Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Bài tập bổ trợ Tiếng anh 10 Friends Global

Bài tập bổ trợ Tiếng anh 10 Friends Global

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bô tài liệu word Bài tập bổ trợ Tiếng anh 10 Friends Global (gồm word+audio+đán án) được biên soạn bám sát các đơn vị học bài của sách giáo khoa tiếng anh 10 Friends Global, sách cung cấp đầy đủ cho các em và thầy cô giáo tham khảo: cho phần từ vựng, kiến thức ngữ pháp và bài tập thực hành.

Có thể bạn quan tâm
  • Cách luyện phát âm tiếng Anh chuẩn giọng Mỹ
  • 7 cách tự học tiếng Anh cho người mất gốc dễ áp dụng nhất
  • Dạy trẻ đọc bằng Flash card như thế nào cho đúng cách?
  • 10 QUY TẮC NGỮ ĐIỆU TRONG TIẾNG ANH ĐỂ NÓI CHUẨN NHƯ NGƯỜI BẢN XỨ

Unit 1 Tiếng Anh lớp 10 Friends Global

Bạn đang xem: Bài tập bổ trợ Tiếng anh 10 Friends Global

1A

1. feel /fiːl/ (v): cảm thấy

2. describe /dɪˈskraɪb/ (v): mô tả

3. graduation /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/ (n): tốt nghiệp

4. anxious /ˈæŋkʃəs/ (adj): lo lắng

5. ashamed /əˈʃeɪmd/ (adj): hổ thẹn

6. bored /bɔːd/ (adj): chán nản

7. confuse /kənˈfjuːz/ (v): nhầm lẫn

8. cross /krɒs/ (v): bắt qua

9. delight /dɪˈlaɪt/ (n): Hân hoan

10. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (adj): Thất vọng

11. embarrass /ɪmˈbærəs/ (v): khó xử

12. envious /ˈenviəs/ (adj): ghen tị

13. excite /ɪkˈsaɪt/ (v): kích thích

14. Frighten /ˈfraɪtn/ (v): hoảng sợ

15. Proud /praʊd/ (adj): hãnh diện

16. suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): khả nghi

17. upset /ˌʌpˈset/ (adj): khó chịu

18. category /ˈkætəɡəri/ (n): hạng mục

19. result /rɪˈzʌlt/ (n): kết quả

20. bus /bʌs/ (n): xe buýt

21. ticket /ˈtɪkɪt/ (n): vé

22. argue /’ɑ:gju:/ (v): tranh luận

1B

1. affirmative /əˈfɜːmətɪv/ (adj): khẳng định

2. major /ˈmeɪdʒə(r)/ (adj): lớn

3. spend /spend/ (v): tiêu, bỏ ra

4. singular /ˈsɪŋɡjələ(r)/ (n): số ít

5. plural /ˈplʊərəl/ (n): số nhiều

6. refuse /rɪˈfjuːz/ (v): từ chối

7. competition /kɑːm.pəˈtɪʃ.ən/ (n): cuộc đua

8. millionaire /ˌmɪljəˈneə(r)/ (n): triệu phú

9. shocked /ʃɒkt/ (adj): sốc

1C

1. gist /dʒɪst/ (n): ý chính

2. secretly /ˈsiːkrətli/ (adv): bí mật

3. face-to-face /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ (adj): trực tiếp

4. separately /ˈseprətli/ (adv): riêng biệt

5. distracted /dɪˈstræktɪd/ (adj): mất tập trung

6. summary /ˈsʌməri/ (n): bản tóm tắt

7. revision /rɪˈvɪʒn/ (n): sửa đổi

1D

1. negative /ˈneɡətɪv/ (adj): phủ định

2. interrogative /ˌɪntəˈrɒɡətɪv/ (adj): thẩm vấn

3. screen /skriːn/ (n): màn hình

4. drop /drɒp/ (v): làm rơi

5. mistake /mɪˈsteɪk/ (n): sai lầm, lỗi

6. bring /brɪŋ/ (v): mang theo

7. preposition /ˌprepəˈzɪʃn/ (n): giới từ

8. sailing /ˈseɪlɪŋ/ (n): đi thuyền

1E

1. journey /ˈdʒɜːni/ (n): hành trình

2. tiring /ˈtaɪərɪŋ/ (adj): mệt mỏi

3. astonishing /əˈstɒnɪʃɪŋ/ (adj): kinh ngạc

4. disgusting /dɪsˈɡʌstɪŋ/ (adj): ghê tởm

5. situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ (n): tình huống

1F

1. unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ (adj): không bình thường

2. option /ˈɒpʃn/(n) (n): lựa chọn

3. paragraph /ˈpærəɡrɑːf/ (n): đoạn văn

4. burn /bɜːn/ (v): đốt

5. appear /əˈpɪə(r)/ (v): xuất hiện

6. finger /ˈfɪŋɡə(r)/ (n): ngón tay

Xem thêm :

7. sprain /spreɪn/ (v): bong gân

8. disorder /dɪˈsɔː.dər/ (n): rối loạn

1G

1. relate /ri’leit/ (v): kể lại

2. stomach /ˈstʌmək/ (n): dạ dày

3. bug /bʌɡ/ (n): sâu bọ

4. frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/ (adj): nản lòng

5. nightmare /ˈnaɪtmeə(r)/ (n): ác mộng

6. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/ (n): thảm họa

7. scare /skeə(r)/ (v): sợ hãi

8. childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ (adj): trẻ con

9. cruel /ˈkruːəl/ (adj): tàn ác

10. disguise /dɪsˈɡaɪz/ (v): cải trang

11. immediately /ɪˈmiːdiətli/ (adv): ngay lập tức

12. suspected /səˈspektɪd/ (adj): nghi ngờ

1I

1. expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ (n): kỳ vọng

2. accurate /ˈækjərət/ (adj): chính xác

3. stereotype /ˈsteriətaɪp/ (n): khuôn mẫu

4. researcher /ˈriːsɜːtʃə(r)/ (n): nhà nghiên cứu

Review Unit 1

1. conclusion /kənˈkluːʒn/ (n): kết luận

2. survey /ˈsɜːveɪ/ (n): cuộc khảo sát

3. cliff /klɪf/ (n): vách đá

4. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/ (n): chèo thuyền

5. landscape /ˈlændskeɪp/ (n): phong cảnh

6. extreme /ɪkˈstriːm/ (adj): vô cùng

7. advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/ (n): lợi thế

GRAMMAR

SIMPLE PAST

1. Khái niệm

Thì quá khứ đơn (Past simple tense) dùng để diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ.

Ví dụ:

• We went shopping yesterday. (Ngày hôm qua chúng tôi đã đi mua sắm)

• He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.)

2. Cấu trúc thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn là gì ? – Công thức của quá khứ đơn (Công thức Past Simple)

Khi chia động từ thì quá khứ đơn thường có 2 dạng là dạng động từ thường và động từ To Be. Cùng tìm hiểu cấu trúc quá khứ đơn dưới đây nhé!

2.1. Công thức thì quá khứ đơn với động từ “TO BE”

2.1.1. Thể khẳng định

Cấu trúc: S + was/ were +…

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

Lưu ý:

• S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was

• S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were

Ví dụ:

• I was at my uncle’s house yesterday afternoon. (Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)

• They were in Hanoi on their summer vacation last month. (Họ đã ở Hà Nội vào kỳ nghỉ hè tháng trước.)

2.1.2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + was/ were + not

Lưu ý:

• was not = wasn’t

• were not = weren’t

Ví dụ:

• He wasn’t at home last Monday. (Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)

• We weren’t happy because our team lost. (Chúng tôi không vui vì đội của chúng tôi đã thua.)

2.1.3. Thể nghi vấn

Câu hỏi thì quá khứ đơn được chia làm 2 dạng: dạng Yes/No question và dạng câu hỏi WH. Sử dụng Was/Were trong câu nghi vấn quá khứ đơn như thế nào? Hãy cùng tham khảo công thức sau đây nhé!

Câu hỏi Yes/No question

Cấu trúc: Was/ Were + S +…?

Trả lời:

• Yes, S + was/ were.

• No, S + wasn’t/ weren’t.

Ví dụ:

• Were you sad when you didn’t get good marks?

Xem thêm :

=> Yes, I was./ No, I wasn’t.

Công thức của thì quá khứ đơn (Công thức QKĐ – công thức thì past simple)

Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?

Trả lời: S + was/ were (+ not) +….

Ví dụ:

• What was the weather like yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)

• Why were you sad? (Tại sao bạn buồn?)

2.2. Thì quá khứ đơn với động từ thường

2.2.1. Thể khẳng định

Cấu trúc: S + V2/ed +…

Trong đó:

• S (Subject): Chủ ngữ

• V2/ed: Động từ chia thì quá khứ đơn (theo quy tắc hoặc bất quy tắc)

Ví dụ:

• I went to the stadium yesterday to see watch the football match. (Tôi đã tới sân vận động ngày hôm qua để xem trận đấu.)

• We visited Australia last summer. (Chúng tôi du lịch nước Úc mùa hè trước.)

2.2.2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + did not + V (nguyên mẫu)

Lưu ý: did not = didn’t

Ví dụ:

• They didn’t accept our offer. (Họ không đồng ý lời đề nghị của chúng tôi.)

• She didn’t show me how to open the computer. (Cô ấy không cho tôi thấy cách mở máy tính.)

2.2.3. Thể nghi vấn

Câu hỏi Yes/ No question

Cấu trúc: Did + S + V (nguyên thể)?

Trả lời: Yes, S + did./No, S + didn’t.

Ví dụ:

• Did you bring her the package? (Bạn đã mang gói hàng cho cô ấy phải không?)

Yes, I did./ No, I didn’t.

• Did Cristiano play for Manchester United? (Có phải Cristiano từng chơi cho Manchester United không?)

=> Yes, he did./ No, he didn’t.

Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + did + S + (not) + V (nguyên mẫu)?

Trả lời: S + V-ed +…

Ví dụ:

• What did you do last Sunday? (Bạn đã làm gì Chủ nhật trước?)

• Why did she break up with him? (Tại sao cô ấy lại chia tay anh ta?)

Làm sao để chia động từ trong công thức quá khứ đơn mà Topica Native vừa tổng hợp trên đây? Hãy cùng theo dõi dưới đây nhé!

3. Cách chia động từ ở thì quá khứ đơn

Một số lưu ý khi chia động từ quá khứ đơn:

Ta thêm “-ed” vào sau động từ không phải động từ bất quy tắc

Đối với các động từ không phải động từ bất quy tắc, ta thêm “ed” vào sau động từ:

Ví dụ: Watch – watched / turn – turned/ want – wanted/ attach – attached/…

Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”

Ví dụ: type – typed/ smile – smiled/ agree – agreed

Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm

Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.

Ví dụ: stop – stopped/ shop – shopped/ tap – tapped/

Ngoại lệ một số từ không áp dụng quy tắc đó: commit – committed/ travel – travelled/ prefer – preferred

Động từ tận cùng là “y”

Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.

Ví dụ: play – played/ stay – stayed

Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.

Ví dụ: study – studied/ cry – cried

Cách phát âm “-ed”

Đọc là /id/ khi tận cùng của động từ là /t/, /d/

Đọc là /t/ khi tận cùng của động từ là /ch/, /s/, /x/, /sh/, /k/, /f/, /p/

Đọc là /d/ khi tận cùng của động từ là các phụ âm và nguyên âm còn lại

Một số động từ bất quy tắc không thêm “ed”.

Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo quy tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần tự học thuộc chứ không có một quy tắc chuyển đổi nào. Dưới đây một số động từ bất quy tắc:

CLICK LINK THAM KHẢO UNIT STARTER TẠI ĐÂY.

AND

CLICK LINK DOWNLOAD WORD+AUDIO+ĐÁP ÁN TẠI ĐÂY

OR

CLICK LINK THAM KHẢO BỘ TÀI LIỆU TẠI ĐÂY

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Giao tiếp tiếng Anh lưu loát chỉ với 10 cấu trúc thông dụng
Next Post: Mẫu hội thoại tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026