.

Tony: How ___5. old____ are you?

Nga: I’m eight years old.

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Chân trời sáng tạo số 4

Look at the pictures and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

1. _ i _ _

2. c _ r l _

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

3. ele_ _ a _ t

4. _ _ n

Read and write Yes or No

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

This is your bag.

______________________

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

The kite is under the slide.

______________________

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Family and Friends

It’s blue.

______________________

Write the words in the correct order

1. is/ pencil./ That/ her/

_______________________________________

2. That/ bag./ his/ is/

_______________________________________

3. long/ has/ black/ He/ has/ hair/./

_______________________________________

4. Do/ yogurt/ like/ you/ ?/

_______________________________________

5. do./ I/ Yes,/

_______________________________________

Xem đáp án chi tiết tại: Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 1 sách Chân trời sáng tạo số 4

Trên đây là Đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 3 kèm đáp án, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin PDF
Next Post: 6 web đọc sách tiếng Anh & tải tài liệu miễn phí cho học sinh, sinh viên »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026