Ở trình độ Cambridge Movers (A1), ngoài những từ của trình độ Movers, các thí sinh cần biết thêm một số từ vựng đơn giản. Trong bài viết này, TiengAnhK12 sẽ giới thiệu danh sách từ vựng A1 Movers chuẩn do chính Cambridge Enlish công bố, cùng các tài liệu để phụ huynh download về cho con học, và các game, quiz để các bạn nhỏ tự luyện tập online và 100% sẵn sàng cho bài thi đánh giá năng lực tiếng Anh A1 Movers.
Chỉ dẫn của Cambrige English về các từ vựng cần biết cho A1 Movers
The A1 Movers Wordlist Picture book:
Cuốn sách đẹp mắt này của Cambridge English cung cấp:
Bạn đang xem: Bộ từ vựng cần biết để làm tốt bài thi Cambridge Movers
- danh sách các từ vựng cần biết cho A1 Movers theo từng chủ đề, với các hình ảnh giải nghĩa rất rõ ràng, đẹp mắt. Cho từng chủ đề học sinh còn được gợi ý các câu hỏi để trả lời và luyện kỹ năng speaking.
- danh sách các từ vựng cần biết cho A1 Movers theo vần ABC.
- và một số phiếu bài tập dạng game để luyện tập
Ngoài việc cung cấp cho trẻ bản in, tốt nhất là in màu, của cuốn sách trên, cha mẹ có thể cho trẻ luyện tập sâu thêm theo các tài nguyên mà TiengAnhK12 tổng hợp ở bên dưới, để trẻ thực sự thành thạo các từ vựng của từng chủ đề.
Flash cards for A1 Movers:
Đây là file nén chứa 2 file pdf:
- một là file để in ra các flashcard cho từng chủ đề
- hai là file hướng dẫn một số hoạt động thú vị để cha mẹ/giáo viên cùng học sinh khai thác các flashcard đó.
Nếu không biết Tiếng Anh để có thể tiến hành các hoạt động khai thác bộ flashcards này theo hướng dẫn của Cambridge, cha mẹ có thể hỗ trợ con bằng cách in ra bộ flashcard, cắt ra từng card, rồi:
- dán các card từ vựng lên các đồ vật tương ứng trong nhà, để giúp trẻ nhìn thấy từ thường xuyên và ghi nhớ dễ dàng.
- hoặc cho trẻ lập sổ từ vựng lật mở đơn giản bằng cách dán từng cặp flashcard lên nhau, card ghi từ ở dưới, card hình ảnh giải nghĩa ở trên (loại sổ này hoàn toàn có thể làm trên một cuốn vở đã viết rồi hoặc một cuốn lịch cũ). Thường xuyên xem lại tập sổ từ vựng này sẽ giúp trẻ ghi nhớ các từ cần biết.
[%Included.Dangky%]
Tổng hợp các tài nguyên miễn phí để luyện tập từ vựng cho A1 Movers theo từng chủ đề
Chủ đề Animals:
Danh sách từ vựng chủ đề Animals:
bat
bear
cage
dolphin
fly
jungle
kangaroo
kitten
lion
panda
parrot
pet
puppy
rabbit
shark
whale
>> Ôn luyện chủ đề Animals trình độ A1 Movers
Chủ đề The body and The face:
Danh sách từ vựng chủ đề The body and The face:
back
beard
blond(e)
curly
fair
fat
moustache
neck
shoulder
stomach
straight
thin
tooth/teeth
>> Ôn luyện chủ đề The body and The face trình độ A1 Movers
Chủ đề Family & Friends:
Danh sách từ vựng chủ đề Family & Friends:
aunt
daughter
grandchild(ren)
granddaughter
grandparent
grandson
grown-up
parent
son
uncle
>> Ôn luyện chủ đề Family & Friends trình độ A1 Movers
Chủ đề Food & Drink:
Danh sách từ vựng chủ đề Food & Drink:
bottle
bowl
cheese
coffee
cup
glass
hungry
pasta
picnic
plate
salad
sandwich
soup
tea
thirsty
vegetable
>> Ôn luyện chủ đề Food & Drink trình độ A1 Movers
Chủ đề Health:
Danh sách từ vựng chủ đề Health:
cold
cough
cry
doctor
earache
fall
fine
headache
hospital
hurt
matter (what’s the matter?)
nurse
stomach-ache
temperature
tired
toothache
>> Ôn luyện chủ đề Health trình độ A1 Movers
Chủ đề The home:
Danh sách từ vựng chủ đề The home:
address
balcony
basement
blanket
CD player
downstairs
dream
elevator (UK lift)
fan
floor (e.g. ground, 1st, etc.)
internet
message
roof
seat
shower
stair(s)
toothbrush
towel
upstairs
wash
>> Ôn luyện chủ đề The home trình độ A1 Movers
Chủ đề Places & Directions:
Danh sách từ vựng chủ đề Places & Directions:
above
bank
below
bus station
bus stop
café
centre (US center)
cinema
circle
city/town centre (US center)
farm
hospital
library
map
market
near
opposite
place
road
shopping centre (US center)
sports centre (US center)
square
station
straight
supermarket
swimming pool
>> Ôn luyện chủ đề Places & Directions trình độ A1 Movers
Chủ đề School:
Danh sách từ vựng chủ đề School:
break
homework
internet
mistake
text
website
>> Ôn luyện chủ đề School trình độ A1 Movers
Chủ đề Sports & Leisure:
Danh sách từ vựng chủ đề Sports & Leisure:
bat
band (music)
cinema
CD/CD player
comic/comic book
dance
drive (n)
DVD/DVD player
film (US movie)
fish
go shopping
holiday
hop
kick
party
pool
present
ride (n)
sail
skate
skip
sports centre (US center)
swim (n)
swimming pool
text
towel
video
walk (n)
>> Ôn luyện chủ đề Sports & Leisure trình độ A1 Movers
Chủ đề Time :
Danh sách từ vựng chủ đề Time :
after
always
before
every
never
sometimes
week
weekend
yesterday
The days of the week:
Monday
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
Saturday
Sunday
>> Ôn luyện chủ đề Time trình độ A1 Movers
Chủ đề Transport:
Danh sách từ vựng chủ đề Transport:
bus station
bus stop
drive (n)
driver
ride (n)
station
ticket
trip
>> Ôn luyện chủ đề Transport trình độ A1 Movers
Chủ đề Weather:
Danh sách từ vựng chủ đề Weather:
cloud
cloudy
rain
rainbow
snow
sunny
weather
wind
windy
>> Ôn luyện chủ đề Weather trình độ A1 Movers
Chủ đề Work:
Danh sách từ vựng chủ đề Work:
clown
doctor
driver
farmer
hospital
nurse
pirate
work
>> Ôn luyện chủ đề Work trình độ A1 Movers
Chủ đề The world around us:
Danh sách từ vựng chủ đề The world around us:
city
country(side)
field
forest
grass
ground
island
jungle
lake
leaf/leaves
moon
mountain
plant
river
road
rock
star
town
village
waterfall
world
>> Ôn luyện chủ đề The world around us trình độ A1 Movers
Một số chủ đề khác
Chủ đề Names:
Charlie
Daisy
Fred
Jack
Jane
Jim
John
Lily
Mary
Paul
Peter
Sally
Vicky
Chủ đề Numbers:
21-100
1st-20th
hundred
pair
Chủ đề Clothes:
coat
scarf
sweater
>> Ôn luyện một số chủ đề khác trình độ A1 Movers
Khuyến nghị nguồn sách tiếng Anh online phù hợp để nâng cao từ vựng trình độ A1 Movers
Trẻ ở trình độ A1 Movers phù hợp để đọc các sách tiếng Anh level D, level E trong Kids A-Z Reading (tức Raz-kids), hoặc các sách dành cho trình độ từ 160L-310L nếu tính theo thang đo trình độ đọc Lexile. Cha mẹ có thể tìm hiểu thêm về các thang đo trình độ học tiếng Anh phổ biến Lexile, Fountas & Pinnel và bảng tham chiếu các trình độ đọc trong Kids A-Z Reading tới các Cambridge exams tại bài viết Đối chiếu Kids A-Z Reading levels với các thang đo trình độ đọc tiếng Anh phổ biến và CEFR levels.
[%Included.TiengAnhK12%]
[%Included.Movers%]
Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh





