Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 254+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

254+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tài chính doanh nghiệp là một ngành rất Hot hiện nay. Để có cơ hội thăng tiến nhanh trong ngành này, bên cạnh kiến thức và kỹ năng trong công việc, mà còn cần có vốn từ vựng chuyên ngành tốt để có thể đọc hiểu và giao tiếp tốt với đồng nghiệp. Chính vì thế, 4Life English Center (e4Life.vn) đã tổng hợp 254+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp phổ biến nhất hiện nay để giúp bạn cải thiện vốn từ tiếng Anh của mình phục vụ cho công việc.

Có thể bạn quan tâm
  • Phát âm tiếng anh lớp 7
  • Danh sách 400+ Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thành phố
  • Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 1 cả năm học theo sách giáo khoa
  • Bạn đã biết cách học thuộc 100 từ tiếng anh mới mỗi ngày?
Tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp
Tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp

A.

  • A sight draft: hối phiếu trả ngay
  • Access: truy cập
  • Accept the bill: chấp nhận hối phiếu
  • Accommodation bill: hối phiếu khống
  • Authorise: uỷ quyền, cho phép
  • Assess: định giá
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Accommodation finance: tài trợ khống
  • Asset: tài sản
  • Accounting entry: bút toán
  • Accumulated: lũy kế
  • Accrued expenses: Chi phí phải trả
  • Advanced payments to suppliers: Trả trước ngưòi bán
  • Average accounting rate of return (AAR): Tỉ lệ hoàn vốn kế toán trung bình
  • Accounts receivable turnover: Vòng quay các khoản phải thu
  • Active strategy: Chiến lược đầu tư chủ động
  • Anticipation stock: Hàng tồn kho dự báo
  • Agency relationship: Mối quan hệ đại diện
  • Administrative Expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp

B.

  • Bad debt: cho nợ quá hạn
  • Banker’s draft: hối phiếu ngân hàng
  • Banker: chủ ngân hàng
  • Base rate: lãi suất cơ bản
  • Balance sheet: bảng cân đối
  • Banking market: thị truờng ngân hàng
  • Bill of exchange: hối phiếu
  • Bankrupt: người bị vỡ nợ
  • Buyer default: người mua trả nợ không đúng hạn
  • Book-keeping: kế toán
  • Be/ go on the dole: lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp
  • Bookkeeper: người lập báo cáo
  • Budgeted Production: Sản lượng dự toán
  • Breakeven Point: Điểm hòa vốn
  • Beta (β): Hệ số beta
  • Bond equivalent yield: Lợi suất trái phiếu tương đương
  • Bond yield plus risk premium approach: Lợi tức trái phiếu cộng với phương pháp bù rủi ro
  • Break point: Điểm dừng

C.

  • Cannibalization: Tổn thất lợi nhuận
  • Capital budgeting: Hoạch định ngân sách vốn đầu tư
  • Capital rationing: Định mức vốn
  • Captive finance subsidiary: Công ty tài chính lệ thuộc
  • Cash on delivery (COD): Phát hàng thu tiền hộ
  • Collaterals: Tài sản thế chấp
  • Committed lines of credit: Hạn mức tín dụng cao cấp
  • Comparable company: Tính tương đồng doanh nghiệp
  • Contribution margin: Số dư đảm phí
  • Controlling shareholders: Cổ đông kiểm soát
  • Conventional cash flows: Dòng tiền thông thường/ Dòng tiền phổ biến
  • Corporate Governance (CG): Quản trị doanh nghiệp
  • Cost of capital: Chi phí vốn
  • Cost of debt: Chi phí nợ
  • Cost of preferred stock: Giá cổ phiếu ưu đãi
  • Cost structure: Cơ cấu chi phí
  • Covenants: Khế ước
  • Credit scoring model: Mô hình điểm số tín dụng
  • Credit-worthiness: Mức độ tín nhiệm
  • Cumulative voting: Phương thức bỏ phiếu tích lũy / tập trung
  • Current ratio: Chỉ số thanh toán hiện tại
  • Capital goods: tư liệu sản xuất
  • Carry out: thực hiện
  • Cash-book: sổ quỹ
  • Carry on: điều khiển, xúc tiến
  • Cash flow: dòng tiền mặt
  • Cash discount: giảm giá khi trả tiền mặt
  • Cheque book: tập Séc
  • Communal: công, chung
  • Contract: hợp đồng
  • Consumer credit: tín dụng tiêu dùng
  • Credit control: kiểm soát tín dụng
  • Credit period: kỳ hạn tín dụng
  • Credit management: quản lý tín dụng
  • Credit arrangement: dàn xếp cho nợ
  • Credit intrusment: công cụ tín dụng
  • Credit-status: mức độ tín nhiệm
  • Current account: tài khoản vãng lai
  • Credit-worthiness: thực trạng tín dụng

D.

  • Data bank: ngân hàng dữ liệu
  • Debit: ghi nợ
  • Database: cơ sở dữ liệu
  • Deposit account: tài khoản tiền gửi
  • Deal: vụ mua bán
  • Default: trả nợ không đúng hạn
  • Direct debit: ghi nợ trực tiếp
  • Drawing: sự ký phát (Séc)
  • Draft: hối phiếu
  • Discount market: thị trường chiết khấu
  • Drawee: ngân hàng của người ký phát
  • Days in receivables: Số ngày khoản phải thu
  • Degree of operating leverage: Mức độ đòn bẩy hoạt động
  • Degree of total leverage: Mức độ của tổng đòn bẩy
  • Direct debit program: Hệ thống ghi nợ trực tiếp
  • Discount interest: Lợi tức chiết khấu
  • Discounted payback period: Thời gian hoàn vốn chiết khấu
  • Drag on liquidity: Kéo theo tính thanh khoản
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  • Depression: tình trạng đình đốn
  • Deflation: Giảm phát
  • Downturn: thời kỳ suy thoái

E.

  • Enquiry: sự điều tra
  • Entry: bút toán
  • Evaluation: sự ước lượng, sự định giá
  • Exempt: được miễn
  • Export finance:tài trợ xuất khẩu
  • Equity: cổ tức
  • Exchange risk: rủi ro trong chuyển đổi
  • Expenditure: phí tổn
  • Export insurance: bảo hiểm xuất khẩu
  • Elasticity: Độ co giãn
  • Engagement/active ownership: Chủ sở hữu hoạt động/ gắn kết
  • ESG (Environmental, Social and Governance): Môi trường, Xã hội và Quản trị
  • ESG investing: Đầu tư bền vững
  • Externality: Ngoại tác

F.

  • Finance sector: lĩnh vực tài chính
  • Factoring: sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ
  • Fitting: đồ đạc
  • Forfaiting: bao thanh toán
  • Fixed cos: chi phí cố định
  • Finance sector: lĩnh vực tài chính
  • Fixed asset: tài sản cố định
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Flexible: linh động
  • Form: hình thức
  • Fixed costs: Chi phí cố định
  • Fixed- Rate Debt: Khoản nợ lãi suất cố định
  • Float: Quỹ tiền mặt
  • Floating- Rate Debt: Nợ lãi suất thả nổi
  • Flotation cost: Giá phí thả nổi
  • Full integration: Tích hợp đầy đủ
  • Foreclosure: sự xiết nợ
  • Finance minister: bộ trưởng tài chính
  • Financial market: thị trường tài chính (nơi mua bán cổ phiếu hoặc hàng hóa)
  • Full Production Cost: Toàn bộ chi phí sản xuất
  • Financial crisis: khủng hoảng tài chính

G.

  • Guesswork: việc suy đoán
  • Green bonds: Trái phiếu xanh
  • Get paid: được trả (thanh toán)
  • Green finance: Tài chính xanh
  • Gearing: vốn vay
  • Guarantee:bảo lãnh
  • Generate: phát sinh
  • Gloomy: ảm đạm
  • Gains On Property Revaluation: Lãi đánh giá lại tài sản

H.

  • Home market: thị trường nội địa
  • Honour: chấp nhận thanh toán
  • Historical equity risk premium approach: Phương pháp bù rủi ro vốn chủ sở hữu trong lịch sử
  • Hostile takeover: Vụ sáp nhập có tính thù địch
  • Hurdle rate: Lãi suất tối thiểu/ lãi suất ngưỡng
  • High street banks: là các ngân hàng bán lẻ lớn có nhiều chi nhánh

I.

  • Incremental cash flow: Dòng tiền tăng thêm
  • Indenture / Trust deed: Giao kèo
  • In term of: về mặt phương tiện
  • Inflation: lạm phát
  • Independent projects: Những dự án độc lập
  • In writing: bằng giấy tờ
  • Internal rate of return (IRR): Tỉ suất hoàn vốn nội bộ
  • Insurance: bảo hiểm
  • Inventory turnover: Số vòng quay hàng tồn kho
  • Interest rate: lãi suất
  • In credit: dư có
  • Indent: đơn đặt hàng
  • Institution: tổ chức, cơ quan
  • Investigation: sự điều tra nghiên cứu
  • In free fall: rơi tự do (giá cả)

L.

  • Laddering strategy: Chiến lược bậc thang
  • Leverage: Đòn bẩy tài chính
  • Leads: trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
  • Liquidation: Thanh khoản tài sản
  • Liquidity management: Quản lý thanh khoản
  • Lessee purchase: thuê mua
  • Lags: trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
  • Liquidity ratios: Chỉ số thanh khoản
  • Leasing: sự cho thuê
  • Liquidity: Khả năng thanh khoản
  • Lockbox system: Hệ thống hộp an toàn
  • Late payer: người trả trễ hạn
  • Legal: hợp pháp, theo pháp luật
  • Lessee: người đi thuê
  • Letter of hypothecation: thư cầm cố
  • Lessor: người cho thuê
  • Liability: trách nhiệm pháp lý

P.

  • Passive strategy: Chiến lược đầu tư thụ động
  • Payback period: Thời gian hoàn vốn
  • Point of sale (POS): Điểm bán hàng
  • Positive screening: Sàng lọc chọn lựa
  • Precautionary stocks: Cổ phiếu đề phòng
  • Principal-agent relationship: Mối quan hệ người ủy thác và người nhậm thác (Mối quan hệ ông chủ và người đại diện)
  • Profitability index (PI): Chỉ số lợi nhuận
  • Projects sequencing: Xác định trình tự các dự án
  • Proxy contest / Proxy fight: Tranh chấp ủy nhiệm
  • Proxy voting: Hình thức bỏ phiếu vắng mặt
  • Proxy contest / Proxy fight: Tranh chấp ủy nhiệm
  • Pull on liquidity: Kéo thanh khoản
  • Profit Margin: Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
  • Period Cost: Chi phí thời kỳ

S.

  • Safety stock: Mức tồn kho an toàn
  • Sales risk: Rủi ro bán hàng
  • Say on Pay: Thù lao biểu quyết
  • Screening: Sàng lọc
  • Shareholder activism: Cổ đông hoạt động
  • Shareholders: Cổ đông
  • Smart beta investment: Mô hình đầu tư Beta thông minh
  • Socially responsible investing (SRI): Đầu tư trách nhiệm
  • Sovereign yield spread: Chênh lệch năng suất chủ quyền
  • Sunk cost: Chi phí chìm
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  • Sustainable investing (SI): Đầu tư bền vững
  • Subprime mortgage: một hình thức cho vay được cấp cho các cá nhân có lịch sử tín dụng xấu
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng
  • Savings accounts: tài khoản tiết kiệm

Trên đây là tổng hợp 254+ Tiếng Anh chuyên ngành tài chính doanh nghiệp của 4Life English Center (e4Life.vn). Hy vọng bạn sẽ có thêm nhiều vốn từ vựng chuyên ngành để hỗ trợ tốt trong công việc.

==> Bạn không biết nên học TOEIC ở đâu tại Đà Nẵng hay khóa học Online TOEIC uy tín nào? Bạn muốn tìm một nơi luyện thi IELTS ở Đà Nẵng chất lượng? Vậy thig hãy đến ngay 4Life English Center để được đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm tại đây giúp bạn nhé. Ngoài ra đây cũng là nơi nhiều bạn trẻ theo học tiếng Anh giao tiếp tại Đà Nẵng để cải thiện vốn tiếng Anh của mình về ngành tài chính doanh nghiệp.

Tham khảo thêm:

  • 384+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế
  • 134+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán
  • 329+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế tài chính
  • 285+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiểm toán
  • Phương pháp học tiếng Anh cho người đi làm
  • Học giao tiếp tiếng Anh cho người đi làm

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 40+ MẪU CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM CHO MỌI TÌNH HUỐNG
Next Post: 200+ Từ vưng tiếng Anh lớp 3 kèm Audio và Ảnh minh họa »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026