Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Khám phá bộ từ vựng chủ đề Dịch bệnh (Disease)

Khám phá bộ từ vựng chủ đề Dịch bệnh (Disease)

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng trong tiếng Anh đóng một vai trò vô cùng quan trọng, nó quyết định lớn đến quá trình giao tiếp tiếng Anh. Một trong số các chủ đề phổ biến mà các bạn cần nắm vững đó là từ vựng tiếng Anh về Dịch bệnh. Hãy cùng The IELTS Workshop khám phá chủ đề này qua bài viết sau đây nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • English for Specific Careers
  • Học từ vựng tiếng anh qua hình ảnh với hai chủ đề thông dụng nhất
  • Kiến thức tiếng Anh
  • 6 cách học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh hiệu quả nhất
  • Các chủ đề từ vựng tiếng Anh ôn thi trường chuyên phổ biến nhất

Từ vựng về các loại dịch bệnh

Các từ vựng về các loại Dịch bệnh

Bạn đang xem: Khám phá bộ từ vựng chủ đề Dịch bệnh (Disease)

  • Disease /dɪˈziːz/ : Bệnh tật, dịch bệnh
  • Albinism /ˈælbɪnɪzəm/: Bệnh bạch tạng
  • Asthma /ˈæzmə/: Hen, suyễn
  • Bilharzia/bɪlˈhɑːrtsiə/: Bệnh giun chỉ
  • Chicken pox/ˈtʃɪkɪn pɑːks/: Bệnh thủy đậu
  • Cholera /ˈkɑːlərə/: Bệnh tả
  • Diphtheria /dɪfˈθɪə.ri.ə/: Bạch hầu
  • Diarrhea /ˌdaɪ.əˈriː.ə/: Tiêu chảy
  • Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: Sốt siêu vi
  • Flu /fluː/: Cúm
  • Haemorrhoids /ˈhemərɔɪdz/:Bệnh trĩ
  • Headache /ˈhed.eɪk/:Đau đầu
  • Heart attack /hɑːrt əˈtæk/: Nhồi máu cơ tim
  • Hepatitis /ˌhepəˈtaɪtɪs/: Viêm gan
  • High blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/: Cao huyết áp
  • Hypertension /ˌhaɪ.pəˈten.ʃən/: Huyết áp cao
  • Low blood pressure /loʊ blʌd ˈpreʃər/: Huyết áp thấp
  • Lump /lʌmp/: U bướu
  • Lung cancer /lʌŋ ˈkænsər/: Ung thư phổi
  • Malaria /məˈleriə/: Sốt rét
  • Measles /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
  • Mumps /mʌmps/: Bệnh quai bị
  • Neurological impairment /ˌnjʊə.rəˈlɒdʒ.ɪ.kəl ɪmˈpeə.mənt /: Suy giảm chức năng thần kinh
  • Paralysed /ˈpærəlaɪz/: Bị liệt
  • Pneumonia /nuːˈmoʊniə/: Viêm phổi
  • Rheumatism /ˈruːmətɪzəm/: Bệnh thấp khớp
  • Scabies /ˈskeɪbiːz/: Bệnh ghẻ
  • Skin-disease /skɪn dɪˈziːz/: Bệnh ngoài da
  • Smallpox/ˈsmɔːlpɑːks/: Bệnh đậu mùa
  • Tuberculosis /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/: Bệnh lao
  • Typhoid /ˈtaɪfɔɪd/: Bệnh thương hàn
  • Vascular disease/ˈvæs.kjə.lə dɪˌziːz/: Bệnh tim mạch

Từ vựng về thuốc và dụng cụ y tế

Xem thêm : Cách học ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc hiệu quả 100%

Từ vựng về thuốc và dụng cụ y tế

  • Anaesthetic /ˌænəsˈθetɪk/: Thuốc gây tê
  • Antibiotics /ˌæntibaɪˈɑːtɪk/: Kháng sinh
  • Bandage /ˈbændɪdʒ/: Băng gạc
  • Capsule /ˈkæpsəl/: Thuốc con nhộng
  • Cast /kɑːst/: Bó bột
  • Clutch /klʌtʃ/: Dụng cụ kẹp
  • Drill /dɹɪɫ/: Máy khoan
  • Gauze pads /ɡɔːz pæd/: Miếng gạc
  • Injection /ɪnˈdʒekʃən/: Thuốc tiêm
  • Medical insurance /ˈmedɪkəl ɪnˈʃɜrəns/: Bảo hiểm y tế
  • Medication /ˌmedəˈkeɪʃən/: Dược phẩm
  • Medicine /ˈmɛd.sən/: Thuốc
  • Needle /ˈniː.dl/: Kim khâu
  • Ointment /ˈɔɪntmənt/: Thuốc mỡ
  • Painkiller /ˈpeɪnˌkɪlər/: Thuốc giảm đau
  • Paste /peɪst/: Thuốc bôi
  • Pill /pɪl/: Thuốc con nhộng
  • Powder /ˈpaʊdər/: Thuốc bột
  • Sleeping pill /ˈsliːpɪŋ ˌpɪl/: Thuốc ngủ
  • Solution /səˈluːʃən/: Thuốc nước
  • Spray /spreɪ/: Thuốc xịt
  • Stethoscope /ˈstɛθəsˌkoʊp/: Ống nghe
  • Stretcher /ˈstrɛtʃə/: Cái cáng
  • Syringe /sɪˈrɪndʒ/: Ống tiêm
  • Syrup /ˈsɪrəp/: Thuốc bổ dạng siro
  • Tablet /ˈtæblət/: Thuốc viên
  • Throat lozenges /θroʊt ˈlɑːzəndʒ/: Thuốc đau họng viên
  • Vitamin pills /ˈvɪtəmɪn pɪl/: Thuốc vitamin
  • Wheelchair /ˈwiːltʃer/: Xe lăn

Danh từ liên quan đến bệnh tật trong tiếng Anh

Danh từ liên quan đến bệnh tật trong tiếng Anh

  • Antiseptic /ˌæn.tiˈsep.tɪk/: Chất khử trùng
  • Bacteria /bækˈtɪə.ri.ə/: Vi khuẩn
  • Virus /ˈvaɪə.rəs/: Vi rút
  • Infection /ɪnˈfekt/: Nhiễm trùng
  • Symptoms /ˈsɪmp.təm/: Triệu chứng
  • Doctor /ˈdɒk.tər/: Bác sĩ
  • Syndrome /ˈsɪn.drəʊm/: Hội chứng
  • Patient /ˈpeɪ.ʃənt/: Bệnh nhân
  • Specialist /ˈspeʃ.əl.ɪst/: Bác sĩ chuyên khoa
  • Pathology /pəˈθɒl.ə.dʒi/: Bệnh lý
  • Preventive measures /prɪˈven.tɪv ˈmeʒ.ər /: Biện pháp phòng ngừa
  • Antibiotics /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/: Kháng sinh
  • Ache /eɪk/: Đau nhức
  • Transmission /trænzˈmɪʃ.ən/: Truyền nhiễm
  • Immune system /ɪˈmjuːn ˌsɪs.təm/: Hệ miễn dịch
  • Epidemic /ˌep.ɪˈdem.ɪk/: Dịch bệnh
  • Epidemiology /ˌep.ɪ.diː.miˈɒl.ə.dʒi/: Phòng dịch
  • Quarantine /ˈkwɒr.ən.tiːn/: Cách ly
  • Immune /ɪˈmjuːn/: Miễn dịch
  • Respiratory system /rɪˈspɪr.ə.tər.i ˌsɪs.təm/: Hệ thống hô hấp

Động từ liên quan đến bệnh tật trong tiếng Anh

  • Infect /ɪnˈfekt/: Nhiễm trùng
  • Diagnose /ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/: Chẩn đoán
  • Prevent /prɪˈvent/: Phòng ngừa
  • Recover /rɪˈkʌv.ər/: Hồi phục
  • Treat /triːt/: Chữa trị
  • Research /rɪˈsɜːtʃ/: Nghiên cứu
  • Spread /spred/: Lan truyền
  • Test /test/ : Xét nghiệm

Tính từ liên quan đến Bệnh tật trong tiếng Anh

  • Contaminated /kənˈtæm.ɪ.neɪ.tɪd/: Nhiễm khuẩn
  • Painful /ˈpeɪn.fəl/: Đau đớn
  • Decreased /dɪˈkriːst/: Suy giảm
  • Infected /in’dʤekʃn/: Nhiễm trùng
  • Inflamed /ɪnˈfleɪmd/: Bị viêm
  • Infectious /ɪnˈfek.ʃəs/ : Truyền nhiễm
  • Hygienic /haɪˈdʒiː.nɪk/: Vệ sinh
  • Septic /ˈsep.tɪk/: Nhiễm trùng huyết
  • Contagious /kənˈteɪ.dʒəs/: Lây lan
  • Antibiotic /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/: Kháng sinh

Một số mẫu câu liên quan đến chủ đề Dịch bệnh

Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng liên quan đến chủ đề Dịch bệnh

Xem thêm : Hướng dẫn cách giúp bạn tự ôn thi tiếng anh hiệu quả

Sau đây là một số mẫu câu bạn có thể áp dụng khi giao tiếp về chủ đề Dịch bệnh:

  • How are you feeling? (Bạn cảm thấy thế nào?)
  • Are you feeling unwell? Do you have any symptoms? (Bạn có cảm thấy không khỏe không? Bạn có triệu chứng gì không?)
  • Have you been tested for the disease? (Bạn đã được kiểm tra bệnh chưa?)
  • Have you been in close contact with anyone who has tested positive for the virus? (Bạn đã tiếp xúc gần với ai đó đã có kết quả dương tính với virus chưa?)
  • I’m feeling a bit under the weather. I have a cough and a runny nose. (Tôi cảm thấy không được khỏe lắm. Tôi bị ho và chảy nước mũi.)
  • I’m experiencing some of the symptoms. Should I get tested for the disease? (Tôi đang gặp một số triệu chứng. Tôi có nên kiểm tra để xác định mắc căn bệnh này không?)
  • Are you feeling better now? I hope you have a speedy recovery. (Bạn cảm thấy tốt hơn chưa? Tôi hy vọng bạn sớm hồi phục.)
  • I hope you recover quickly and get well soon. (Tôi hy vọng bạn sớm bình phục và khỏe mạnh.)
  • My doctor diagnosed me with pneumonia and prescribed antibiotics. (Bác sĩ chẩn đoán tôi bị viêm phổi và kê đơn kháng sinh.)
  • Is there a specific diet or lifestyle that can help boost the immune system to fight against the disease? (Có chế độ ăn uống hoặc lối sống cụ thể nào có thể giúp tăng cường hệ miễn dịch để chống lại căn bệnh này?)

Tạm kết

Trên đây The IELTS Workshop đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về Dịch bệnh (Disease). Hy vọng bạn đọc đã có thêm những kiến thức bổ ích để tăng vốn từ vựng tiếng Anh. Mong rằng các kiến thức này, cũng như bộ tổng hợp từ vựng IELTS theo chủ đề sẽ giúp ích bạn trong quá trình ôn luyện.

Để có thể nắm vững cách học từ vựng hiệu quả trong tiếng Anh, tham khảo ngay khoá Foundation tại The IELTS Workshop!

khóa học foundation the ielts workshop

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « 100+ CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH BÁN HÀNG THÔNG DỤNG NHẤT
Next Post: TỔNG HỢP 200+ TỪ VỰNG VỀ THỜI TRANG PHỔ BIẾN NHẤT »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026