Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và học thuộc Từ vựng (Vocabulary) Unit 5 lớp 10 Inventions thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Global Success – Kết nối tri thức với cuộc sống. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.
- 12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết
- Học tiếng Anh cho bé 3 tuổi con vật: Tổng hợp 100+ từ vựng phổ biến nhất cho bé
- Vào Team eJOY Học 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Nhất Theo 45 Chủ Đề
- Cách học ELSA Speak hiệu quả để đưa kĩ năng tiếng Anh của bạn lên tầm cao mới
- Kiến thức tiếng Anh
Tổng hợp từ vựng Unit 5 lớp 10 Inventions
Tài liệu từ vựng Unit 5 lớp 10 global success chi tiết:
Bạn đang xem: Từ vựng Unit 5 lớp 10 Inventions (Global Success)
Xem thêm : 4 CÁCH GHI CHÉP TỪ VỰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ GIÚP BẠN NHỚ MÃI
STTTừ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩaGETTING STARTED1invention/ɪnˈvenʃn/(n)sáng chế2computer hardware/kəmˈpjuːtə ˈhɑːdweə/(n.phr)phần cứng máy tính3useful/ˈjuːs.fəl/(adj)hữu ích4allow someone to do something/əˈlaʊ ˈsʌmwʌn tuː duː ˈsʌmθɪŋ/(v.phr)cho phép ai đó làm gì5completely/kəmˈpliːtli/(adv)hoàn toàn6be suitable for something/biː ˈsjuːtəbl fɔː/(v.phr)thích hợp cho7educational apps/ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃənl æps/(n.phr)ứng dụng giáo dục8be convenient for/biː kənˈviːniənt fɔː/(v.phr)thuận tiện cho9communicate/kəˈmjuːnɪkeɪt/(v)giao tiếp10discuss/dɪˈskʌs/(v)bàn bạc11laptop/ˈlæptɒp/(n)chiếc máy tính xách tayLANGUAGE12advantage/ədˈvɑːntɪdʒ/(v,n)tận dụng, lợi thế13Africa/ˈæf.rɪ.kə/(n)Châu Phi14experiment/ɪkˈsperɪmənt/(n)thử nghiệm15avoid/əˈvɔɪd/(v)tránh16angry/ˈæŋɡri/(adj)tức giận17play computer games/pleɪ kəmˈpjuːtə geɪmz/(v.phr)chơi trò chơi máy tính18modern device/ˈmɒdən dɪˈvaɪs/(n.phr)các thiết bị hiện đại19computer science/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/(n.phr)khoa học máy tính20language games/ˈlæŋgwɪʤ geɪmz/(n.phr)trò chơi ngôn ngữREADING21Artificial Intelligence/ˌɑːtɪfɪʃl.ɪnˈtelɪɡəns/(n.phr)trí tuệ nhân tạo22robot/ˈrəʊbɒt/(n)người máy23human language/ˈhjuːmən ˈlæŋgwɪʤ/(n.phr)ngôn ngữ loài người24be applied to/biː əˈplaɪd tuː/(v.phr)được ứng dụng25vacuum cleaners/ˈvækjʊəm ˈkliːnəz/(n)máy hút bụi26effective/ɪˈfektɪv/(adj)hiệu quả27collect information/kəˈlɛkt ˌɪnfəˈmeɪʃən/(v.phr)thu thập thông tin28route/ru:t/(n)tuyến đường29thanks to/θæŋks tuː/(v.phr)nhờ có30computer programmes/kəmˈpjuːtə ˈprəʊgræmz/(n.phr)chương trình máy tính31make machines/meɪk məˈʃiːnz/(v.phr)cỗ máySPEAKING32E-readers/iː-ˈriːdəz/(n.phr)thiết bị đọc sách điện tử333D printing/θriːdiː ˈprɪntɪŋ/(n.phr)in 3D34driverless car/ˈdraɪvləs kɑː/(n.phr)xe không người lái35distance/ˈdɪstəns/(n)khoảng cách36be used for/biː juːzd fɔː/(v.phr)được sử dụng37development/dɪˈveləpmənt/(n)sự phát triển38important/ɪmˈpɔːtnt/(adj)quan trọng LISTENING39button/ˈbʌtn/(n)nút40charge/tʃɑːdʒ/(v)sạc41stain/steɪn/(n)vết bẩn42press/pres/(v)nhấnWRITING43diagram/ˈdaɪəɡræm/(n)biểu đồ44plan holidays/plæn ˈhɒlədeɪz/(v.phr)lên kế hoạch cho kỳ nghỉ45clean the house/kliːn ðə haʊs/(v.phr)dọn dẹp nhà cửa46transport/ˈtrænspɔːt/(n)giao thôngCOMMUNICATION AND CULTURE47let someone know/lɛt ˈsʌmwʌn nəʊ/(v.phr)cho ai đó biết điều gì48recommend/ˌrekəˈmend/(v)giới thiệu49further information/ˈfɜːðər ˌɪnfəˈmeɪʃən/(n.phr)thông tin thêm50assistant/əˈsɪstənt/(n)trợ lý51run/rʌn/(v)chạy bằng52control/kənˈtrəʊl/(v)điều khiển53processor speed/ˈprəʊsɛsə spiːd/(n.phr)tốc độ bộ xử lý54Random Access Memory(RAM)/ˈrændəm ˈæksɛs ˈmɛməri/(n)bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên55display/dɪˈspleɪ/(v)hiển thị56storage space/ˈstɔːrɪʤ speɪs/(n.phr)không gian lưu trữ57battery/ˈbætri/(n)pin58designer/dɪˈzaɪnə(r)/(n)dân thiết kế59prefer/prɪˈfɜː(r)/(v)thích hơnLOOKING BACK60Technology Fair/tɛkˈnɒləʤi feə/(n.phr)hội chợ công nghệ61install/ɪnˈstɔːl/(v)lắp đặt62TV designs/ˌtiːˈviː dɪˈzaɪnz/(n.phr)thiết kế TV
Xem thêm các bài học trong bài:
- Unit 5 lớp 10 Global Success Getting Started
- Unit 5 lớp 10 Global Success Language
- Unit 5 lớp 10 Global Success Reading
- Unit 5 lớp 10 Global Success Speaking
- Unit 5 lớp 10 Global Success Listening
- Unit 5 lớp 10 Global Success Writing
- Unit 5 lớp 10 Global Success Communication and Culture
- Unit 5 lớp 10 Global Success Looking Back
- Unit 5 lớp 10 Global Success Project
Xem thêm : Đoạn hội thoại tiếng Anh chủ đề du lịch
– Kết thúc nội dung Từ vựng Unit 5 tiếng anh 10 Music –
-/-
Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10 : Từ vựng Unit 5 lớp 10 Inventions. Chúc các em học tốt.
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





