Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Tổng hợp 40+ từ vựng các món ăn bằng tiếng Anh bạn nên biết

Tổng hợp 40+ từ vựng các món ăn bằng tiếng Anh bạn nên biết

29/11/2023 29/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Bạn đi vào nhà hàng bán đồ ăn nước ngoài nhưng lại không biết ý nghĩa của các món ăn bằng tiếng Anh trên menu. Bạn đi du lịch, đi chơi, đi nghỉ dưỡng,… nước ngoài nhưng lại không biết món này nghĩa tiếng Việt là gì, món Á hay món Âu vì gặp rào cản ngôn ngữ. Đừng lo lắng, tham khảo ngay bài chia sẻ của E-talk ngay dưới đây để bỏ túi cho mình bộ từ vựng về các món ăn bằng tiếng Anh thường gặp nhé.

Có thể bạn quan tâm
  • Giấy làm thẻ Flashcard? Công dụng và ứng dụng của Flashcard
  • Top 50 mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi gặp mặt lần đầu
  • Tổng hợp FULL từ vựng tiếng Anh trẻ em chủ đề hoa quả
  • Tổng hợp 400 câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày kèm audio (link ggdrive)
  • Bộ Từ Vựng Phỏng Vấn Tiếng Anh Hữu Dụng & Cách Trả Lời Một Số Câu Hỏi Phỏng Vấn Tiếng Anh

Các món ăn bằng tiếng Anh thường gặp

Vì sao việc dùng tên các món ăn bằng tiếng Anh đang trở nên phổ biến?

Có thể thấy rằng, tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế được sử dụng chung trên cả thế giới ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Việc sử dụng tên gọi các món ăn bằng tiếng Anh để gọi cho tất cả món ăn trên thế giới ngày càng phổ biến trong không gian nhà hàng, khách sạn, thậm chí chỉ là các quán ăn đường phố.

Trong xu hướng toàn cầu hóa, đất nước đang ngày càng hội nhập và phát triển, kéo theo ngành du lịch ngày càng được chú trọng. Du khách từ nhiều nơi trên thế giới đến Việt Nam ngày càng đông và có nhiều quốc tịch khác nhau dẫn đến sự giao thoa ngôn ngữ với nhau. Từ đó, các nhà hàng và khách sạn cần bắt kịp xu hướng này để phục vụ khách hàng đảm bảo hiệu quả nhất.

Vì sao nên sử dụng tiếng Anh cho các món ăn?

Xem thêm : Cải thiện kỹ năng giao tiếp ngay với 7 kỹ năng và 5 gợi ý này!

Việc sử dụng song ngữ để phục vụ khách hàng trong thực đơn sẽ giúp cho nhà hàng tăng sự chuyên nghiệp trong phong cách làm việc cũng như để lại được ấn tượng đẹp trong lòng thực khách.

Lấy ví dụ đơn giản để các bạn dễ hình dung, trường hợp có thực khách người Trung Quốc muốn thưởng thức món ăn của Việt Nam nhưng lại không biết tên món ăn nói tiếng Việt như thế nào. Vì lí do đó, mà các món ăn thường sẽ được sử dụng bằng tiếng Anh để khách hàng dễ trao đổi hơn với nhân viên phục vụ.

Một số tên các món ăn bằng tiếng Anh được sử dụng nhiều nhất

Bạn có thể bắt gặp các loại menu đa dạng này ở bất kỳ nhà hàng hay khách sạn nào. Để cụ thể hơn, E-talk sẽ gửi tới bạn một vài menu sưu tầm được về các món ăn bằng tiếng Anh ngay sau đây.

Đầu tiên, thực đơn thông thường của mỗi bữa ăn bao gồm:

  • Món ăn khai vị: Appetizer.
  • Món chính: Main course.
  • Món tráng miệng: Dessert.

Tổng hợp tên gọi các món ăn Việt bằng tiếng Anh thường dùng

Những món ăn Việt Nam

  • Bánh bao – Steamed Meat Buns
  • Bánh bèo – Mini Steamed Rice Pancakes
  • Bánh bột lọc – rice dumpling cake
  • Bánh canh – Vietnamese Hand-cut Rice Noodles.
  • Bánh cốm – Young rice cake
  • Bánh cuốn – Steamed Rice Rolls
  • Bánh dầy – Round sticky rice cake
  • Bánh da lợn – Layered Pandan Cake
  • Bánh trôi nước – Stuffed sticky rice balls
  • Bánh ướt – Steamed Rice Sheets
  • Bánh xèo – Sizzling Crepes/pancake
  • Bún bò – Beef rice noodles
  • Bún chả – Kebab rice noodles
  • Bún chả giò – Grilled Chicken Vermicelli
  • Bún mắm – vermicelli noodles
  • Bún riêu – Crab and Tomato Vermicelli Soup.
  • Canh chua – Tamarind Fish Soup
  • Cháo Lòng – Offal Congee
  • Cơm Tấm – Broken Rice
  • Hủ Tiếu – Glass Noodles
  • Hột Vịt lộn – Half-hatched Duck Eggs
  • Mì Quảng – Quang Noodles
  • Miến gà – Soya noodles with chicken

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh về các món ăn Việt Nam thú vị bạn nên biết

Tên các loại món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

Các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

  • Seaweed rice roll – Cơm cuộn rong biển
  • Soup ribs and tripe – Canh sườn nấu với lòng bò
  • Kimchi – Kim chi
  • Kimchi soup – Canh kim chi
  • Dubu kimchi – Kimchi đậu phụ
  • Beef simmered beef – Thịt bò rim nước tương
  • Spicy chicken – gà cay
  • Barbecue – thịt nướng
  • Steamed ribs – Sườn hấp
  • Soup ribs – Canh sườn
  • Soy sauce – Canh tương
  • Hobaktteok – Bánh bí đỏ
  • Bean sprouts soup – Canh giá đỗ
  • Ginseng chicken stew – Canh Gà hầm sâm
  • Young tofu soup – Canh đậu hũ non
  • Mixed rice – Cơm trộn
  • Mixed noodle – miến trộn
  • Korean fish cake – Bánh cá
  • Black noodles – Mì đen
  • Cold noodles – Mì lạnh
  • Rice cake – Bánh gạo

Tên các loại món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

Các món ăn Trung Hoa

  • Tofu with Szechuan sauce – Đậu phụ sốt cay Tứ Xuyên
  • Rotten tofu – Đậu phụ thối
  • Curtain tender, dumplings – Bánh màn thầu, bánh bao nhân thịt
  • Wonton – Hoành Thánh
  • Minced meat wonton – Hoành thánh thịt bằm
  • Egg fried rice – Cơm trứng chiên
  • Yangzhou fried rice – Cơm chiên dương châu
  • Fried onions sandwich – Bánh kẹp hành chiên
  • Chinese style sandwich with meat – Bánh mì sandwich (Trung Quốc) kẹp thịt
  • Sparkling puller – Sủi cảo
  • Stir-fried shrimp with cashew nuts – Tôm xào với hạt điều
  • Sweets – Kẹo hồ lô
  • Vermicelli over the bridge – Bún qua cầu
  • Soy bean soup with young pork ribs – Canh đậu hũ nấu sườn non
  • Tofu with soy sauce – Đậu phụ sốt tương
  • Noodles with onion oil sauce – Mì sốt dầu hàn
  • Fujian fried noodles – Mì xào Phúc Kiến
  • Longevity noodles – Mì trường thọ
  • Nest cake – Bánh tổ
  • Dong Pha braised meat – Thịt kho Đông Pha
  • Fried dumpling dish – Há cảo chiên
  • Yuanyang hotpot – Lẩu uyên ương
  • Hot pot lam – Lẩu cừu

Tên các loại món ăn Thái Lan bằng tiếng Anh

Tên gọi món ăn Thái Lan bằng tiếng Anh thường dùng

  • Grilled skewers – Xiên nướng
  • Fried fish cakes – Chả cá chiên
  • Sour and sour fish balls – Cá viên chua cay ngọt
  • Grilled meat on a mat – Thịt nướng trải chiếu
  • Boiled pork rolls – Giò heo hầm
  • Yentafo pink noodles – Mì hồng Yentafo
  • Salt grilled fish – Cá nướng muối
  • Traditional house rice – Cơm truyền thống
  • Pineapple fried rice – Cơm chiên dứa
  • Stewed beef noodles – Mì bò hầm
  • Fried noodle – Phở xào
  • Pad Thái – Bún xào
  • Beef stew hotpot – Lẩu bò hầm
  • Boat Noodle – Boat Noodle
  • Lap Moo meat salad – Gỏi thịt Lapoo
  • Beef salad – Gỏi thịt bò
  • Raw crab salad – Gỏi ghẹ sống
  • Grilled seafood – Hải sản nướng
  • Mango, mango – Xôi xoài
  • Durian sticky rice – Xôi sầu riêng
  • Coconut cream with sticky rice – Kem xôi dừa
  • Thai hotpot – Lẩu Thái

Tên các món ăn Nhật bằng tiếng Anh

Món sashimi nổi tiếng ở Nhật Bản

  • Curry rice – Cơm cà ri
  • Soba noodles – Mì Soba
  • Ramen noodles – Mì Ramen
  • Udon noodles – Mì Udon
  • Japanese fried chicken – Gà rán Nhật Bản (Karaage)
  • Hot pot Shabu – Lẩu Shabu
  • Gyutanyaki tongue – Lưỡi Gyutanyaki
  • Gyudon rice – Cơm Gyudon
  • Motsunabe hotpot – Lẩu Motsunabe
  • Onigiri rice ball – Cơm nắm Onigiri

Gợi ý tên gọi các loại món ăn Âu bằng tiếng Anh

Những món Âu được yêu thích

  • Pizza – Bánh pi-za
  • Hamburger – Bánh Hăm bơ gơ
  • Bacon – Thịt xông khói
  • Salad – Món rau salad
  • Spaghetti – Món mì Ý
  • Steak – Bít tết
  • Fries- Khoai tây chiên
  • Australian rib eye beef with black pepper sauce – Bò Úc sốt tiêu đen
  • Beef tomato sauce spaghetti – Spaghetti sốt cà chua với bò bằm
  • Spaghetti Bolognese – Mì Ý sốt bò bằm
  • Carbonara – Mì Ý sốt kem Carbonara
  • Pan-fried salmon with passion fruit sauce – Cá hồi áp chảo kèm sốt chanh dây
  • Pan-fried sea bass with black vinegar sauce – Cá chẽm áp chảo kèm xốt giấm đen
  • Crispy cod fish – Trứng Cá tuyết chiên giòn
  • Pan-fried salmon with asparagus – Cá hồi áp chảo với măng tây
  • Beefsteak with mushroom sauce – Beefsteak với sốt nấm
  • Risotto Italian rice – Cơm Ý risotto
  • Chicken roll with cheese – cheese – Gà cuốn phô mai
  • Pumpkin Soup – Soup bí đỏ
  • Mashed Potatoes – Khoai tây nghiền
  • Caesar Salad – Salad kiểu Ý
  • Foie gras – Gan ngỗng
  • Beef stewed with red wine – Bò hầm rượu vang

Hy vọng bài viết mang đến cho các bạn thật nhiều thông tin hữu ích. Chắc hẳn bạn đã bỏ túi ít nhiều được tên các món ăn bằng tiếng Anh đến từ nhiều nước bởi vì sẽ có những lúc bạn cần sử dụng tới nó khi đi nghỉ dưỡng tại các khách sạn hay khi đi dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng,..

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Bài trước
Next Post: 10 cách tự học tiếng Anh giao tiếp nhanh chóng và hiệu quả nhất »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026