Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future sách Global Success đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 11 học từ mới môn Tiếng Anh 11 dễ dàng hơn.
- [FULL PDF+AUDIO] 22 chủ đề GIAO TIẾP phải biết nếu muốn bắn tiếng Anh như gió
- Tất tần tật kiến thức về nguyên âm và phụ âm trong tiếng Anh
- Cách trình bày vở tiếng anh
- 85 Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người có phiên âm đầy đủ nhất
- Giới từ trong tiếng Anh: Nắm chắc định nghĩa và cách dùng chỉ trong 15 phút
Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future (đầy đủ nhất) – Global Success
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
Article (n)
➔ (+ to, with)
/’ɑ:tikl/
bài báo
cho học việc theo giao kèo với
Card reader
thiết bị đọc thẻ
City dweller (n)
/ˈsɪti – ˈdwelə(r)/
người sống ở đô thị, cư dân thành thị
Cycle path
làn đường dành cho xe đạp
Efficiently (adv)
= effectively
/i’fi∫ntli/
[một cách] có năng suất, [một cách] có hiệu suất cao
High-rise (a)
cao tầng, có nhiều tầng
Infrastructure (n)
/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
cơ sở hạ tầng
Interact
/,intər’ækt/
tác động qua lại
Liveable
/’livəbl/
đáng sống
Neighborhood (n)
khu dân cư
Operate
/’ɒpəreit/
hoạt động, vận hành, chạy (máy)
Pedestrian
/pi’destriən/9n)
người đi bộ, khách bộ hành
Privacy /(n)
/’privəsi/ /’praivəsi/
sự riêng tư
Xem thêm : Tổng hợp bài tập ngữ pháp tiếng Anh có đáp án
Roof garden
vườn trên sân thượng
Sense of community
ý thức cộng đồng
Sensor
/’sensə[r]/
cảm biến
Skyscraper
/’skaiskreipə[r]/
nhà chọc trời
Smart city
thành phố thông minh
Sustainable (a)
= endurable
/səs’teinəbl/
/in’djʊərəbl/
có thể chịu đựng được
Urban centre
khu đô thị, trung tâm đô thị
Upgrade (v)
/ˈʌpɡreɪd/
nâng cấp
Urban planner (n)
/ˈɜːbən ‘plænə(r)/
người / chuyên gia quy hoạch đô thị
Optimistic (adj)
/ˌɒptɪˈmɪstɪk/
lạc quan
Overcrowded (adj)
/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/
chật ních, đông nghẹt
Pessimistic (adj)
/ˌpesɪˈmɪstɪk/
bi quan
Quality of life (n)
/’kwɒləti əv laɪf/
chất lượng sống
Renewable (adj)
/rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo lại
Inhabitant (n)
/ɪnˈhæbɪtənt/
Xem thêm : Khám phá bộ từ vựng chủ đề Dịch bệnh (Disease)
cư dân, người cư trú
Detect (v)
/dɪˈtekt/
dò tìm, phát hiện ra
Metropolitan (a)
/,metrə’pɒlitən/
[thuộc] thủ đô; ở thủ đô
Cosmopolitan (a)
/,kɒzmə’pɒlitən/
gồm người từ nhiều nước, gồm người tứ xứ
Lưu trữ: Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 3 (sách cũ)
Unit 3: Becoming Independent – Từ vựng – Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)
1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin
2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với
3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán
4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm
5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà
6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo
7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân
8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a): có động lực, động cơ, tích cực
9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên
10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được
11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác
12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng
13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực
14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực
15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian
16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết
17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan
18. protective /prəˈtektɪv/ (adj): che chở, bảo vệ
Lời giải bài tập Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future hay khác:
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Getting Started (trang 28, 29)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Language (trang 29, 30, 31)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Reading (trang 31, 32)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Speaking (trang 32, 33)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Listening (trang 33, 34)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Writing (trang 34, 35)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Communication and Culture (trang 35, 36)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Looking Back (trang 36)
-
Tiếng Anh 11 Unit 3 Project (trang 37)
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Global Success bộ sách Kết nối tri thức hay khác:
- Tiếng Anh 11 Review 1
- Tiếng Anh 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam
- Tiếng Anh 11 Unit 5: Global warming
- Tiếng Anh 11 Review 2
- Tiếng Anh 11 Unit 6: Preserving our heritage
Xem thêm các tài liệu giúp học tốt Tiếng Anh lớp 11 mới:
- Giải sách bài tập Tiếng Anh 11 mới
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 11 mới năm 2021 có đáp án
- 600 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 11 mới năm 2021 có đáp án
Săn SALE shopee tháng 12:
- Đồ dùng học tập giá rẻ
- Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
- Tsubaki 199k/3 chai
- L’Oreal mua 1 tặng 3
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





