Du học DayStar

DayStar Group

  • Home
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Nhật
  • Du học Nhật Bản
  • Xuất khẩu lao động
  • Giáo Dục
  • Tin tức
    • Công Nghệ
    • Bất động sản
    • Phong Thuỷ
    • Ẩm thực
You are here: Home / Giáo Dục / Tiếng Anh / Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Dùng Trong Phòng Khách

Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Dùng Trong Phòng Khách

28/11/2023 28/11/2023 Nguyễn Phi Nhật Dương

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách được nhiều người quan tâm vì sự thông dụng của nó. Dưới đây là trọn bộ đầy đủ nhất các từ vựng bạn cần biết. Cùng Langmaster tìm hiểu ngay nhé!

Có thể bạn quan tâm
  • 100 Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản Theo Chủ Đề.
  • 5 đoạn hội thoại tiếng anh giao tiếp cho người mới bắt đầu phổ biến nhất (P1)
  • Review sách tự học 2000 từ vựng tiếng Anh theo chủ đề 
  • 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng hay gặp nhất không nên bỏ qua
  • Tuyệt chiêu nói chuyện với người nước ngoài cực kỳ hiệu quả

1. Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

  • Drapes /dreɪps/: rèm
  • Cushion /ˈkʊʃn/: cái đệm
  • Sofa /ˈsəʊfə/: ghế sopha
  • Rug /rʌg/: thảm trải sàn
  • Armchair /’ɑ:mt∫eə(r)/: ghế tựa
  • Banister /ˈbænɪstə(r)/: thành cầu thang
  • Bookcase /ˈbʊkkeɪs/: tủ sách
  • Ceiling /ˈsiːlɪŋ/: trần nhà
  • Ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/: quạt trần
  • Clock /klɒk/: đồng hồ
  • Coffee table / ˈkɒfi ˈteɪbl/: bàn uống nước
  • Cushion /ˈkʊʃn/: cái đệm
  • Desk /desk/: cái bàn
  • Drapes /dreɪps/: rèm
  • End table /ɛnd ˈteɪbl/: bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng
  • Fire /ˈfaɪə/: lửa
  • Fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: lò sưởi
  • Frame /freɪm/: khung ảnh
  • Lampshade / ˈlæmpʃeɪd/: cái chụp đèn
  • Log /lɒɡ/: củi
  • Mantel / ˈmæntl/: bệ trên cửa lò sưởi
  • Ottoman /’ɒtəmən/: ghế dài có đệm
  • Painting /ˈpeɪntɪŋ/: bức ảnh
  • Recliner /rɪˈklaɪnə(r)/: ghế sa lông
  • Remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: điều khiển từ xa
  • Sofa /ˈsəʊfə/: ghế sopha
  • Sound system /saʊnd ˈsɪstɪm/: dàn âm thanh
  • Speaker /ˈspiːkə/: loa
  • Staircase /ˈsteəkeɪs/: lòng cầu thang
  • Step /step/: bậc thang
  • Stereo system /ˈsteriəʊ ˈsɪstəm/: âm ly
  • Television / ˈtelɪvɪʒn/: ti vi
  • Vase /veɪs/: lọ hoa
  • Wall /wɔːl/: tường
  • Wall unit / wɔːl ˈjuːnɪt/: tủ tường
  • Wall-to-wall carpeting / wɔːl tə wɔːl ˈkɑːpɪtɪŋ/: thảm trải

null

Từ vựng “tiếng Anh” về đồ dùng trong phòng khách

Xem thêm về từ vựng:

=> 150+ TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO BẰNG TIẾNG ANH SIÊU HOT

=> 190+ TỪ VỰNG VỀ CÁC CON VẬT MUỐN GIỎI TIẾNG ANH CHỚ BỎ QUA!

2. Từ vựng tiếng Anh đồ dùng trong nhà khác

Xem thêm : Nguyên tắc học tốt tiếng Anh lớp 7 cần nắm

Để tìm hiểu thêm các từ vựng về đồ dùng trong nhà khác, ta có thể chia theo các phòng như sau:

2.1. Trong phòng ngủ

  • Bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/: Áo choàng
  • Pillowcase /ˈpɪləʊkeɪs/: Vỏ gối
  • Dressing table /’dresiɳ ‘teibl/: Bàn trang điểm
  • Bedspread /’bedspred/: Khăn trải giường
  • Bed /bed/: Giường
  • Bed sheet /bed ʃi:t/: Lót giường
  • Mattress /’mætris/: Nệm
  • Pillow /’pilou/: Gối
  • Barrier matting /’bɑ:ri ‘mætiɳ/: Thảm chùi chân
  • Mirror /’mirə/: Gương
  • Wardrobe /’wɔ:droub/: Tủ quần áo
  • Blanket /’blæɳkit/: Chăn, mền

2.2. Trong phòng tắm

  • Bathtub /ˈbɑːθ.tʌb/: bồn tắm
  • Bath mat /ˈbɑːθ ˌmæt/: thảm phòng tắm
  • Bath toys /bɑːθ tɔɪ/: đồ chơi nhà tắm
  • Cleanser /ˈklen.zər/: sữa rửa mặt
  • Clothesline /ˈkləʊðz.laɪn/: dây phơi quần áo
  • Clothespin /ˈkloʊðz.pɪn/: kẹp phơi quần áo
  • Comb /kəʊm/: cái lược
  • Detergent /dɪˈtɜː.dʒənt/: chất tẩy rửa
  • Electric razor /iˌlek.trɪkˈreɪ.zər/: máy cạo râu
  • Laundry detergent /ˈlɔːn.dri dɪˌtɜː.dʒənt/: bột giặt
  • Mirror /ˈmɪr.ər/: cái gương
  • Mop /mɒp/: chổi lau nhà
  • Mouthwash /ˈmaʊθ.wɒʃ/: nước súc miệng
  • Shampoo /ʃæmˈpuː/: dầu gội đầu
  • Shaving cream /ˈʃeɪ.vɪŋ /: kem cạo râu
  • Shower gel /ˈʃaʊə ˌdʒel/: sữa tắm
  • Sink /sɪŋk/: bồn rửa, bệ rửa
  • Soap /səʊp/: xà phòng, xà bông

null

Từ vựng “tiếng Anh” đồ dùng trong nhà tắm

2.3. Trong nhà bếp

  • Apron /ˈeɪ.prən/: Tạp dề
  • Breadbasket /ˈbrɛdˌbæskət/: Rổ
  • Bowl /boʊl/: Bát
  • Teapot /ˈtiː.pɑːt/: Ấm trà
  • Measuring cup /ˈmɛʒərɪŋ kʌp/: Cốc đo
  • Baking tray /ˈbeɪ.kɪŋ ˌtreɪ/: Khay nướng
  • Timer /ˈtaɪ.mɚ/: Đồng hồ hẹn giờ
  • Spice container /spaɪs kənˈteɪnər/: Hộp gia vị
  • Chopping board /ˈʧɑpɪŋ bɔrd/: Thớt
  • Grater /ˈɡreɪ.t̬ɚ/ : Cái nạo
  • Pie plate /paɪ pleɪt/ : Tấm bánh
  • Colander /ˈkɑː.lən.dɚ/: Rây lọc
  • Spoon /spuːn/ : Thìa
  • Spatula /ˈspætʃ.ə.lə/ : Thìa
  • Cleaver /ˈkliː.vɚ/: Chẻ
  • Ladle /ˈleɪ.dəl/: Muôi múc canh
  • Knife /naɪf/: Dao
  • Kitchen shears /ˈkɪʧən ʃirz/ : Kéo làm bếp
  • Butter dish /ˈbʌtər dɪʃ/: Bơ
  • Oven glove /ˈʌv.ən ˌɡlʌv/ : Găng tay lò nướng
  • Napkin /ˈnæp.kɪn/: Khăn ăn
  • Chopsticks /ˈʧɑpˌstɪks/ : Đũa
  • Measuring spoon /ˈmɛʒərɪŋ spun/: Muỗng (đo để nêm gia vị)
  • Whisk /wɪsk/ : Đồ dùng để đánh trứng
  • Wooden spoon /ˈwʊdən spun/: Thìa gỗ
  • Strainer /ˈstreɪ.nɚ/ : Lọc
  • Fork /fɔːrk/ : Cái dĩa
  • Cutlery /ˈkʌt.lɚ.i/ : Dao kéo

Xem các từ vựng dễ nhớ cùng chủ đề tại đây:

Xem thêm:

=> TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

Xem thêm : Top 12 Trung tâm dạy tiếng Anh giao tiếp tốt nhất tại Đà Nẵng

=> TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ

3. Từ vựng về các loại nhà ở

  • Single family home : Nhà riêng
  • Detached house : Nhà đơn lập
  • Semi-detached house /ˌsem.i.dɪˈtætʃt/ : Nhà song lập
  • Condominium /ˌkɑːn.dəˈmɪn.i.əm/ : Nhà Condo
  • Apartment /əˈpɑːrt.mənt/ : Căn hộ
  • Townhouse /ˈtaʊn.haʊs/ : Nhà liền kề
  • Bungalow /ˈbʌŋ.ɡəl.oʊ/ : Nhà gỗ một tầng
  • Houseboat /ˈhaʊsboʊt/: Nhà thuyền
  • Manor /ˈmænər/: Thái ấp
  • Motorhome /ˈmoʊtərhoʊm/: Xe được trang bị như một căn hộ
  • Tree house /triː haʊs/: Nhà trên cây
  • Villa /ˈvɪlə/: Biệt thự
  • Log cabin /lɔːɡ ˈkæbɪn/: Nhà gỗ

null

Từ vựng về các loại nhà ở

Xem thêm:

=> 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI ĐI LÀM THÔNG DỤNG

=> 10 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY

4. Phương pháp học từ vựng trong nhà dễ nhớ

  • Khi bạn tiếp xúc với đồ vật nào trong nhà, nhanh chóng nhớ lại tên của chúng bằng tiếng Anh. Nếu không nhớ được, dùng từ điển và lặp lại từ vựng đó. Điều này hình thành thói quen ghi nhớ từ cho bạn rất hiệu quả.
  • Nghe các bài hát bằng tiếng Anh cùng chủ đề.
  • Đọc sách hoặc truyện tranh có phụ đề song ngữ, hoặc chêm từ trong bài viết để dễ nhớ từ hơn.
  • Dùng Flashcard. Khi có thời gian rảnh, chọn một số card bất kì và gọi tên nó. Nếu không nhớ, hãy học thuộc từ vựng đó.

Vậy là trên đây Langmaster đã cùng bạn điểm lại các từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng khách. Chúng tôi còn gửi đến bạn một số từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong nhà khác. Xem thêm nhiều từ vựng hay hơn tại đây. Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: https://duhocdaystar.edu.vn
Danh mục: Tiếng Anh

Bài viết liên quan

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em
Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh
NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?
Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

Chuyên mục: Tiếng Anh

About Nguyễn Phi Nhật Dương

Previous Post: « Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit
Next Post: TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ – TOPIC 4: SCHOOL & UNIVERSITY »

Primary Sidebar

Bài viết nổi bật

Cẩm Nang Du Học 2025: Hành Trang Vững Chắc Bước Ra Thế Giới

29/12/2025

Về TechGen – Nhà Phân Phối iPhone Chính Hãng

18/12/2025

Dịch vụ Bảo Hành & Hậu Mãi Apple

18/12/2025

Liên Hệ Hỗ Trợ Kỹ Thuật

18/12/2025

Chính Sách Bảo Mật TechGen

18/12/2025

Điều Khoản Sử Dụng

18/12/2025

Cập nhật tiến độ Eco Central Park Vinh mới nhất Tháng 12/2025

18/12/2025

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

Khóa học tiếng Anh giao tiếp cấp tốc iTalk VUS

31/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

22/12/2023

“Đừng để tiếng Anh cản ngăn bạn tiến bước” – VUS giao tiếp với khách hàng bằng ngôn ngữ gen Z

21/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về số đếm và số thứ tự cho trẻ em

13/12/2023

Nâng trình tiếng Anh trong “một nốt nhạc” với 1000+ từ vựng tiếng Anh trình độ C1 thuộc 14 chủ đề phổ biến nhất

13/12/2023

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

Hướng dẫn cách đọc số chính xác trong tiếng Anh

13/12/2023

NÊN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HAY IELTS TRƯỚC ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO?

13/12/2023

Cổng thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

13/12/2023

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

B2 Vstep là gì? Đề thi và tài liệu luyện thi Vstep

13/12/2023

TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG VỀ SỞ THÍCH BẰNG TIẾNG ANH PHỔ BIẾN

13/12/2023

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

5 Cách học giỏi tiếng Anh dành cho trẻ em lớp 4 nhất định phải biết

12/12/2023

111 tên tiếng Anh các con vật có phiên âm

12/12/2023

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

Từ vựng tiếng Anh về học tập phổ biến nhất

12/12/2023

Footer

Về chúng tôi

Blog du học DayStar duhocdaystar.edu.vn là trang chuyên trang trong lĩnh vực Du học và Xuất khẩu lao động Nhật Bản, được sáng lập bởi Tập đoàn Daystar.

Đồng thời là thông tin tự động cập nhật Google chuyên cung cấp kiến thức về tất cả lĩnh vực. Website chúng tôi là web site cập nhật nội dung tự động từ google.com. Nếu có vấn đề gì về bản quyền vui lòng liên hệ: contact@duhocdaystar.edu.vn

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ

Mạng xã hội

  • Facebook
  • Zalo
  • Youtube
  • Google maps

Theo dõi chúng tôi tại Google News

Địa Chỉ

Trụ sở chính tại Huế: Số 01 Điềm Phùng Thị, phường Vĩ Dạ, TP. Huế
Điện thoại: 0234 39 39 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP Hồ Chí Minh: 16B Hoàng Hữu Nam, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM
Điện thoại: 0943 957 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại TP. Đà Nẵng: 09 khu A3 Nguyễn Sinh Sắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Điện thoại: 0236 382 9579 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Quảng Nam: 339 Phan Châu Trinh, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235. 38 38 779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 1-29-9 Hatagaya, Shibuya-ku, Tokyo, 151-0072 Japan
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

VP tại Tokyo: 203 Asean – Bản Sibounheuang – Huyện Chanthaburi – Viêng Chăn – Lào
Điện thoại: (+81) 80 4850 7779 | Email: contact@duhocdaystar.edu.vn

Map

Bản quyền © 2026