Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Video 13 thì cơ bản trong tiếng anh

Các thì trong tiếng Anh được ví như là linh hồn của ngôn ngữ ấy. Làm sao để nắm chắc cấu trúc, cách dùng các Ngữ pháp ấy? Hãy theo dõi bài viết “Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh” cùng IELTS Academic nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 100+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày thông dụng nhất
  • Cách trình bày vở tiếng anh
  • Kỹ năng giao tiếp tiếng Anh là gì? Làm thế nào để nhân viên khách sạn – nhà hàng cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh?
  • Hướng Dẫn Cách Học Tiếng Anh Lớp 3 Chi Tiết Nhất Cho Bé
  • Tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh quan trọng nhất

Thì hiện tại đơn ( The present Simple Tense)

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

Động từ thường:

  • Khẳng định: S + V(s/es) + O

Ex: She walks every day.

  • Phủ định: S + do/does not + V_inf + O

Ex: I don’t like to eat bitter melon

  • Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?

Ex: Do you often study soon?

Động từ tobe:

  • Khẳng định:

S + am/is/are + O.

Ex: My mother is a teacher.

  • Phủ định:

S + am/is/are not + O.

Ex: He’s not a bad guy.

  • Nghi vấn:

Am/is/are + S + O?

Ex: Are you ready?

Cách dùng:

  • Thì hiện tại đơn được dùng để nói về một sự thật hiển nhiên, một sự thật không thay đổi.
  • Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong thời điểm hiện tại.
  • Nói về một hoạt động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai theo lịch trình đã có từ trước.

Thì hiện tại tiếp diễn ( The present continuous)

Cấu trúc

  • Khẳng định

S + am/is/are + Verb (ing)+ O

Ex: Henry is studying English.

  • Phủ định

S + am/is/are + not + Verb (ing) + O

Ex: My daddad isn’t watching TV now.

  • Nghi vấn

Am/is/are + S + Verb (ing) + O

Ex: Are you studying Math?

Cách dùng:

  • Dùng để diễn tả một hành động hoặc một điều gì đó đang xảy ra tại thời điểm bạn đang nói.
  • Diễn tả cho một kế hoạch nhất định, một hành động sẽ được thực hiện trong tương lai gần.
  • Lưu ý: Không sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác như: To be, see, hear, smell, know, understand, like, think, love, hate,…

Bài liên quan: Nắm chắc 6 thì quan trọng trong tiếng Anh

Thì hiện tại hoàn thành ( The present perfect tense)

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

  • Khẳng định

S + has/have + Verb 3 + O

Ex: I have just seen my older sister in the park.

  • Phủ định

S + has/have + Not + Verb 3 + O

Ex: He hasn’t finished his work yet.

  • Nghi vấn

Has/have + S + Verb 3+ O

Ex: Have you heard about me?

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động đã lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ và có khả năng sẽ tiếp tục trong tương lai.
  • Diễn tả cho một hành động đã bắt đầu trong quá khứ, diễn ra đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.
  • Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời gian.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( The present perfect continuous Tense )

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

  • Khẳng định

Xem thêm : 121+ từ vựng về các chủ đề tiếng Anh thông dụng nhất

S + has/have + been +Verb-ing + O

  • Phủ định

S + hasn’t/haven’t +been + Verb-ing+ O

  • Nghi vấn

Has/have + S + been +Verb-ing + O

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại.

Thì quá khứ đơn ( The past simple tense)

Cấu trúc:

  • Khẳng định

S + Ved/c2 + O

  • Phủ định

S + didn’t + Vinf + O

  • Nghi vấn

Did + S + Vinf + O

Cách dùng:

  • Diễn tả cho các hành động đã bắt đầu và kết thúc trong quá khứ

Thì quá khứ tiếp diễn ( The past continuous Tense)

Cấu trúc:

  • Khẳng định

S + were/was + Verb-ing + O

Ex: I was doing my homework at 13 o’clock yesterday.

  • Phủ định

S + weren’t/wasn’t + Verb-ing + O

Ex: She wasn’t watching a film at 8PM last night.

  • Nghi vấn

Were/was + S + Verb-ing + O

Ex: Were you studying at 8AM yesterday?

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài trong một thời gian.
  • Diễn tả hành động được thực hiện trong quá khứ hoặc hai hành động được thực hiện đồng thời trong quá khứ.

Có thể bạn muốn biết: 3 mẹo học các thì trong tiếng Anh hiệu quả, nhanh chóng

Thì quá khứ hoàn thành ( The past perfect tense)

Cấu trúc:

Khẳng định

S + had + Verb 3/ ed + O

Phủ định

S + had not+ Verb 3/ed + O

Nghi vấn

Had + S +Verb 3/ed + O

Cách dùng:

  • Thì quá khứ hoàn thành được dùng để diễn tả một hành động trong quá khứ đã diễn ra tại một thời điểm nào đó trong quá khứ hoặc trước một hành động khác trong quá khứ.
  • Nếu có hai hành động trong quá khứ trong một câu, hãy sử dụng hành động đầu tiên xảy ra trước ở thì quá khứ hoàn thành và hành động thứ hai ở thì quá khứ đơn.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( The past perfect continuous tense)

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

  • Khẳng định

S + had + been + Verb-ing + O

  • Phủ định

S + had not + been + Verb-ing + O

  • Nghi vấn

Had + S + been + Verb-ing

Cách dùng:

  • Diễn tả cho một hành động đã được thực hiện trong quá khứ và tiếp tục cho đến khi một hành động khác trong quá khứ được thực hiện.

Thì tương lai đơn ( The simple future tense)

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

Khẳng định

Xem thêm : [PDF] Bài tập tiếng Anh 6 Mai Lan Hương có đáp án (Tập 1+2) – JES

S + will/shall + Verb infinitive + O

Phủ định

S + will/shall + not + Verb infinitive + O

Nghi vấn

Will/shall + S + Verb infinitive + O

Cách dùng:

  • Thì tương lai đơn được sử dụng khi người nói muốn diễn tả một hành động sẽ diễn ra tại thời điểm sau đó.
  • Diễn tả một ý kiến ​​hoặc một lời hứa tại thời điểm nói.

Thì tương lai tiếp diễn ( The future continuous tense)

Cấu trúc:

Khẳng định

S + will/shall + be +Verb-ing+ O

Phủ định

S + will/shall + not + be + Verb-ing + O

Nghi vấn

Will/shall + S + be + Verb-ing + O

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động sẽ tiếp tục trong một khoảng thời gian nhất định trong tương lai.
  • Diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai.

Thì tương lai hoàn thành ( The future perfect tense)

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

  • Khẳng định

S + will/shall + have + Verb 3/ed

  • Phủ định

S + will/shall + not + have + verb 3/ed

  • Nghi vấn

Will/shall + S + have + Verb 3/ed

Cách dùng:

  • Dùng để diễn tả một hành động sẽ hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai. Hoặc một hành động sẽ hoàn thành tại một thời điểm nào đó trong tương lai.

Ex: Mary will be living in this department in March.

Kiến thức tương tự: [TỔNG HỢP] Kiến thức 12 thì trong tiếng Anh đầy đủ nhất

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn ( The future perfect continuous tense)

Cấu trúc:

  • Khẳng định

S + will/shall + have been + Verb-ing + O

  • Phủ định

S + will/shall + not + have + been + Verb-ing

  • Nghi vấn

Will/shall + S + have been + Verb-ing + O

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục đến một thời điểm nào đó trong tương lai.

Ex: By July 15th, I”ll have been working for this company for 2 years.

Thì tương lai gần ( Near future)

Cấu trúc:

Bạn đang xem: Nắm chắc 13 thì trong tiếng Anh

  • Dự định sẽ

S + am/is/are + going + Verb infinitive

  • Sắp sửa làm

S + am/is/are + Verb-ing

Cách dùng:

  • Dùng để diễn đạt hành động hoặc kế hoạch sắp tới.

Ex: I will be living in this town in May.

Trên đây là 13 thì trong tiếng Anh mà bạn có thể gặp phải trong quá trình học tập. IELTS Academic hy vọng đã cung cấp những thông tin và kiến thức hữu ích đến bạn.

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng hàng ngày
Next Post: Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản: Bài giảng online và 99 mẫu câu thông dụng »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026