Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 9: Social issues sách Global Success đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 11 học từ mới môn Tiếng Anh 11 dễ dàng hơn.
- Hướng dẫn cách phát âm từ vựng tiếng Anh chuẩn như người bản xứ
- TOP 4 TRUNG TÂM TIẾNG ANH ĐẠI HỌC SƯ PHẠM UY TÍN, CHẤT LƯỢNG NHẤT
- [Có đáp án] Bài tập tiếng Anh lớp 4 từ cơ bản đến nâng cao theo từng Unit
- 25+ MẪU HỘI THOẠI TIẾNG ANH GIÚP BẠN TĂNG LEVEL BẢN THÂN 2023
- 12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng & dấu hiệu nhận biết
Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 9: Social issues (đầy đủ nhất) – Global Success
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
admit (v)
/ədˈmɪt/
thú nhận
alcohol (n)
/ˈælkəhɒl/
đồ uống có cồn (rượu, bia …)
anxiety (n)
/æŋˈzaɪəti/
sự lo lắng
ashamed (adj)
/əˈʃeɪmd/
xấu hổ
awareness (n)
/əˈweənəs/
nhận thức
body shaming (n)
/ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/
sự chế nhạo ngoại hình của người khác
bully (v)
/ˈbʊli/
bắt nạt
campaign (n)
/kæmˈpeɪn/
chiến dịch
crime (n)
/kraɪm/
tội phạm
depression (n)
/dɪˈpreʃn/
sự trầm cảm
drug (n)
/drʌg/
ma tuý
hang out
/ˌhæŋ ˈaʊt/
đi chơi
lie (n)
/laɪ/
lời nói dối
make fun of
/meɪk fʌn əv/
trêu chọc, chế giễu
obey (v)
/əˈbeɪ/
tuân thủ
offensive (adj)
/əˈfensɪv/
gây xúc phạm
overpopulation (n)
/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/
sự quá tải dân số
peer pressure (n)
/ˈpɪə preʃə/
áp lực từ bạn bè
physical (adj)
/ˈfɪzɪkl/
về mặt thể chất
poverty (n)
/ˈpɒvəti/
sự nghèo đói
proposal (n)
/prəˈpəʊzl/
lời / bản đề xuất
propose (v)
/prəˈpəʊz/
đề xuất
self-confidence (n)
/ˌself ˈkɒnfɪdəns/
sự tự tin vào bản thân
skip (v)
/skɪp/
trốn, bỏ
stand up to
/ˌstænd ˈʌp tuː/
đứng lên chống lại
struggle (v)
/ˈstrʌgl/
đấu tranh
Xem thêm : IOE lớp 5 có danh sách ngữ pháp và từ vựng nào?
the odd one out
/ði ɒd wʌn aʊt/
kẻ / người khác biệt
the poverty line (n)
/ðə ˈpɒvəti laɪn/
mức nghèo đói
verbal (adj)
/ˈvɜːbəl/
bằng lời
victim (n)
/ˈvɪktɪm/
nạn nhân
violent (adj)
/ˈvaɪələnt/
sử dụng vũ lực, bạo lực
Lưu trữ: Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 9 (sách cũ)
1. city dweller/ˈsɪti – ˈdwelə(r)/ (n):người sống ờ đô thị, cư dân thành thị
2. detect /dɪˈtekt/(v): dò tìm, phát hiện ra
3. infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ (n): cơ sở hạ tầng
4. inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/ (n): cư dân, người cư trú
5. liveable /ˈlɪvəbl/ (a): sống được
6. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/(adj):lạc quan
7. overcrowded /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/(adj): chật ních, đông nghẹt
8. pessimistic /ˌpesɪˈmɪstɪk/(adj): bi quan
9. quality of life (n): chất lượng sống
10. renewable /rɪˈnjuːəbl/(adj):có thể tái tạo lại
11. sustainable /səˈsteɪnəbl/(adj): không gây hại cho môi trường, có tính bển vững
12. upgrade /ˈʌpɡreɪd/(v): nâng cấp
13. urban /ˈɜːbən/(adj): thuộc về đô thị
14. urban planner (n): người / chuyên gia quy hoạch đô thị
Lời giải bài tập Tiếng Anh 11 Unit 9: Social issues hay khác:
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Getting Started (trang 100, 101)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Language (trang 101, 102)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Reading (trang 103, 104)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Speaking (trang 104, 105)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Listening (trang 105, 106)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Writing (trang 106)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Communication and Culture (trang 107)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Looking Back (trang 108)
-
Tiếng Anh 11 Unit 9 Project (trang 109)
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Global Success bộ sách Kết nối tri thức hay khác:
- Tiếng Anh 11 Unit 7: Education options for school-leavers
- Tiếng Anh 11 Unit 8: Becoming independent
- Tiếng Anh 11 Review 3
- Tiếng Anh 11 Unit 10: The ecosystem
- Tiếng Anh 11 Review 4
Xem thêm các tài liệu giúp học tốt Tiếng Anh lớp 11 mới:
- Giải sách bài tập Tiếng Anh 11 mới
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 11 mới năm 2021 có đáp án
- 600 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 11 mới năm 2021 có đáp án
Săn SALE shopee tháng 12:
- Đồ dùng học tập giá rẻ
- Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
- Tsubaki 199k/3 chai
- L’Oreal mua 1 tặng 3
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





