Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

30/11/2023 30/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán là một trong những vấn đề khó nhằn của sinh viên. Với khối lượng từ vựng đa dạng và khó nên rất dễ khiến bạn học cảm thấy nản. Tuy nhiên nếu từ vựng được tổng hợp thành hệ thống và khoa học sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn đó. Cùng Langmaster tìm hiểu ngay phần từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán ở bài viết này nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Top app học tiếng Anh giao tiếp và từ vựng miễn phí tốt nhất 2023
  • 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng có phiên âm
  • Từ vựng part 5 TOEIC: Bộ từ vựng cần chú ý của format đề TOEIC mới
  • MỘT SỐ MẪU CÂU GIAO TIẾP NƠI CÔNG SỞ CHO DÂN VĂN PHÒNG
  • 600 TỪ VỰNG TOEIC ĐẦY ĐỦ CHỦ ĐỀ THÔNG DỤNG HIỆN NAY

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề tiền tệ và vốn

  • Capital redemption reserve /ˈkæpətəl rɪˈdɛmpʃən rɪˈzɜrv/: Quỹ dự trù bù phần hoàn vốn cổ phần
  • Cash book /kæʃ bʊk/: Sổ sách tiền mặt
  • Cash discounts /kæʃ dɪˈskaʊnts/: Chiết khấu về tiền mặt
  • Cash flow statement /kæʃ floʊ ˈsteɪtmənt/: Phần phân tích về lưu chuyển tiền mặt
  • Fixed assets /fɪkst ˈæˌsɛts/: Phần tài sản cố định
  • Fixed capital /fɪkst ˈkæpətəl/: Phần vốn cố định
  • Capital expenditure /ˈkæpətəl ɪkˈspɛndəʧər/: Chi phí bỏ ra để đầu tư
  • Invested capital /ɪnˈvɛstəd ˈkæpətəl/: Phần vốn đầu tư
  • Issued capital /ˈɪʃud ˈkæpətəl/: Phần vốn phát hành
  • Uncalled capital /ənˈkɔld ˈkæpətəl/: Phần vốn chưa kêu gọi
  • Working capital /ˈwɜrkɪŋ ˈkæpətəl/: Phần vốn lưu động
  • Break-even point /breɪk-ˈiːvənpɔɪnt/: Tại điểm hòa vốn
  • Calls in arrear /kɔlz ɪn əˈɹɪə/: Vốn kêu gọi trả sau
  • Capital /ˈkæpətəl/: Vốn
  • Authorized capital /ˈɔθəˌraɪzd ˈkæpətəl/: Vốn điều lệ
  • Called-up capital /kɔld-ʌp ˈkæpətəl/: Vốn đã kêu gọi

null

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề tiền tệ và vốn

Xem thêm:

=> 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM

Xem thêm : 10 WEBSITE TRA TỪ ĐIỂN ONLINE HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ

=> TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề về chi phí

  • Depreciation of goodwill /dɪˌpriʃiˈeɪʃən ʌv ˈgʊˈdwɪl/: Phần khấu hao uy tín
  • Nature of depreciation /ˈneɪʧər ʌv dɪˌpriʃiˈeɪʃən/: Bản chất thật sự của khấu hao
  • Provision for depreciation /prəˈvɪʒən fɔr dɪˌpriʃiˈeɪʃən/: Khấu hao dự phòng
  • Reducing balance method /rəˈdusɪŋ ˈbæləns ˈmɛθəd/: Phương pháp giảm dần cân bằng
  • Straight-line method /streɪt-laɪn ˈmɛθəd/: Phương pháp đường thẳng
  • Direct costs /dəˈrɛkt kɑsts/: Chi phí trực tiếp
  • Expenses prepaid /ɪkˈspɛnsəz priˈpeɪd/: Chi phí được trả trước
  • Factory overhead expenses /ˈfæktəri ˈoʊvərˌhɛd ɪkˈspɛnsəz/: Chi phí dành cho quản lý phân xưởng
  • Cost accumulation /kɑst əˌkjumjəˈleɪʃən/: Phần tập hợp chi phí
  • Cost application /kɑst ˌæpləˈkeɪʃən/: Phần phân bổ chi phí
  • Cost concept /kɑst ˈkɑnsɛpt/: Quy tắc giá phí lịch sử
  • Cost object /kɑst ˈɑbʤɛkt/: Đối tượng để tính giá thành
  • Cost of goods sold /kɑst ʌv gʊdz soʊld/: Nguyên giá hàng bán
  • Closing stock /ˈkloʊzɪŋ stɑk/: Hàng tồn kho cuối kỳ
  • Depletion /dɪˈpliʃən/: Sự hao hụt
  • Depreciation /dɪˌpriʃiˈeɪʃən/: Phần khấu hao
  • Causes of depreciation /ˈkɑzəz ʌv dɪˌpriʃiˈeɪʃən/: Các nguyên nhân tính khấu hao
  • Carriage /ˈkærɪʤ/: Phần chi phí vận chuyển
  • Carriage inwards /ˈkærɪʤ ˈɪnwərdz/: Chi phí chi trả phần vận chuyển hàng hóa mua
  • Carriage outwards /ˈkærɪʤ ˈaʊtwərdz/: Chi phí chi trả phần vận chuyển hàng hóa bán
  • Carrying cost /ˈkæriɪŋ kɑst/: Chi phí chi trả phần bảo tồn hàng lưu kho
  • Conversion costs /kənˈvɜrʒən kɑsts/: Chi phí dành cho chế biến

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề về nghiệp vụ

  • Discounts allowed /dɪˈskaʊnts əˈlaʊd/: Phần chiết khấu bán hàng
  • Discounts received /dɪˈskaʊnts rəˈsivd/: Phần chiết khấu khi mua hàng
  • Closing an account /ˈkloʊzɪŋ ən əˈkaʊnt/: Đóng một tài khoản
  • Disposal of fixed assets /dɪˈspoʊzəl ʌv fɪkst ˈæˌsɛts/: Thanh lý phần tài sản cố định
  • Drawing /ˈdrɔɪŋ/: Rút vốn/tiền
  • Business purchase /ˈbɪznəs ˈpɜrʧəs/: Doanh nghiệp mua lại
  • Commission errors /kəˈmɪʃən ˈɛrərz/: Lỗi ghi nhầm lẫn phần tài khoản thanh toán
  • Company accounts /ˈkʌmpəni əˈkaʊnts/: Kế toán của công ty
  • Conventions /kənˈvɛnʃənz/: Phần quy ước
  • Discounts /dɪˈskaʊnts/: Chiết khấu

null

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề về nghiệp vụ

4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề nguyên tắc và phương pháp trong ngành

  • Conservatism /kənˈsɜrvəˌtɪzəm/: Nguyên tắc cẩn thận, thận trọng
  • Consistency /kənˈsɪstənsi/: Nguyên tắc nhất quán, thống nhất
  • Double entry rules /ˈdʌbəl ˈɛntri rulz/: Nguyên tắc bút toán kép
  • Dual aspect concept /ˈduəl ˈæˌspɛkt ˈkɑnsɛpt/: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
  • FIFO (First In First Out) /fɜrst ɪn fɜrst aʊt/: Phương pháp nhập trước, xuất trước
  • Going concerns concept /ˈgoʊɪŋ kənˈsɜrnz ˈkɑnsɛpt/: Nguyên tắc hoạt động một cách lâu dài
  • Category method /ˈkætəˌgɔri ˈmɛθəd/: Phương pháp phân loại, chủng loại
  • Company Act (1985) /ˈkʌmpəni ækt 1985/: Luật của công ty năm 1985
  • Concepts of accounting /ˈkɑnsɛpts ʌv əˈkaʊntɪŋ/: Các nguyên tắc của kế toán

ĐĂNG KÝ NGAY:=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE cho người đi làm tại Hà Nội=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 cho người đi làm=> Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM

5. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề giấy tờ và tài sản doanh nghiệp

  • Current liabilities /ˈkɜrənt ˌlaɪəˈbɪlətiz/: Nợ thời gian ngắn hạn
  • Current ratio /ˈkɜrənt ˈreɪʃiˌoʊ/: Hệ số hoạt động
  • Debentures /dəˈbɛnʧərz/: Trái phiếu
  • Debenture interest /dəˈbɛnʧər ˈɪntrəst/: Phần lãi của trái phiếu
  • Debit note /ˈdɛbɪt noʊt/: Giấy ghi, báo Nợ
  • Debtor /ˈdɛtər/: Người có nợ
  • Final accounts /ˈfaɪnəl əˈkaʊnts/: Báo cáo quyết toán
  • Finished goods /ˈfɪnɪʃtgʊdz/: Thành phẩm hoàn thành
  • Control accounts /kənˈtroʊl əˈkaʊnts/: Tài khoản kiểm soát
  • Credit balance /ˈkrɛdət ˈbæləns/: Số dư
  • Creditor /ˈkrɛdətər/: Người chủ nợ
  • Cumulative preference shares /ˈkjumjələtɪv ˈprɛfərəns ʃɛrz/: Cổ phần ưu đãi tích lũy

null

Xem thêm : 100+ từ vựng các môn học bằng tiếng Anh phổ biến cần biết

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề giấy tờ và tài sản doanh nghiệp

6. Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán khác

  • Directors /dəˈrɛktərz/: Hội đồng quản trị
  • Historical cost /hɪˈstɔrɪkəl kɑst/: Chi phí lịch sử
  • Horizontal accounts /ˌhɔrəˈzɑntəl əˈkaʊnts/: Báo cáo quyết toán hoàn thành chữ T
  • Impersonal accounts /ɪmˈpɜrsənəl əˈkaʊnts/: Tài khoản dùng cho phí thanh toán
  • Imprest systems /ˈɪmprest ˈsɪstəmz/: Chế độ được tạm ứng
  • Income tax /ˈɪnˌkʌm tæks/: Thuế thu nhập.
  • Dishonored cheques /dɪˈsɑnərd tʃek/: Tiền sec bị từ chối
  • Cheques /tʃek/: Sec hay chi phiếu
  • Clock cards /klɑk kɑrdz/: Tấm thẻ bấm giờ
  • Dividends /ˈdɪvəˌdɛndz/: Phần cổ tức
  • Equivalent units /ɪˈkwɪvələnt ˈjunəts/: Đơn vị dạng tương đương
  • Equivalent unit cost /ɪˈkwɪvələnt ˈjunət kɑs.): Giá thành đơn vị dạng tương đương
  • First call /fɜrst kɔl/: Lần gọi đầu tiên
  • General ledger /ˈʤɛnərəl ˈlɛʤər/: Sổ cái
  • General reserve /ˈʤɛnərəl rɪˈzɜrv/: Quỹ dự trữ, tiết kiệm chung
  • Goods stolen /gʊdz ˈstoʊlən/: Hàng ăn cắp
  • Goodwill /ˈgʊˈdwɪl/: Sự uy tín
  • Gross loss /groʊs lɔs/: Lỗ gộp lại
  • Gross profit /groʊs ˈprɑfət/: Lãi gộp lại
  • Gross profit percentage /groʊs ˈprɑfət pərˈsɛntəʤ/: Tỷ suất cho lãi gộp

Xem thêm:

50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ THÔNG DỤNG NHẤT – Khóa học tiếng anh cho người đi làm

40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN THÔNG DỤNG NHẤT – Học Tiếng Anh Online (Trực Tuyến)

Bài viết trên đã mang đến cho bạn đọc tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay nhất. Hy vọng đây sẽ là phần kiến thức giúp ích cho bạn ứng dụng trong bài học của mình. Để biết được năng lực tiếng Anh của bản thân, đừng ngần ngại tham gia bài test miễn phí tại đây. Đăng ký ngay khóa học cùng Langmaster để học thêm nhiều kiến thức bổ ích!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Tổng hợp bài nghe tiếng Anh theo chủ đề dành cho học sinh tiểu học: 6 chủ đề quen thuộc nhất kèm bài tập vận dụng
Next Post: Các phép toán trong tiếng Anh và cách đọc »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026