Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / 166+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

166+ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

12/10/2023 12/10/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Có lẽ việc làm bạn chán nản nhất khi học tiếng Anh chính là học từ vựng. Biết bao nhiêu người đã rất khổ sở khi dành hầu hết thời gian để tích lũy nhưng sau một thời gian kết quả đem lại chẳng được bao nhiêu. Tuy nhiên thiếu từ vựng sẽ là rào cản rất lớn khi giao tiếp tiếng Anh. Trong bài viết này 4Life English Center (e4Life.vn) sẽ giúp các bạn tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H thông dụng giúp bạn tối ưu thời gian học tập cũng như tăng vốn từ vựng của bản thân nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • Từ vựng ôn thi chuyên anh lớp 10: cần biết tới đâu, học bằng cách nào?
  • Nhớ lâu ngữ pháp tiếng Anh với 4 bước đơn giản
  • Nắm vững 103+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày
  • Bật Mí Cách Học Nhiều Ngoại Ngữ Cùng Lúc Hiệu Quả
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Bóng đá
tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H gồm 2 chữ cái

  • Hi: xin chào
  • He: anh ấy

2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 3 chữ cái

  • Hat: cái mũ
  • Had: có
  • Hot: nóng
  • Her: của cô ấy
  • Him: anh ta
  • How: thế nào
  • Hip: hông
  • His: của anh ấy
  • Hit: đánh

3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 4 chữ cái

  • Hand: bàn tay
  • Hear: nghe
  • Hate: ghét
  • Heal: chữa trị
  • Hope: hi vọng
  • Help: giúp đỡ
  • Have: có
  • Host: chủ nhà, dẫn chương trình
  • Home: nhà
  • Hunt: đi săn
  • Hero: anh hùng
  • Hide: ẩn giấu
  • Hair: tóc
  • Hell: địa ngục
  • Hall: đại sảnh
  • Head: cái đầu
  • Horn: sừng
  • Heat: nhiệt, sức nóng
  • Hill: đồi
  • Hard: khó khăn
  • Half: một nửa
  • Hire: thuê
  • Hole: lỗ, hố
  • Heel: gót chân
  • Harm: tổn hại
  • High: cao
  • Hour: giờ
  • Hers: của cô ấy
  • Hold: cầm, nắm
  • Holy: thánh thiện, sùng bái
  • Hurt: bị đau
  • Hook: cái móc
  • Hail: kêu
  • Huge: khổng lồ
  • Hang: treo
  • Here: ở đây, tại đây

4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 5 chữ cái

  • Heart: trái tim
  • Human: nhân loại
  • Happy: vui vẻ
  • House: ngôi nhà
  • Hello: xin chào
  • Hotel: nhà nghỉ
  • Hence: vì thế
  • Hurry: vội
  • Habit: thói quen
  • Heavy: nặng
  • Horse: con ngựa

5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 6 chữ cái

  • Hungry: đói bụng
  • Health: sức khỏe
  • Handle: xử lý
  • Hammer: búa
  • Humour: hài hước
  • Horror: kinh dị, ghê rợn
  • Happen: xảy ra
  • Honest: trung thực
  • Hollow: rỗng
  • Heaven: thiên đường
  • Highly: cao
  • Hobby: sở thích
  • Hatred: sự thù ghét
  • Honour: kính trọng
  • Height: chiều cao
  • Hardly: khó khăn

6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 7 chữ cái

  • Holiday: kỳ nghỉ
  • History: lịch sử
  • Husband: chồng
  • Himself: bản thân anh ấy
  • Healthy: khỏe mạnh, lành mạnh
  • Holding: giữ, chiếm hữu
  • Hundred: trăm
  • Helping: giúp đỡ
  • Hearing: thính giác
  • Heating: sưởi, làm nóng
  • Heavily: nặng nề
  • Helpful: hữu ích, giúp đỡ
  • Hunting: săn bắn
  • Happily: hạnh phúc
  • Highway: đường quốc lộ
  • Housing: nhà ở
  • Harmful: có hại
  • Herself: bản thân cô ấy
  • However: tuy nhiên, thế nhưng

7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 8 chữ cái

  • Highland: cao nguyên
  • Hospital: bệnh viện
  • Heritage: gia tài
  • Homeless: vô gia cư
  • Handling: sự điều khiển
  • Hesitate: do dự
  • Hardware: phần cứng
  • Harmless: không có hại
  • Honestly: thành thật
  • Headache: đau đầu
  • Homework: bài tập về nhà, công việc nhà
  • Humorous: hài hước
  • Humanity: nhân loại
  • Horrible: kinh khủng, ghê gớm, khiếp sợ
  • Historic: lịch sử

8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 9 chữ cái

  • Highlight: điểm nổi bật
  • Household: hộ gia đình
  • Historian: nhà sử thi
  • Honeymoon: tuần trăng mật
  • Hierarchy: hệ thống cấp bậc
  • Happening: đang xảy ra, biến cố, tai họa
  • Honorable: danh giá
  • Hostility: thù địch
  • Happiness: niềm hạnh phúc
  • Hopefully: hi vọng
  • Hurricane: bão

9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 10 chữ cái

  • Helicopter: máy bay trực thăng
  • Harmonious: hài hòa
  • Historical: lịch sử
  • Homosexual: đồng tính luyến ái
  • Hysterical: loạn trí
  • Honourable: danh giá, vẻ vang
  • Horizontal: ngang, nằm ngang
  • Hesitation: do dự
  • Hemisphere: bán cầu
  • Hematology: huyết học
  • Hypothesis: sự giả thuyết

10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 11 chữ cái

  • Housekeeper: người quản gia
  • Hairdresser: thợ cắt tóc
  • Handwriting: chữ viết tay
  • Hospitality: lòng hiếu khách
  • Heavyweight: hạng nặng
  • Homogeneous: đồng nhất
  • Handicapped: tật nguyền, bất lợi
  • Humiliation: sự sỉ nhục

11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 12 chữ cái

  • Handkerchief: khăn tay
  • Humanitarian: nhân đạo
  • Hypertensive: tăng huyết áp
  • Headquarters: trụ sở chính
  • Hypothetical: giả thuyết
  • Heartbreaker: người làm tan nát trái tim
  • Hypertension: tăng huyết áp
  • Housekeeping: dọn phòng

12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 13 chữ cái

  • Heartbreaking: đau lòng
  • Hydroelectric: thủy điện
  • Heterogeneous: không đồng nhất
  • Hundredweight: trăm cân
  • Homosexuality: đồng tình luyến ái
  • Hallucination: ảo giác
  • Housecleaning: dọn nhà

13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 14 chữ cái

  • Hypoallergenic: không gây dị ứng
  • Historiography: lịch sử học
  • Headquartering: trụ sở chính
  • Histochemistry: hóa học
  • Hypersensitive: quá mẫn cảm
  • Habitabilities: thói quen
  • Hyperconscious: siêu ý thức

14. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ H gồm 15 chữ cái

  • Humanitarianism: chủ nghĩa nhân đạo
  • Hypermobilities: siêu linh hoạt
  • Hospitalization: nhập viện
  • Hyperactivities: tăng động
  • Historiographer: nhà sử học, sử ký

Ôn tập từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

Xem thêm : Cách đọc tên các con vật bằng tiếng Anh có phiên âm cho bé

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H thông dụng nhất mà 4Life English Center (e4Life.vn) đã mang tới cho bạn. Hãy chọn một phương pháp học đúng đắn hiệu quả cũng như kiên trì khi học tiếng Anh nhé!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Nên học ngôn ngữ nào? Trung hay tiếng Nhật, Hàn?
Next Post: 150+ từ vựng trái cây tiếng Anh theo chủ đề THÔNG DỤNG »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026